khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/07/2026 193 Lưu

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2}\). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\) là:

A. \(5.\)

B. \( - 4.\)

C. \(0.\)

D. \( - 2.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hàm số liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\). Ta tính đạo hàm: \(y' = 3{x^2} - 6x\).

Cho \(y' = 0 \Leftrightarrow 3x\left( {x - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow x = 0{\rm{;}}\,x = 2\).

\(x = 0 \in \left[ { - 1;1} \right]\); \(x = 2 \notin \left[ { - 1;1} \right]\) (loại).

Tính giá trị của hàm số tại các điểm đầu mút và điểm cực trị thuộc đoạn:

\(y\left( { - 1} \right) = {\left( { - 1} \right)^3} - 3 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - 1 - 3 = - 4\); \(y\left( 0 \right) = {0^3} - 3 \cdot {0^2} = 0\); \(y\left( 1 \right) = {1^3} - 3 \cdot {1^2} = 1 - 3 = - 2\).

So sánh các giá trị thu được, ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \(\left[ { - 1;1} \right]\) là \( - 4.\)

Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 3

Ta có \(y = \frac{{ - 2{x^2} + x + 4}}{{x + 1}} = - 2x + 3 + \frac{1}{{x + 1}}\).

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{1}{{x + 1}} = 0\), nên đường thẳng \(y = - 2x + 3\) là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

Đối chiếu với công thức \(y = - 2x + b\), ta được \(b = 3.\)

Đáp số: \(3\).

Lời giải

Đáp án:

1. 6000

Gọi số lần tăng giá 1.000 đồng là \(k\) (\(k > 0\)).

Số tiền tăng thêm là: \(x = 1.000k\) (đồng).

Giá bán mới của một chiếc khăn là: \(40.000 + 1.000k\) (đồng).

Lợi nhuận trên mỗi chiếc khăn thu được là: \(\left( {40.000 + 1.000k} \right) - 22.000 = 18.000 + 1.000k\) (đồng).

Số lượng khăn bán được trong một tháng tương ứng là: \(3.000 - 100k\) (chiếc).

Hàm tổng lợi nhuận trong một tháng thu được là:

\(L\left( k \right) = \left( {18.000 + 1.000k} \right)\left( {3.000 - 100k} \right) = 100.000 \cdot \left( {18 + k} \right)\left( {30 - k} \right)\)\( = 100.000 \cdot \left( { - {k^2} + 12k + 540} \right)\).

Đây là một hàm số bậc hai đối với \(k\) có hệ số của \({k^2}\) âm, đồ thị là một parabol quay bề lõm xuống dưới. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh của parabol: \(k = - \frac{b}{{2a}} = - \frac{{12}}{{2 \cdot \left( { - 1} \right)}} = 6\).

Khi \(k = 6\), số tiền cần tăng thêm là: \(x = 1.000 \cdot 6 = 6.000{\rm{\;}}\)(đồng).

Đáp số: \(6000\).

Câu 3

a. Phương trình \(f\left( x \right) + 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt.

Đúng
Sai

b. \(a > 0.\)

Đúng
Sai

c. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm cùng phía với trục tung.

Đúng
Sai

d. Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Đồ thị \(\left( C \right)\) có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x = 1\).

Đúng
Sai

b. Đồ thị \(\left( C \right)\) có tâm đối xứng là \(I\left( {1;3} \right)\).

Đúng
Sai

c. Tích khoảng cách từ điểm \(M\left( {2; - 4} \right)\) đến hai đường tiệm cận của đồ thị \(\left( C \right)\) bằng \(1\).

Đúng
Sai

d. Điểm \(M\left( {2; - 4} \right)\) không nằm trên đồ thị \(\left( C \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - \infty ;0} \right).\)

B. \(\left( {0;1} \right).\)

C. \(\left( { - 1;0} \right).\)

D. \(\left( {1; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP