khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 38 Lưu

PART 5: WRITING

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is best written from the words/phrases given.

Chicago/ large/ city/ United States.

A. Chicago is the larger city in the United States.
B. Chicago is the largest city in the United States.
C. Chicago is the most largest city in the United States.
D. Chicago is a largest city in the United States.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc: S + be + the + short adj-est + N + in/of... (Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn).

Từ “large” là tính từ ngắn (1 âm tiết), nên dạng so sánh nhất của nó là thêm đuôi “-est” thành “largest”. Trong câu so sánh nhất, ta bắt buộc phải dùng mạo từ “the” đứng trước tính từ.

→ Chọn B. Chicago is the largest city in the United States.

Dịch nghĩa: Chicago là thành phố lớn nhất ở Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Reduce / expense / need / cut down / unnecessary purchases.

A. To reduce expenses, we need to cut down unnecessary purchases.
B. To reduce expenses, need cut down unnecessary purchases.
C. To reduce expenses, we need to cut down on unnecessary purchases.
D. To reduce expenses, need to cut down on unnecessary purchases.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc:

- To V-inf, S + V... (Để làm gì đó, ai đó làm gì - Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích).

- Need to V-inf (Cần làm gì).

- Cut down on + N/V-ing (Cắt giảm, giảm bớt cái gì đó).

Trong câu này, cụm động từ (phrasal verb) chính xác để diễn tả việc “cắt giảm” (mua sắm, chi tiêu) là “cut down on”. Đồng thời, mệnh đề chính cần có chủ ngữ (ở đây là “we”) để câu được hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp.

→ Chọn C. To reduce expenses, we need to cut down on unnecessary purchases.

Dịch nghĩa: Để giảm bớt chi phí, chúng ta cần cắt giảm những khoản mua sắm không cần thiết.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You                            

B. should              
C. waters     
D. every day

Lời giải

Đáp án đúng là C

“Water” (nước) là danh từ không đếm được, do đó không thể thêm “s” để tạo thành dạng số nhiều trong ngữ cảnh này. Việc sử dụng “waters” là sai ngữ pháp.

Sửa: waters → water

Câu đúng: You should drink water every day.

Dịch nghĩa: Bạn nên uống nước mỗi ngày.

Câu 2

A. get                             

B. break                
C. have     
D. wake

Lời giải

A. get: nhận được, lấy (phrasal verb: get up - thức dậy, rời khỏi giường)

B. break: làm vỡ (phrasal verb: break up - chia tay, vỡ vụn)

C. have: có

D. wake: tỉnh giấc (phrasal verb: wake up - tỉnh giấc nhưng có thể vẫn nằm trên giường)

Phía trước câu đã có thông tin Peter “wakes up” (tỉnh giấc) lúc 7 giờ, nên hành động tiếp theo sẽ là “get up” (rời khỏi giường/thức dậy hẳn).

→ Peter wakes up at seven o'clock, but he doesn't get up until a quarter past seven.

Dịch nghĩa: Peter tỉnh giấc lúc 7 giờ, nhưng cậu ấy không ra khỏi giường cho đến 7 giờ 15 phút.

Chọn A.

Câu 3

A. David’s money                                        
B. David’s father’s money    
C. Disadvantages of buying presents         
D. David’s present for mother at Christmas

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in                               

B. on                    
C. to     
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. No, I don’t want them.                                        
B. No, I’m an only child.    
C. Yes, I have a big brother.                      
D. Yes, I’d love to.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Where’s the airport?                                
B. What’s the airport?    
C. When’s the airport?                              
D. Why’s the airport?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. meat                           

B. sandwich          
C. cheese     
D. sugar

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP