khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 11 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho cấp số cộng \(\left( {{v_n}} \right)\) có \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{v_3} - {v_6} =  - 15}\\{{v_1} + {v_2} = 11}\end{array}} \right.\]. Tính giá trị của số hạng \({v_{25}}\).

____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 123

Biến đổi hệ phương trình theo \({v_1}\) và \(d\): \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left( {{v_1} + 2d} \right) - \left( {{v_1} + 5d} \right) =  - 15}\\{{v_1} + \left( {{v_1} + d} \right) = 11}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3d =  - 15}\\{2{v_1} + d = 11}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{d = 5}\\{{v_1} = 3}\end{array}} \right.\).

Giá trị của \({v_{25}}\) là: \({v_{25}} = {v_1} + 24d = 3 + 24 \cdot 5 = 123\).

Đáp số: 123.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 2,22

Diện tích hình vuông đầu tiên: \({S_1} = {40^2} = 1600\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Tỷ lệ các cạnh chia tạo thành tam giác vuông nhỏ ở góc có hai cạnh góc vuông lần lượt bằng \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{3}{4}\) cạnh của hình vuông \({a_1}\).

Theo định lý Pythagore, bình phương cạnh mới bằng: \({\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} + {\left( {\frac{3}{4}} \right)^2} = \frac{{10}}{{16}} = \frac{5}{8}\) bình phương cạnh cũ.

Do đó diện tích các hình vuông lập thành một cấp số nhân có công bội \(q = \frac{5}{8} = 0,625\).

Diện tích hình vuông thứ 15: \({S_{15}} = {S_1} \cdot {q^{14}} = 1600 \cdot {\left( {0,625} \right)^{14}} \approx 2,2204\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\). Làm tròn đến hàng phần trăm được \(2,22\).

Đáp số: 2,22.

Lời giải

Ta có hệ thức: \({\rm{tan}}x \cdot {\rm{cot}}x = 1 \Rightarrow {\rm{cot}}x = \frac{1}{{{\rm{tan}}x}} = \frac{1}{4}\).
Chọn A.

Câu 3

A. \(x = 23\).           
B. \(x = 25\).         
C. \(x = 12\).         
D. \(x = 24\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(A = 1 + {\rm{sin}}2x\).
Đúng
Sai
b) Khi \(x = 0\) thì \(A = 0\).
Đúng
Sai
c) \(A \in \left[ { - 2;0} \right]\).
Đúng
Sai
d) Nếu \({\rm{cos}}2x = 1\) thì \(A = 1\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Đúng
Sai
b) \(y = - \cos x,\forall x \in D\).
Đúng
Sai
c) \(f\left( x \right) = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
Đúng
Sai
d) Tổng các nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\) trên đoạn \(\left[ { - \pi ;6\pi } \right]\)\(12\pi \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {0;2} \right)\).                       
B. \(\left( {\frac{\pi }{2};0} \right)\).                                
C. \(\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right)\).       
D. \(\left( {0;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP