khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 66 Lưu

Điều kiện của số tự nhiên \(n\) để đa thức \(B = 7{x^4}{y^{n + 1}} - 2{x^5}{y^4}\) chia hết cho đơn thức \(C = - 3{x^n}{y^3}\)

A. \(n \in \left\{ {2;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 3;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 4} \right\}\). 
B. \(n \ge 2\).     
C. \(n \le 4\).    
D. \(n = 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A.

Đa thức \(B\) chia hết cho \(C\) khi cả hai hạng tử của \(B\) chia hết cho \(C.\)

⦁ Điều kiện về số mũ của biến \(x\) là \(n \le 4\) và \(n \le 5.\) Suy ra \(n \le 4\).

⦁ Điều kiện về số mũ của biến \(y\) là \(4 \ge 3\) và \(n + 1 \ge 3\) suy ra \(n \ge 2\).

Kết hợp lại ta được \(2 \le n \le 4.\) Vì \(n \in \mathbb{N}\) nên \(n \in \left\{ {2;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 3;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 4} \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn A.

Ta có \(M = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}{x^2}y} \right)^3} \cdot {\left( { - 8x{y^3}} \right)^2} = \frac{{ - 1}}{8}{x^6}{y^3} \cdot \left( {64{x^2}{y^6}} \right) = \left( {\frac{{ - 1}}{8} \cdot 64} \right) \cdot {x^8}{y^9} =  - 8{x^8}{y^9}.\)

Hệ số là \( - 8\).

Câu 2

a) Hệ số \(a = 1\).
Đúng
Sai
b) \(P = {x^2}y + 2x{y^2} - 2xy\).
Đúng
Sai
c) \(P - Q = - {x^2}y + 5x{y^2} - 3xy\).
Đúng
Sai
d) Giá trị của đa thức \(P - Q\) tại \(x = - 1,\) \(y = - 1\) là một số nguyên tố.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. \(P + Q = \left( {a{x^2}y + bx{y^2} - 2xy} \right) + \left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + cxy} \right)\)

                         \( = \left( {a + 2} \right){x^2}y + \left( {b - 3} \right)x{y^2} + \left( {c - 2} \right)xy.\)

Đồng nhất hệ số với đa thức tổng ở đề bài \(3{x^2}y - x{y^2} + xy,\) ta được

\(a + 2 = 3,\) suy ra \(a = 1.\)

b) Đúng. Tương tự ý a), ta có \(b - 3 =  - 1\) và \(c - 2 = 1\) Suy ra \(b = 2\) và \(c = 3.\)

Khi đó \(P = {x^2}y + 2x{y^2} - 2xy\) và \(Q = 2{x^2}y - 3x{y^2} + 3xy.\)

c) Sai. \(P - Q = \left( {{x^2}y + 2x{y^2} - 2xy} \right) - \left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + 3xy} \right)\)

                     \( = {x^2}y + 2x{y^2} - 2xy - 2{x^2}y + 3x{y^2} - 3xy\)

                     \( = \left( {{x^2}y - 2{x^2}y} \right) + \left( {2x{y^2} + 3x{y^2}} \right) - \left( {2xy + 3xy} \right)\)

                     \( =  - {x^2}y + 5x{y^2} - 5xy\).

d) Sai. Thay \(x =  - 1,\) \(y =  - 1\) vào \(P - Q =  - {x^2}y + 5x{y^2} - 5xy,\) ta có

\(P - Q =  - {\left( { - 1} \right)^2} \cdot \left( { - 1} \right) + 5 \cdot \left( { - 1} \right) \cdot {\left( { - 1} \right)^2} - 5 \cdot \left( { - 1} \right) \cdot \left( { - 1} \right) = 1 - 5 - 5 =  - 9.\)

Số \[ - 9\] không phải là số nguyên tố.

Câu 3

a) Điều kiện để đa thức \(A\) chia hết cho đơn thức \(B\) là mọi hạng tử của \(A\) đều phải chia hết cho \(B\).
Đúng
Sai
b) Để đa thức \(A\) chia hết cho đơn thức \(B\) thì bắt buộc \(n = 3\).
Đúng
Sai
c) Khi \(n = 3,\) thương của phép chia đa thức \(A\) cho đơn thức \(B\) là đa thức \(C = 2{x^2}{y^2} - xy + 4{y^3}\).
Đúng
Sai
d) Khi \(n = 3,\) giá trị của đa thức thương \(C\) luôn là một số dương với mọi \(x < 0,\) \(y > 0.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 1.                        
B. 2.                       
C. 3.                     
D. 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP