khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 7 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(M\) là trung điểm \(SA\); \(N\)\(P\) lần lượt là điểm bất kì trên cạnh \(SB\), \(SC\) (không trùng với trung điểm và hai đầu mút). Giao điểm của \(MN\) với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)

A. Giao điểm của \(MP\) với \(BC\).          
B. Giao điểm của \(MN\) với \(AB\).
C. Giao điểm của \(MP\) với \(AC\).          
D. Giao điểm của \(MN\) với \(BC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: B. (ảnh 1)

Đường thẳng \(MN\) nằm trong mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) cắt mặt phẳng đáy \(\left( {ABC} \right)\) theo giao tuyến là đường thẳng \(AB\).

Trong mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\), gọi \(K = MN \cap AB\). Vì \(K \in MN\)\(K \in AB \subset \left( {ABC} \right)\) nên \(K\) chính là giao điểm của \(MN\) với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Đáp án: B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\sin a > 0;\cos a < 0\].                          
B. \[\sin a < 0;\cos a < 0\].     
C. \[\sin a > 0;\cos a > 0\].            
D. \[\sin a < 0;\cos a > 0\].

Lời giải

Khi \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \), điểm biểu diễn của góc \(a\) nằm ở góc phần tư thứ II trên đường tròn lượng giác.

Tại đây, trục tung (sin) nhận giá trị dương và trục hoành (cos) nhận giá trị âm \( \Rightarrow {\rm{sin}}a > 0;{\rm{cos}}a < 0\).

Đáp án: A.

Câu 2

A. \(D = \left\{ {k\frac{\pi }{2};k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).                   
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).       
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Hàm số xác định khi và chỉ khi mẫu số khác 0: \({\rm{sin}}2x \ne 0 \Leftrightarrow 2x \ne k\pi \Leftrightarrow x \ne k\frac{\pi }{2}\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Vậy tập xác định là: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Đáp án: B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({u_4} = 1\) .      
B. \({u_4} = \frac{5}{{88}}\).                  
C. \({u_4} = \frac{{11}}{8}\).     
D. \({u_4} = \frac{1}{2}\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ;x = - \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\). 
B. \(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ;x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C. \(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).   
D. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ;x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng \( - \frac{\pi }{4}\).
Đúng
Sai
b) Số nghiệm của phương trình trong khoảng \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\) là hai nghiệm.
Đúng
Sai
c) Phương trình có nghiệm là: \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ;x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Đúng
Sai
d) Phương trình tương đương \(\sin \left( {x - \frac{\pi }{{12}}} \right) = \sin \left( {\frac{\pi }{3}} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP