khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 14 Lưu

Bánh xe nhỏ của một chi tiết máy có chu vi \(540\;\,{\rm{mm}}{\rm{.}}\) Dây cua-roa bao bánh xe theo cung \(AB\) có độ dài \(200\;\,{\rm{mm}}{\rm{.}}\) Tính \(\widehat {AOB}\). (làm tròn đến hàng đơn vị của độ)
                   Đáp án: 133. (ảnh 1)               Đáp án: 133. (ảnh 2)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

133

Độ dài cung nhỏ \(AB\) là: \(540 \cdot \frac{{\widehat {BOA}}}{{360^\circ }}\,\,({\rm{mm}}).\)

Theo đề bài ta có: \(540 \cdot \frac{{\widehat {BOA}}}{{360^\circ }} = 200\) suy ra \[\widehat {BOA} \approx 133^\circ .\]
Đáp án: 133.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
B. \[99\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                
C. \[135\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]       
D. \[216\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Chọn A

Diện tích hình vành khuyên màu trắng tạo bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính bằng \[15{\rm{\;cm}},\,\,18{\rm{\;cm}}\] là:

\[{S_1} = \pi \left( {{{18}^2} - {{15}^2}} \right) = 99\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Diện tích hình vành khuyên màu trắng tạo bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính bằng \[21{\rm{\;cm}},\,\,24{\rm{\;cm}}\] là:

\[{S_2} = \pi \left( {{{24}^2} - {{21}^2}} \right) = 135\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Tổng diện tích hai hình vành khuyên đó là:

\[S = {S_1} + {S_2} = 99\pi  + 135\pi  = 234\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó tổng diện tích hai hình vành khuyên đó bằng \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

Lời giải

a) Sai. Ta có \[OM = R\] mà \[R > r\] nên \[OM > r\].

b) Sai. Ta có \[O'N = r\] nên \[OM > O'N.\]

c) Đúng. Gọi \[I\] là giao điểm của \[MN\] và \[EF\].

Ta có \[MN = MI - NI\] và \[EF = EI - FI\].

Mà \[MI = EI\]; \[NI = FI\] (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) nên \[MN = EF.\]

d) Đúng. Ta có \[IO'\] là tia phân giác của \[\widehat {NIF}\] (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Và \[IO\] là tia phân giác của \[\widehat {MIE}\] (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Suy ra \[IO \equiv IO'\] hay \[O,\,\,O',\,\,I\] thẳng hàng.

Câu 3

a) \(OC \bot AC\).
Đúng
Sai
b) \(OA\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\).
Đúng
Sai
c) \(AB = AC\).
Đúng
Sai
d) \(OA \bot BC\) tại trung điểm của \(AO\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[AB < CD.\]      
B. \[AB > CD.\]    
C. \[AB = CD.\]    
D. \[AB \ge CD.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]         
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]           
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]  
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]
B. \[AD \bot BC.\]
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP