Read the following article and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 17 to 22.
Vietnam’s Role in a Dynamic ASEAN Community
Vietnam officially joined ASEAN on July 28, 1995, marking a significant milestone in its foreign policy of regional integration. (17) ______ the country was a latecomer, it has quickly become one of the most proactive and responsible members. Vietnam's active participation has significantly contributed to regional stability, eventually resulting (18) ______ closer economic cooperation and mutual growth. Here are some highlights of Vietnam’s journey:
Promote regional peace: Work with other member states to maintain security.
Boost economic ties: Participate in (19) ______ trade agreements to expand the market for local businesses.
Host major events: Organize (20) ______ that attract international attention and investment.
Encourage cultural exchange: Support programs that help youths understand the (21) ______ traditions within the bloc.
Foster a shared vision: Prioritize unity and resilience to ensure every citizen can get the (22) ______ of being part of the ASEAN Community.
(17) ______ the country was a latecomer, it has quickly become one of the most proactive and responsible members.
Read the following article and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 17 to 22.
Vietnam’s Role in a Dynamic ASEAN Community
Vietnam officially joined ASEAN on July 28, 1995, marking a significant milestone in its foreign policy of regional integration. (17) ______ the country was a latecomer, it has quickly become one of the most proactive and responsible members. Vietnam's active participation has significantly contributed to regional stability, eventually resulting (18) ______ closer economic cooperation and mutual growth. Here are some highlights of Vietnam’s journey:
Promote regional peace: Work with other member states to maintain security.
Boost economic ties: Participate in (19) ______ trade agreements to expand the market for local businesses.
Host major events: Organize (20) ______ that attract international attention and investment.
Encourage cultural exchange: Support programs that help youths understand the (21) ______ traditions within the bloc.
Foster a shared vision: Prioritize unity and resilience to ensure every citizen can get the (22) ______ of being part of the ASEAN Community.
A. However
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. However: Tuy nhiên (khi đứng đầu câu thì sẽ tách biệt với phần còn lại bằng dấu phẩy)
B. Although: Mặc dù (theo sau là một mệnh đề S + V)
C. Otherwise: Nếu không thì (khi đứng đầu câu thì sẽ tách biệt với phần còn lại bằng dấu phẩy)
D. Despite: Mặc dù (theo sau là danh từ / cụm danh từ hoặc V-ing)
- Xét nghĩa câu: ________ quốc gia này là người đến sau, họ đã nhanh chóng trở thành một trong những thành viên chủ động và có trách nhiệm nhất.
⭢ Ta thấy “the country was a latecomer” đã bao gồm S + V.
⭢ Chọn B, các từ khác khi kết hợp sẽ khiến câu sai về mặt ngữ pháp.
Dịch:
Although the country was a latecomer, it has quickly become one of the most proactive and responsible members. (Mặc dù quốc gia này là người đến sau, họ đã nhanh chóng trở thành một trong những thành viên chủ động và có trách nhiệm nhất.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Vietnam's active participation has significantly contributed to regional stability, eventually resulting (18) ______ closer economic cooperation and mutual growth.
A. in
A. in: cấu trúc result in (dẫn đến / kết quả là)
B. from: cấu trúc result from (bắt nguồn từ / do bởi)
C. to: không đi với cấu trúc này
D. for: không đi với cấu trúc này
- Xét nghĩa câu: Sự tham gia tích cực của Việt Nam đã đóng góp đáng kể vào sự ổn định của khu vực, cuối cùng dẫn ________ sự hợp tác kinh tế chặt chẽ hơn và sự tăng trưởng lẫn nhau.
⭢ Ta thấy câu đang nói về hành động của Việt Nam mang lại kết quả tích cực ở phía sau, vì vậy giới từ "in" là lựa chọn chính xác.
⭢ Chọn A.
Dịch:
Vietnam's active participation has significantly contributed to regional stability, eventually resulting in closer economic cooperation and mutual growth. (Sự tham gia tích cực của Việt Nam đã đóng góp đáng kể vào sự ổn định của khu vực, cuối cùng dẫn đến sự hợp tác kinh tế chặt chẽ hơn và sự tăng trưởng chung.)
Câu 3:
Participate in (19) ______ trade agreements to expand the market for local businesses.
Participate in (19) ______ trade agreements to expand the market for local businesses.
A. every
A. every: mỗi / mọi (đi với danh từ đếm được số ít)
B. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)
C. various: đa dạng / nhiều khác nhau (đi với danh từ đếm được số nhiều)
D. each: mỗi (đi với danh từ đếm được số ít)
- Xét nghĩa câu: Thúc đẩy liên kết kinh tế: Tham gia vào ________ các hiệp định thương mại để mở rộng thị trường cho các doanh nghiệp địa phương.
⭢ Danh từ ngay sau vị trí trống là "trade agreements" (các hiệp định thương mại) đang ở dạng đếm được số nhiều.
⭢ Chọn C.
Dịch:
Participate in various trade agreements to expand the market for local businesses. (Tham gia vào nhiều hiệp định thương mại khác nhau để mở rộng thị trường cho các doanh nghiệp địa phương.)
Câu 4:
Organize (20) ______ that attract international attention and investment.
Organize (20) ______ that attract international attention and investment.
- Xét nghĩa câu: Đăng cai các sự kiện lớn: Tổ chức ________ thu hút sự chú ý và đầu tư quốc tế.
⭢ Đây là câu hỏi kiểm tra về trật tự tính từ đứng trước danh từ chính "summits" (hội nghị thượng đỉnh) theo quy tắc OSASCOMP. Trong đó:
+ successful (thành công): Tính từ chỉ quan điểm / ý kiến (Opinion).
+ international (mang tính quốc tế): Tính từ chỉ Loại hình / Nguồn gốc (Type / Origin).
- Theo trật tự chuẩn: Opinion ⭢ Type tương ứng với cụm từ: successful international summits.
“Summits” là danh từ nên sẽ đứng cuối cụm từ.
⭢ Chọn C.
Dịch:
Host major events: Organize successful international summits that attract international attention and investment. (Đăng cai các sự kiện lớn: Tổ chức các hội nghị thượng đỉnh quốc tế thành công thu hút sự chú ý và đầu tư quốc tế.)
Câu 5:
Encourage cultural exchange: Support programs that help youths understand the (21) ______ traditions within the bloc.
Encourage cultural exchange: Support programs that help youths understand the (21) ______ traditions within the bloc.
A. distinct
A. distinct (adj): khác biệt, rõ ràng
B. shared (adj): chung, được chia sẻ
C. mutual (adj): chung, lẫn nhau, qua lại
D. diverse (adj): đa dạng
- Xét nghĩa câu: Khuyến khích giao lưu văn hóa: Hỗ trợ các chương trình giúp thanh niên hiểu được những truyền thống ________ trong khối.
⭢ Ngữ cảnh ở đây đang nói về "cultural exchange" (giao lưu văn hóa) và "within the bloc" (bên trong khối ASEAN gồm nhiều quốc gia). Mỗi quốc gia có những nền văn hóa khác nhau, và việc giao lưu văn hóa giúp thanh niên hiểu được những nền văn hóa khác nhau đó.
⭢ Chọn D, các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Support programs that help youths understand the diverse traditions within the bloc. (Hỗ trợ các chương trình giúp thanh niên hiểu được những truyền thống đa dạng trong khối.)
Câu 6:
Prioritize unity and resilience to ensure every citizen can get the (22) ______ of being part of the ASEAN Community.
A. value
A. value: giá trị (quy ra tiền: giá bán), sự hữu ích, giá trị (đạo đức,tinh thần,…)
B. benefit: lợi ích
C. worth: giá trị nội tại, sự xứng đáng
D. cost: chi phí (lượng tiền, công sức phải bỏ ra để thực hiện việc gì)
- Xét nghĩa câu: Nuôi dưỡng một tầm nhìn chung: Ưu tiên sự đoàn kết và khả năng phục hồi để đảm bảo mọi công dân đều có thể nhận được ________ của việc là một phần của Cộng đồng ASEAN.
⭢ Ta có cụm từ: get the benefit of something: nhận được lợi ích từ việc gì
⭢ Chọn A.
Dịch:
Foster a shared vision: Prioritize unity and resilience to ensure every citizen can get the benefit of being part of the ASEAN Community. (Nuôi dưỡng một tầm nhìn chung: Ưu tiên sự đoàn kết và khả năng phục hồi để đảm bảo mọi công dân đều có thể nhận được lợi ích của việc là một phần của Cộng đồng ASEAN.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. range
Lời giải
Đáp án đúng là C
A. range: phạm vi / loạt
B. amount: lượng / số lượng (đi với danh từ không đếm được)
C. risk: nguy cơ / rủi ro
D. number: số lượng (đi với danh từ đếm được số nhiều)
- Xét nghĩa câu: Thậm chí những điều chỉnh nhỏ đối với chế độ ăn uống, thói quen tập thể dục hoặc thái độ tinh thần của bạn cũng có thể làm giảm ________ mắc các vấn đề sức khỏe lâu dài.
⭢ Ta có sự kết hợp từ phổ biến khi nói về sức khỏe là: lower / reduce the risk of something (làm giảm nguy cơ mắc phải điều gì tiêu cực).
⭢ Chọn C.
Dịch:
Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the risk of long-term health problems. (Thậm chí những điều chỉnh nhỏ đối với chế độ ăn uống, thói quen tập thể dục hoặc thái độ tinh thần của bạn cũng có thể làm giảm nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe lâu dài.)
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là A
Which of the following is closest in meaning to this sentence from paragraph 1? (Câu nào sau đây gần nghĩa nhất với câu này từ đoạn 1?)
Câu gốc: “This issue is partly associated with the rapid development of artificial intelligence, which has intensified people’s reliance on smartphones.” (Vấn đề này một phần liên quan đến sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo, điều đã làm sâu sắc thêm sự phụ thuộc của con người vào điện thoại thông minh.)
A. The rapid growth of AI is partly responsible for people's increased dependency on smartphones and the issue of nomophobia. (Sự phát triển nhanh chóng của AI chịu trách nhiệm một phần cho sự phụ thuộc ngày càng tăng của con người vào điện thoại thông minh và vấn đề nomophobia.)
⭢ Đúng. Cụm "is partly responsible for" (chịu trách nhiệm một phần) diễn đạt lại cho "is partly associated with" (một phần liên quan đến), và danh từ "dependency" đồng nghĩa với "reliance" (sự phụ thuộc). "This issue" ở câu gốc chính là chứng nomophobia được nhắc ở câu trước đó.
B. People's dependence on smartphones has been reduced thanks to the connection between nomophobia and artificial intelligence. (Sự phụ thuộc của con người vào điện thoại thông minh đã được giảm bớt nhờ vào mối liên hệ giữa nomophobia và trí tuệ nhân tạo.)
⭢ Sai vì thông tin “people … reduced” trong phương án này trái ngược với thông tin "...which has intensified people’s reliance on smartphones" trong câu gốc.
C. Artificial intelligence has grown so rapidly that it has successfully created the problem of smartphone addiction. (Trí tuệ nhân tạo đã phát triển nhanh đến mức nó đã tạo ra thành công vấn đề nghiện điện thoại thông minh.)
⭢ Sai vì không khớp nghĩa với câu gốc.
D. If artificial intelligence had not developed so rapidly, people would have become more dependent on smartphones, and this issue would be less significant. (Nếu trí tuệ nhân tạo không phát triển nhanh chóng như vậy, con người đã trở nên phụ thuộc nhiều hơn vào điện thoại thông minh, và vấn đề này đã ít nghiêm trọng hơn.)
⭢ Sai. Đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả giả định trái ngược quá khứ. Trong khi đó, câu gốc đang nêu ra một vấn đề có thực ở hiện tại.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. a – b – d – c – e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. b – d – a – c – e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.