khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/06/2026 82 Lưu

PHẦN II. (4,0 điểm, mỗi câu 1 điểm) Trắc nghiệm đúng – sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai).

Cho tập \(A = \left( { - 2;4} \right]\), \(B = \left( {0;5} \right]\) và tập số nguyên \(\mathbb{Z}\). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) \(A \cup B = \left[ { - 2;5} \right]\).
Đúng
Sai
b) \(B \setminus A = \left[ {4;5} \right]\).
Đúng
Sai
c) \(A \cap \mathbb{Z} = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}\).
Đúng
Sai
d) \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right) = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Ta có \(A \cup B = \left( { - 2;5} \right]\).

b) Sai. Ta có \(B \setminus A = \left( {4;5} \right]\).

c) Sai. Ta có \(A \cap \mathbb{Z} = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\).

d) Sai. Ta có \(A \cap B = \left( {0;4} \right] \Rightarrow {C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right) = \mathbb{R} \setminus \left( {A \cap B} \right) = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left( {4; + \infty } \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hàm số đã cho xác định trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\).
Đúng
Sai
b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0;4} \right)\).
Đúng
Sai
c) Tập giá trị hàm số đã cho là đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\).
Đúng
Sai
d) \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Hàm số xác định trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\).

b) Sai. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\).

c) Sai. Vì đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn \(\left[ {1;5} \right]\).

d) Đúng. Do hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\) nên \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\).

Lời giải

Đáp án:

-1

Đáp số: -1

Áp dụng định lý cosin cho tam giác \(ABC\), ta có:

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc{\rm{cos}}A = {7^2} + {5^2} - 2 \cdot 7 \cdot 5 \cdot \frac{3}{5} = 49 + 25 - 42 = 32 \Rightarrow a = 4\sqrt 2 \).

Ta có: \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}A + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}A = 1 \Rightarrow {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}A = 1 - {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}A = 1 - {\left( {\frac{3}{5}} \right)^2} = \frac{{16}}{{25}}\).

\({0^ \circ } < A\left\langle {{{180}^ \circ } \Rightarrow {\rm{sin}}A} \right\rangle 0 \Rightarrow {\rm{sin}}A = \frac{4}{5}\).

Diện tích tam giác \(ABC\) là: \(S = \frac{1}{2}bc{\rm{sin}}A = \frac{1}{2} \cdot 7 \cdot 5 \cdot \frac{4}{5} = 14\).

Nửa chu vi tam giác \(ABC\) là: \(p = \frac{{a + b + c}}{2} = \frac{{4\sqrt 2 + 7 + 5}}{2} = 6 + 2\sqrt 2 \).

\(S = pr \Rightarrow r = \frac{S}{p} = \frac{{14}}{{6 + 2\sqrt 2 }} = \frac{{14\left( {6 - 2\sqrt 2 } \right)}}{{36 - 8}} = \frac{{14\left( {6 - 2\sqrt 2 } \right)}}{{28}} = \frac{{6 - 2\sqrt 2 }}{2} = 3 - \sqrt 2 \).

Do đó \(a = 3,b = 2 \Rightarrow a - 2b = 3 - 2 \cdot 2 = - 1\).