khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 38 Lưu

There ________ a lot of flowers at the festival last week.    

A. was                         
B. were                
C. are     
D. is

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. was: động từ to be quá khứ (dùng cho chủ ngữ số ít / không đếm được)

B. were: động từ to be quá khứ (dùng cho chủ ngữ số nhiều)

C. are: động từ to be hiện tại (dùng cho chủ ngữ số nhiều)

D. is: động từ to be hiện tại (dùng cho chủ ngữ số ít / không đếm được)

Dấu hiệu nhận biết “last week” (tuần trước) yêu cầu sử dụng thì quá khứ đơn. Chủ ngữ thực của câu cấu trúc “There + be” nằm ở phía sau: “a lot of flowers” (rất nhiều hoa - số nhiều) → phải dùng “were”.

→ There were a lot of flowers at the festival last week.

Dịch nghĩa: Đã có rất nhiều hoa tại lễ hội vào tuần trước.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You                            

B. should              
C. waters     
D. every day

Lời giải

Đáp án đúng là C

“Water” (nước) là danh từ không đếm được, do đó không thể thêm “s” để tạo thành dạng số nhiều trong ngữ cảnh này. Việc sử dụng “waters” là sai ngữ pháp.

Sửa: waters → water

Câu đúng: You should drink water every day.

Dịch nghĩa: Bạn nên uống nước mỗi ngày.

Câu 2

A. get                             

B. break                
C. have     
D. wake

Lời giải

A. get: nhận được, lấy (phrasal verb: get up - thức dậy, rời khỏi giường)

B. break: làm vỡ (phrasal verb: break up - chia tay, vỡ vụn)

C. have: có

D. wake: tỉnh giấc (phrasal verb: wake up - tỉnh giấc nhưng có thể vẫn nằm trên giường)

Phía trước câu đã có thông tin Peter “wakes up” (tỉnh giấc) lúc 7 giờ, nên hành động tiếp theo sẽ là “get up” (rời khỏi giường/thức dậy hẳn).

→ Peter wakes up at seven o'clock, but he doesn't get up until a quarter past seven.

Dịch nghĩa: Peter tỉnh giấc lúc 7 giờ, nhưng cậu ấy không ra khỏi giường cho đến 7 giờ 15 phút.

Chọn A.

Câu 3

A. David’s money                                        
B. David’s father’s money    
C. Disadvantages of buying presents         
D. David’s present for mother at Christmas

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in                               

B. on                    
C. to     
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. No, I don’t want them.                                        
B. No, I’m an only child.    
C. Yes, I have a big brother.                      
D. Yes, I’d love to.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Where’s the airport?                                
B. What’s the airport?    
C. When’s the airport?                              
D. Why’s the airport?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. drive                           

B. play                  
C. ride     
D. go

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP