khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 74 Lưu

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Một chú hề đạp một bánh xe thăng bằng có đường kính là \(30\,\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Hỏi khi bánh xe quay được 50 vòng thì chú hề di chuyển được quãng đường dài bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

 

Một chú hề đạp một bánh xe thăng bằng có đường kính là  30 cm. Hỏi khi bánh xe quay được 50 vòng thì chú hề di chuyển được quãng đường dài bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập ph (ảnh 1)

Đáp án: _____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 47,1

Bán kính bánh xe là: \[30:2 = 15\,\,({\rm{cm)}}{\rm{.}}\]

Chu vi bánh xe là \(C = 2\pi R = 2\pi  \cdot 15 = 30\pi \,\,({\rm{cm)}}.\)

Quãng đường chú hề di chuyển được là \[30\pi  \cdot 50 = 1\,\,500\pi \,\,({\rm{cm}}) \approx 47,1\,\,({\rm{m}}).\]

Vậy khi bánh xe quay được 50 vòng thì chú hề di chuyển được quãng đường khoảng \(47,1\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Đáp án: 47,1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 133

Độ dài cung nhỏ \(AB\) là: \(540 \cdot \frac{{\widehat {BOA}}}{{360^\circ }}\,\,({\rm{mm}}).\)

Theo đề bài ta có: \(540 \cdot \frac{{\widehat {BOA}}}{{360^\circ }} = 200\) suy ra \[\widehat {BOA} \approx 133^\circ .\]
Đáp án: 133.

Lời giải

Đáp án:

1. 28,8

Gọi \(H\) là điểm xa nhất trên mặt biển mà đứng tại vị trí đèn hải đăng có thể nhìn thấy được;

\(AB\) là chiều cao của ngọn hải đăng so với bề mặt nước biển.

Khi đó \(BH\) là tiếp tuyến của đường tròn.

Đổi \(65\,\,{\rm{m}} = 0,065\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\)

Ta có \(OB = OA + BA = 6400 + 0,065 = 6400,065\,\,({\rm{km}}).\)

Xét \(\Delta OBH\) vuông tại \[H,\] ta có: \(O{B^2} = O{H^2} + B{H^2}\) (định lí Pythagore).

Suy ra \(BH = \sqrt {O{B^2} - O{H^2}}  = \sqrt {{{6400,065}^2} - {{6400}^2}}  \approx 28,8\,\,(\;{\rm{km}})\).

Vậy tầm nhìn xa nhất người đó có thể nhìn thấy khoảng \(28,8\,\;{\rm{km}}{\rm{.}}\)

Đáp án: 28,8.

Câu 3

A. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\]    
B. \[\frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\] 
C. \[\frac{\pi }{3}{\rm{\;dm}}.\]              
D. \[\frac{\pi }{6}{\rm{\;dm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
B. \[99\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                
C. \[135\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]       
D. \[216\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. nằm ngoài đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
B. nằm trên đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]    
C. nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
D. nằm trên và nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[AB < CD.\]      
B. \[AB > CD.\]    
C. \[AB = CD.\]    
D. \[AB \ge CD.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP