(0,5). Khi đun nóng ống nghiệm chứa KMnO4 xảy ra phản ứng
KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)
Khi nung 31,6 gam KMnO4 với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được hỗn hợp chất rắn A và V lít khí. Cho toàn bộ A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thu được x lít khí Cl2.
Tính V, x.
Câu hỏi trong đề: Bộ 68 đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 năm 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Số mol KMnO4 = 0,2 mol. Do H = 80%, số mol KMnO4 phản ứng = 0,2.80% = 0,16 mol
2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)
0,16 → 0,08 0,08 0,08
VO2 = 0,08.24,79 = 1,9832 lít
Chất rắn A gồm: KMnO4 dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol; K2MnO4 0,08 và MnO2 0,08 mol
Cho A + dd HCl đặc dư
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
0,04 → 0,1
K2MnO4 + 8HCl → 2KCl + MnCl2 + 2Cl2 + 4H2O
0,08 → 0,16
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
0,08 → 0,08
Tổng số mol Cl2 = 0,1 + 0,16 + 0,08 = 0,34 mol => x = 0,34.24,79 = 8,4286 lít
Chú ý: Khi tính x, nếu HS sử dụng bảo toàn mol e và tính đúng thì vẫn cho điểm tối đa
Mn+7 + 5e → Mn+2 2Cl- → Cl2 + 2e
0,2 → 1 mol a mol → 2a
2O-2 → O2 + 4e
0,08 → 0,32
Bảo toàn mol e => 1 = 2a + 0,32 => a = 0,34 mol x = 0,34.24,79 = 8,4286 lít
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
1, 3.
chỉ 3.
1, 2.
1, 2, 3.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Lời giải
a. CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
Áp dụng công thức ta có:
∆r H0298 = ∆f H0298(CO2(g)) + 2∆f H0298(H2O(l)) - ∆f H0298(CH4(g)) -∆f H0298(O2(g))
∆r H0298 = -393,5 + 2.(-285,8) - (-74,6) - 0 = - 890,5 (kJ).
Phản ứng trên tỏa nhiệt, vì ∆r H0298 < 0.
b. Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 890,5 kJ Đốt cháy x mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 712,4 kJ
x =
= 0,8 (mol)
Thể tích khí methane (ở đkc) cần dùng là: 0,8×24,79 = 19,832 (L).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Diện tích tiếp xúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nồng độ khí O2.
Chất xúc tác.
Kích thước các tinh thể KClO3.
Nhiệt độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
273 K và 0 bar.
273 K và 1 bar.
298 K và 0 bar
298 K và 1 bar.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
khối lượng.
áp suất.
thời gian.
thể tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.