khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 10 Lưu

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Hình tròn tâm \[O\] bán kính \[R\] là hình gồm các điểm

A. nằm ngoài đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
B. nằm trên đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]    
C. nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
D. nằm trên và nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Hình tròn tâm \[O\] bán kính \[R\] là hình gồm các điểm nằm trên và nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Sai. Ta có \[OM = R\] mà \[R > r\] nên \[OM > r\].

b) Sai. Ta có \[O'N = r\] nên \[OM > O'N.\]

c) Đúng. Gọi \[I\] là giao điểm của \[MN\] và \[EF\].

Ta có \[MN = MI - NI\] và \[EF = EI - FI\].

Mà \[MI = EI\]; \[NI = FI\] (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) nên \[MN = EF.\]

d) Đúng. Ta có \[IO'\] là tia phân giác của \[\widehat {NIF}\] (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Và \[IO\] là tia phân giác của \[\widehat {MIE}\] (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Suy ra \[IO \equiv IO'\] hay \[O,\,\,O',\,\,I\] thẳng hàng.

Câu 2

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]
B. \[AD \bot BC.\]
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Chọn A

Vì vậy phương án A sai, phương án D đúng. (ảnh 1) 

Vì \[IB = ID\] (cùng bằng bán kính của đường tròn \[\left( I \right)\] đường kính \[AB\]) nên tam giác \[IBD\] cân tại \[I.\]

Mà \[\widehat {IBD} = 60^\circ ,\] do đó tam giác \[IBD\] đều.

Suy ra \[\widehat {BID} = 60^\circ \] nên  

Bán kính đường tròn \[\left( I \right)\] là: \[R = \frac{{AB}}{2} = \frac{5}{2}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\] là: \[l = \frac{n}{{180}}\pi R = \frac{{60}}{{180}}\pi  \cdot \frac{5}{2} = \frac{{5\pi }}{6}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Vì vậy phương án A sai, phương án D đúng.

Câu 3

A. \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
B. \[99\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                
C. \[135\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]       
D. \[216\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[AB < CD.\]      
B. \[AB > CD.\]    
C. \[AB = CD.\]    
D. \[AB \ge CD.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]         
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]           
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]  
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(OC \bot AC\).
Đúng
Sai
b) \(OA\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\).
Đúng
Sai
c) \(AB = AC\).
Đúng
Sai
d) \(OA \bot BC\) tại trung điểm của \(AO\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP