Đề kiểm tra Toán 8 Chương 1 (có đáp án) - Đề 2
41 người thi tuần này 4.6 878 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A.
Ta có \(M = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}{x^2}y} \right)^3} \cdot {\left( { - 8x{y^3}} \right)^2} = \frac{{ - 1}}{8}{x^6}{y^3} \cdot \left( {64{x^2}{y^6}} \right) = \left( {\frac{{ - 1}}{8} \cdot 64} \right) \cdot {x^8}{y^9} = - 8{x^8}{y^9}.\)
Hệ số là \( - 8\).
Câu 2/11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
\(A = \left( {2m - 1} \right){x^4}{y^2} + 3{x^3}y - 4{x^4}{y^2} + 2x - 1\)
\( = \left( {2m - 1 - 4} \right){x^4}{y^2} + 3{x^3}y + 2x - 1\)
\( = \left( {2m - 5} \right){x^4}{y^2} + 3{x^3}y + 2x - 1.\)
Để đa thức có bậc 4 (bậc của hạng tử \(3{x^3}y\)) thì hệ số của hạng tử bậc 6 phải bằng 0.
Do đó \(2m - 5 = 0,\) suy ra \(m = \frac{5}{2}.\)
Câu 3/11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A.
Từ \(A + \left( {{x^2} - 2xy + 3{y^2}} \right) = 5{x^2} - 2xy + {y^2}\) suy ra
\(A = \left( {5{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) - \left( {{x^2} - 2xy + 3{y^2}} \right) = 4{x^2} - 2{y^2}.\)
Tổng các hệ số là \(4 + \left( { - 2} \right) = 2.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
\(\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\left( {x + y} \right)\)
\( = {x^2}\left( {x + y} \right) - xy\left( {x + y} \right) + {y^2}\left( {x + y} \right)\)
\( = {x^3} + {x^2}y - {x^2}y - x{y^2} + x{y^2} + {y^3}\)
\( = {x^3} + {y^3}.\)
Đa thức kết quả có đúng 2 hạng tử.
Câu 5/11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A.
\(P = 2x\left( {x - 3y} \right) - 3y\left( {x + 2y} \right) - 2{x^2} + 6{y^2} + 9xy\)
\( = 2{x^2} - 6xy - 3xy - 6{y^2} - 2{x^2} + 6{y^2} + 9xy\)
\( = \left( {2{x^2} - 2{x^2}} \right) - \left( {6xy + 3xy - 9xy} \right) - \left( {6{y^2} - 6{y^2}} \right)\)
\( = 0.\)
Câu 6/11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A.
Đa thức \(B\) chia hết cho \(C\) khi cả hai hạng tử của \(B\) chia hết cho \(C.\)
⦁ Điều kiện về số mũ của biến \(x\) là \(n \le 4\) và \(n \le 5.\) Suy ra \(n \le 4\).
⦁ Điều kiện về số mũ của biến \(y\) là \(4 \ge 3\) và \(n + 1 \ge 3\) suy ra \(n \ge 2\).
Kết hợp lại ta được \(2 \le n \le 4.\) Vì \(n \in \mathbb{N}\) nên \(n \in \left\{ {2;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 3;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 4} \right\}\).
Câu 7/11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.