khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 181 Lưu

Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số lượng giác \(y = {\rm{sin}}2x\).

Áp dụng tính chất cấp số cộng: \(\left( { - x} \right) + \left( {2x - 1} \right) = 2 \cdot 12 \Leftrightarrow x - 1 = 24 \Leftrightarrow x = 25\). Chọn B. (ảnh 1)

Đồ thị hàm lượng giác \(y = {\rm{sin}}2x\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. \(\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\).   
B. \(\left( { - \frac{{3\pi }}{4}; - \frac{\pi }{4}} \right)\).        
C. \(\left( { - 1;0} \right)\).                
D. \(\left( { - \frac{\pi }{4};\frac{\pi }{4}} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Quan sát đồ thị, ta thấy hàm số \(y = {\rm{sin}}2x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \frac{{3\pi }}{4}; - \frac{\pi }{4}} \right)\).

Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) \({S_1} = 4;{S_2} = 8\).
Đúng
Sai
b) Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 4\) và công sai \(d = 2\).
Đúng
Sai
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là \({u_n} = 2 + 2n\).
Đúng
Sai
d) Số \(46\) là số hạng thứ \(20\) của cấp số cộng.
Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI. \({S_1} = 4\); \({S_2} = {2^2} + 3 \cdot 2 = 10\).

b) ĐÚNG. \({u_1} = {S_1} = 4\); \({u_2} = {S_2} - {S_1} = 10 - 4 = 6 \Rightarrow d = {u_2} - {u_1} = 2\).

c) ĐÚNG. \({u_n} = 4 + \left( {n - 1} \right)2 = 2n + 2\).

d) SAI. \(2n + 2 = 46 \Leftrightarrow 2n = 44 \Leftrightarrow n = 22\). Số 46 là số hạng thứ 22.

Câu 2

A. \(0\).                    
B. \(1\).                  
C. Vô số.               
D. \(2\).

Lời giải

Trên đoạn \(x \in \left[ {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right]\) (nửa trái đường tròn lượng giác), giá trị của hàm số \({\rm{cos}}x \le 0\). Trong khi đó vế phải \(\frac{1}{5} > 0\). Phương trình vô nghiệm trên đoạn này.

Chọn A.

Câu 3

A. \(\left( {0;2} \right)\).                       
B. \(\left( {\frac{\pi }{2};0} \right)\).                                
C. \(\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right)\).       
D. \(\left( {0;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\mathbb{R}\).  
B. \(\left[ {0;1} \right]\).                     
C. \(\left[ { - 2;2} \right]\).                   
D. \(\left[ { - 1;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP