khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 42 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{2n + 1}}{{{n^2}}}\). Số \(\frac{{13}}{{36}}\) là số hạng thứ mấy của dãy số?

__

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 6

Ta giải phương trình: \(\frac{{2n + 1}}{{{n^2}}} = \frac{{13}}{{36}} \Rightarrow 36\left( {2n + 1} \right) = 13{n^2} \Leftrightarrow 13{n^2} - 72n - 36 = 0\).

Giải phương trình bậc hai trên ta được: \(n = 6\) (thỏa mãn \(n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}\)); \(n = - \frac{6}{{13}}\) (loại).

Đáp số: \(6\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 1

Khai triển biểu thức \(B\): \(B = {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha + 2{\rm{cos}}\alpha {\rm{sin}}\beta + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\beta + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\beta - 2{\rm{cos}}\beta {\rm{sin}}\alpha + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha \).

Nhóm các hạng tử:

\(B = \left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha } \right) + \left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\beta + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\beta } \right) - 2\left( {{\rm{sin}}\alpha {\rm{cos}}\beta - {\rm{cos}}\alpha {\rm{sin}}\beta } \right)\)

\(B = 1 + 1 - 2{\rm{sin}}\left( {\alpha - \beta } \right) = 2 - 2{\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{6}} \right)\)

\({\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{1}{2}\) nên: \(B = 2 - 2 \cdot \frac{1}{2} = 2 - 1 = 1\).

Đáp số: \(1\).

Câu 2

A. \(\tan 2x\).            
B. \(\sin x\).               
C. \(\cot 2x\).            
D. \(\cos 2x\).

Lời giải

\(B = \left( {\frac{{1 + {\rm{cos}}2x}}{{{\rm{cos}}2x}}} \right) \cdot \frac{{{\rm{sin}}x}}{{{\rm{cos}}x}} = \frac{{2{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}{{{\rm{cos}}2x}} \cdot \frac{{{\rm{sin}}x}}{{{\rm{cos}}x}} = \frac{{2{\rm{sin}}x{\rm{cos}}x}}{{{\rm{cos}}2x}} = \frac{{{\rm{sin}}2x}}{{{\rm{cos}}2x}} = {\rm{tan}}2x\).

Đáp án: A.

Câu 3

A. \[\sin a > 0;\cos a < 0\].                          
B. \[\sin a < 0;\cos a < 0\].     
C. \[\sin a > 0;\cos a > 0\].            
D. \[\sin a < 0;\cos a > 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(SO\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).
Đúng
Sai
b) Giao điểm của \(I\) của đường thẳng \(AN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SO\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của \(J\) của đường thẳng \(MN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SD\).
Đúng
Sai
d) Ba điểm \(I,J,B\) thẳng hàng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 6 }}{4}\).
Đúng
Sai
b) \(\cot \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{5}\).
Đúng
Sai
c) \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {10} }}{4}\).
Đúng
Sai
d) \(\sin \alpha < 0,\cos \alpha < 0\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m \le 0\).            
B. \( - 2 \le m \le 0\). 
C. \( - 1 \le m \le 1\). 
D. \( - 4 \le m \le 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP