Đề kiểm tra Toán 8 Chương 1 (có đáp án) - Đề 2
4.6 0 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 1 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 1 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 1 (có đáp án)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn A.
Ta có \(M = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}{x^2}y} \right)^3} \cdot {\left( { - 8x{y^3}} \right)^2} = \frac{{ - 1}}{8}{x^6}{y^3} \cdot \left( {64{x^2}{y^6}} \right) = \left( {\frac{{ - 1}}{8} \cdot 64} \right) \cdot {x^8}{y^9} = - 8{x^8}{y^9}.\)
Hệ số là \( - 8\).
Câu 2/11
Lời giải
Chọn B.
\(A = \left( {2m - 1} \right){x^4}{y^2} + 3{x^3}y - 4{x^4}{y^2} + 2x - 1\)
\( = \left( {2m - 1 - 4} \right){x^4}{y^2} + 3{x^3}y + 2x - 1\)
\( = \left( {2m - 5} \right){x^4}{y^2} + 3{x^3}y + 2x - 1.\)
Để đa thức có bậc 4 (bậc của hạng tử \(3{x^3}y\)) thì hệ số của hạng tử bậc 6 phải bằng 0.
Do đó \(2m - 5 = 0,\) suy ra \(m = \frac{5}{2}.\)
Câu 3/11
Lời giải
Chọn A.
Từ \(A + \left( {{x^2} - 2xy + 3{y^2}} \right) = 5{x^2} - 2xy + {y^2}\) suy ra
\(A = \left( {5{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) - \left( {{x^2} - 2xy + 3{y^2}} \right) = 4{x^2} - 2{y^2}.\)
Tổng các hệ số là \(4 + \left( { - 2} \right) = 2.\)
Lời giải
Chọn B.
\(\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\left( {x + y} \right)\)
\( = {x^2}\left( {x + y} \right) - xy\left( {x + y} \right) + {y^2}\left( {x + y} \right)\)
\( = {x^3} + {x^2}y - {x^2}y - x{y^2} + x{y^2} + {y^3}\)
\( = {x^3} + {y^3}.\)
Đa thức kết quả có đúng 2 hạng tử.
Câu 5/11
Lời giải
Chọn A.
\(P = 2x\left( {x - 3y} \right) - 3y\left( {x + 2y} \right) - 2{x^2} + 6{y^2} + 9xy\)
\( = 2{x^2} - 6xy - 3xy - 6{y^2} - 2{x^2} + 6{y^2} + 9xy\)
\( = \left( {2{x^2} - 2{x^2}} \right) - \left( {6xy + 3xy - 9xy} \right) - \left( {6{y^2} - 6{y^2}} \right)\)
\( = 0.\)
Câu 6/11
Lời giải
Chọn A.
Đa thức \(B\) chia hết cho \(C\) khi cả hai hạng tử của \(B\) chia hết cho \(C.\)
⦁ Điều kiện về số mũ của biến \(x\) là \(n \le 4\) và \(n \le 5.\) Suy ra \(n \le 4\).
⦁ Điều kiện về số mũ của biến \(y\) là \(4 \ge 3\) và \(n + 1 \ge 3\) suy ra \(n \ge 2\).
Kết hợp lại ta được \(2 \le n \le 4.\) Vì \(n \in \mathbb{N}\) nên \(n \in \left\{ {2;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 3;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 4} \right\}\).
Câu 7/11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.