khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 54 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho cấp số cộng \(\left( {{v_n}} \right)\) có \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{v_3} - {v_6} =  - 15}\\{{v_1} + {v_2} = 11}\end{array}} \right.\]. Tính giá trị của số hạng \({v_{25}}\).

____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 123

Biến đổi hệ phương trình theo \({v_1}\) và \(d\): \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left( {{v_1} + 2d} \right) - \left( {{v_1} + 5d} \right) =  - 15}\\{{v_1} + \left( {{v_1} + d} \right) = 11}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3d =  - 15}\\{2{v_1} + d = 11}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{d = 5}\\{{v_1} = 3}\end{array}} \right.\).

Giá trị của \({v_{25}}\) là: \({v_{25}} = {v_1} + 24d = 3 + 24 \cdot 5 = 123\).

Đáp số: 123.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(0\).                    
B. \(1\).                  
C. Vô số.               
D. \(2\).

Lời giải

Trên đoạn \(x \in \left[ {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right]\) (nửa trái đường tròn lượng giác), giá trị của hàm số \({\rm{cos}}x \le 0\). Trong khi đó vế phải \(\frac{1}{5} > 0\). Phương trình vô nghiệm trên đoạn này.

Chọn A.

Câu 2

a) \({S_1} = 4;{S_2} = 8\).
Đúng
Sai
b) Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 4\) và công sai \(d = 2\).
Đúng
Sai
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là \({u_n} = 2 + 2n\).
Đúng
Sai
d) Số \(46\) là số hạng thứ \(20\) của cấp số cộng.
Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI. \({S_1} = 4\); \({S_2} = {2^2} + 3 \cdot 2 = 10\).

b) ĐÚNG. \({u_1} = {S_1} = 4\); \({u_2} = {S_2} - {S_1} = 10 - 4 = 6 \Rightarrow d = {u_2} - {u_1} = 2\).

c) ĐÚNG. \({u_n} = 4 + \left( {n - 1} \right)2 = 2n + 2\).

d) SAI. \(2n + 2 = 46 \Leftrightarrow 2n = 44 \Leftrightarrow n = 22\). Số 46 là số hạng thứ 22.

Câu 4

a) Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Đúng
Sai
b) \(y = - \cos x,\forall x \in D\).
Đúng
Sai
c) \(f\left( x \right) = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
Đúng
Sai
d) Tổng các nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\) trên đoạn \(\left[ { - \pi ;6\pi } \right]\)\(12\pi \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\mathbb{R}\).  
B. \(\left[ {0;1} \right]\).                     
C. \(\left[ { - 2;2} \right]\).                   
D. \(\left[ { - 1;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(A = 1 + {\rm{sin}}2x\).
Đúng
Sai
b) Khi \(x = 0\) thì \(A = 0\).
Đúng
Sai
c) \(A \in \left[ { - 2;0} \right]\).
Đúng
Sai
d) Nếu \({\rm{cos}}2x = 1\) thì \(A = 1\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP