khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 51 Lưu

(1,0 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau:

a) \(2sin2x + 1 = 0\);                                b) \(\tan \left( {3x - 10^\circ } \right) = \sqrt 3 \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(2sin2x + 1 = 0\)

\(2sin2x + 1 = 0\)\( \Leftrightarrow sin2x =  - \frac{1}{2}\)\( \Leftrightarrow sin2x = \sin \left( { - \frac{\pi }{6}} \right)\)

 

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x =  - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\2x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - \frac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

0,25+0,25

Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ { - \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,\frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

 

 

 b)\(\tan \left( {3x - 10^\circ } \right) = \sqrt 3 \)

\( \Leftrightarrow 3x - 10^\circ  = 60^\circ  + k180^\circ \,\,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})\)

0,25

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow 3x = 70^\circ  + k180^\circ \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})\\ \Leftrightarrow x = \frac{1}{3}70^\circ  + k60^\circ \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(k \in \mathbb{Z}).\end{array}\)

0,25

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[12\].                       
B. \[11\].                       
C. \[21\].                      
D. \[20\].

Lời giải

Ta có \(2{\rm{sin}}x + 1 = 0 \Leftrightarrow {\rm{sin}}x = - \frac{1}{2} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}x&{ = - \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\x&{ = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi }\end{array}\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right.\).

Tính toán số nghiệm: Ta tìm số giá trị nguyên \(k\) sao cho nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { - \frac{{3\pi }}{2};10\pi } \right]\).

Họ nghiệm 1: \( - \frac{{3\pi }}{2} \le - \frac{\pi }{6} + k2\pi \le 10\pi \Leftrightarrow - \frac{2}{3} \le k \le \frac{{61}}{{12}} \Rightarrow k \in \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\) (6 nghiệm).

Họ nghiệm 2: \( - \frac{{3\pi }}{2} \le \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \le 10\pi \Leftrightarrow - \frac{4}{3} \le k \le \frac{{53}}{{12}} \Rightarrow k \in \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\) (6 nghiệm).

Tổng số nghiệm trên đoạn là: \(6 + 6 = 12\) nghiệm.

Chọn đáp án: A. 12.

Lời giải

VT = \[\sin x.{\cos ^3}x - \cos x.{\sin ^3}x\] = sinx. cos x (cos2x – sin2x) = \[\frac{1}{2}\sin 2x.\cos 2x\]

0,25

\[ = \frac{1}{4}\sin 4x = VP\]         

0,25

Câu 3

A. \[\frac{{ - 33}}{{65}}\].                                  
B. \[\frac{{56}}{{65}}\].  
C. \[\frac{{63}}{{65}}\].    
D. \(0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m \in \left[ { - 1;0} \right]\).                          
B. \(m \in \left[ {0;1} \right]\).      
C. \(m \in \left[ {1;2} \right]\).         
D. \(m \in \left[ { - 2; - 1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{21}}{{25}}\).                                      
B. \(\frac{{\sqrt {21} }}{5}\).       
C. \( - \frac{{21}}{{25}}\).       
D. \( - \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].
B. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi ;\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\]. 
C. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].  
D. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi  + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP