khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

17/05/2026 147 Lưu

“I don’t know what ________” – “I don’t know, either. Look it up.”

A. does this word mean                            
B. this word means    
C. this word mean                                 
D. does this word means

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. does this word mean: sai trật tự từ (đây là trật tự của câu hỏi trực tiếp)

B. this word means: đúng trật tự từ (Chủ ngữ + Động từ chia theo ngôi)

C. this word mean: sai ngữ pháp (chủ ngữ “this word” là số ít nên động từ “mean” bắt buộc phải thêm “s”)

D. does this word means: sai trật tự từ và sai ngữ pháp (khi đã mượn trợ động từ “does” thì động từ chính không được thêm “s”)

Cụm từ bắt đầu bằng “what” trong trường hợp này không phải là một câu hỏi trực tiếp đứng độc lập, mà nó đóng vai trò là một mệnh đề danh ngữ (Noun clause) làm tân ngữ cho động từ “know” ở phía trước. Trong mệnh đề danh ngữ, trật tự từ phải quay về dạng câu khẳng định thông thường: Từ để hỏi + S + V. Vì chủ ngữ “this word” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ “mean” phải thêm “s”.

→ “I don’t know what this word means” – “I don’t know, either. Look it up.”

Dịch nghĩa: “Tớ không biết từ này có nghĩa là gì.” - “Tớ cũng không biết. Cậu tra từ điển thử xem.”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a packet                      

B. a cup            
C. a can     
D. a bar

Lời giải

A. a packet: một gói (thường dùng cho chè, bánh quy)

B. a cup: một tách, ly

C. a can: một lon (dùng cho nước ngọt, bia)

D. a bar: một thanh, thỏi (dùng cho sô-cô-la, xà phòng)

Cụm từ cố định (collocation): a cup of coffee (một tách cà phê).

→ I only have a cup of coffee.

Dịch nghĩa: Tôi chỉ uống một tách cà phê.

Chọn B.

Câu 2

A. 8 a.m to 8 p.m            

B. 9 a.m to 7 p.m         
C. 10 a.m to 6 p.m

Lời giải

The hours for the Saturday job are ________ (Giờ làm việc cho công việc ngày thứ Bảy là ________)

A. 8 a.m to 8 p.m: 8 giờ sáng đến 8 giờ tối

B. 9 a.m to 7 p.m: 9 giờ sáng đến 7 giờ tối

C. 10 a.m to 6 p.m: 10 giờ sáng đến 6 giờ tối

Thông tin: Kate: The shop’s open from 10 to 6, but I need someone to start at 9 and stay until 7.

Dịch nghĩa: Kate: Cửa hàng mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ, nhưng tôi cần một người bắt đầu từ 9 giờ và ở lại đến 7 giờ.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. African elephant          

B. Indian elephant    
C. Elephants                        
D. Elephants’ trunks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP