khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 52 Lưu

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A.

Buồn ngủ quá!

B.

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

C.

8 là số chính phương.

D.

Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Mệnh đề là một câu khẳng định có tính đúng hoặc sai rõ ràng.

Các câu B, C, D đều là các câu khẳng định (B là khẳng định đúng, C và D là khẳng định sai), do đó chúng là các mệnh đề.

"Buồn ngủ quá!" là một câu cảm thán biểu lộ cảm xúc, không phải là một câu khẳng định mang tính đúng hay sai. Do đó, câu A không phải là mệnh đề.

Chọn đáp án: A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Nếu \(x \in A\) thì \( - 5 < x < 2\).
Đúng
Sai

B. Hình ảnh sau đây là hình biểu diễn tập B:

 Cho tập A=(−5;2), B=(1;3). Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau: (ảnh 1)

Đúng
Sai
C. \(A \cap B = \left( {1;2} \right)\).
Đúng
Sai
D. \(A \cup B = \left( { - 5;3} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Mệnh đề a: ĐÚNG. Theo định nghĩa khoảng trên tập số thực, \(A = \left( { - 5;2} \right) = \{ x \in \mathbb{R}\mid - 5 < x < 2\} \).

Mệnh đề b: SAI. Tập hợp \(B = \left( {1;3} \right)\) là khoảng mở, ký hiệu đúng tại hai đầu mút phải là hai dấu ngoặc tròn.

Mệnh đề c: ĐÚNG. Giao của hai tập hợp:

\(A \cap B = \left( { - 5;2} \right) \cap \left( {1;3} \right) = \left( {1;2} \right)\)

Mệnh đề d: ĐÚNG. Hợp của hai tập hợp:

\(A \cup B = \left( { - 5;2} \right) \cup \left( {1;3} \right) = \left( { - 5;3} \right)\)

Câu 2

A. \({\rm{sin}}\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

Đúng
Sai

B. \({\rm{tan}}\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

Đúng
Sai

C. \({\rm{cot}}\alpha = - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

Đúng
Sai

D. \(\alpha \approx {131^ \circ }48{\rm{'}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Vì \(\alpha \in \left( {{{90}^ \circ };{{180}^ \circ }} \right)\) (góc tù thuộc góc phần tư thứ II) nên \({\rm{sin}}\alpha > 0\), \({\rm{tan}}\alpha < 0\), và \({\rm{cot}}\alpha < 0\).

Mệnh đề a: ĐÚNG. Ta có công thức:

\({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha = 1 - {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1 - {\left( { - \frac{2}{3}} \right)^2} = 1 - \frac{4}{9} = \frac{5}{9} \Rightarrow {\rm{sin}}\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\left( {{\rm{do\;sin}}\alpha > 0} \right)\)

Mệnh đề b: SAI. Giá trị đúng phải mang dấu âm:

\({\rm{tan}}\alpha = \frac{{{\rm{sin}}\alpha }}{{{\rm{cos}}\alpha }} = \frac{{\frac{{\sqrt 5 }}{3}}}{{ - \frac{2}{3}}} = - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\)

Mệnh đề c: ĐÚNG. Tính giá trị \({\rm{cot}}\alpha \):

\({\rm{cot}}\alpha = \frac{1}{{{\rm{tan}}\alpha }} = - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\)

Mệnh đề d: ĐÚNG. Sử dụng máy tính cầm tay bấm tìm góc từ \({\rm{cos}}\alpha = - \frac{2}{3}\) trong miền góc tù:

\(\alpha = {\rm{arccos}}\left( { - \frac{2}{3}} \right) \approx 131,{81^ \circ } \approx {131^ \circ }48{\rm{'}}\)

Câu 3

A. \(p = 14\).

Đúng
Sai

B. \({\rm{cos}}A = - \frac{1}{9}\).

Đúng
Sai

C. \(S = 13\sqrt 5 \).

Đúng
Sai

D. \(R = \frac{{7\sqrt 5 }}{{10}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\exists x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} = 1\).

B. \(\forall x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} = 1\).

C. \(\forall x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} \ne 1\).

D. \(\exists x \in \mathbb{R},5x - 3{x^2} \ge 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A \cap B = \left( {1;7} \right)\).

B. \(A \cap B = \left( { - 2;1} \right)\).

C. \(A \cap B = \left( { - 2;9} \right)\).

D. \(A \cap B = \left( {7;9} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {0;0} \right)\).

B. \(\left( {1;1} \right)\).

C. \(\left( { - 1;1} \right)\).

D. \(\left( { - 1; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP