Câu hỏi:

30/04/2026 71 Lưu

Tam: May I go out for a few minutes, teacher? - Teacher: ______ 

A. Sure, you can. 
B. No, you mayn't. 
C. Yes, you should. 
D. No, thanks.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. Sure, you can: Chắc chắn rồi, em có thể. (Dùng để cho phép)

B. No, you mayn't: Không, em không được. (Sai cách dùng từ. Người bản xứ thường dùng "No, you may not" hoặc "No, you can't", không ai viết tắt "mayn't").

C. Yes, you should: Có, em nên. (Không dùng để đáp lại lời xin phép)

D. No, thanks: Không, cảm ơn. (Dùng để từ chối lời mời/đề nghị giúp đỡ)

Câu "May I...?" là một chức năng giao tiếp dùng để xin phép lịch sự.

Đáp án A là câu trả lời phù hợp và tự nhiên nhất để thể hiện sự cho phép.

→ Tam: May I go out for a few minutes, teacher? - Teacher: Sure, you can.

Dịch nghĩa: Tâm: Thưa cô, em có thể ra ngoài một vài phút được không ạ? - Cô giáo: Chắc chắn rồi, em có thể.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. paradises 
B. ecosystems 
C. monuments 
D. landscapes

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. paradises (n): thiên đường

B. ecosystems (n): hệ sinh thái

C. monuments (n): đài kỷ niệm, di tích

D. landscapes (n): phong cảnh, cảnh quan

Dấu hiệu nhận biết là cụm từ "from desert to jungle" (từ sa mạc đến rừng rậm). Đây là các kiểu hệ sinh thái điển hình, do đó "ecosystems" là đáp án chính xác nhất về mặt ngữ nghĩa.

→ South America has glaciers, waterfalls, and diverse ecosystems from desert to jungle.

Dịch nghĩa: Nam Mỹ có sông băng, thác nước và các hệ sinh thái đa dạng từ sa mạc đến rừng rậm.

Câu 2

A. A fire                   
B. A shelter                  
C. A tent                              
D. A medicine

Lời giải

What did Poppy learn to make on Monday? (Hôm thứ Hai, Poppy đã học cách làm gì?)

A. A fire: Lửa          

B. A shelter: Nơi trú ẩn

C. A tent: Lều          

D. A medicine: Thuốc

Thông tin: P: No. We learnt how to make a shelter when we got there on Monday

Dịch nghĩa: P: Không. Chúng tớ đã học cách dựng nơi trú ẩn khi đến đó vào thứ Hai

Chọn B.

Câu 3

A. where                      

B. which                      
C. who                             
D. whose

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. expeditions
B. explorations 
C. journeys 
D. destinations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The History of Global Languages
B. How to Use Translation Apps
C. Navigating Language Barriers while Traveling 
D. The Importance of Learning Grammar

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The tourists visited a local market, which sold beautiful handmade crafts.     
B. The tourists who visited a market sold beautiful handmade crafts.     
C. Tourists visited the beautiful handmade crafts sold at a local market.     
D. A local market sold beautiful handmade crafts which the tourists visited.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Leaning against the wall is possible.
B. Don’t stand near the wall because it’s leaning. 
C. Do not lean against the wall.
D. This is not a leaning wall.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP