khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/07/2026 89 Lưu

Cho hàm số đa thức bậc ba \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ:Hàm số y=f(x) là hàm số nào trong các hàm số sau? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số nào trong các hàm số sau?

A. \(y = {x^3} - 3x\).

B. \(y = {x^3} + 3x + 2.\)

C. \(y = - {x^3} + 3{x^2} + 2.\)

D. \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dựa vào bảng biến thiên, đồ thị đi lên từ \( - \infty \) đến \(2\), rồi xuống \( - 2\), rồi lên \( + \infty \) khi \(x\) chạy từ trái sang phải nên hệ số của \({x^3}\) phải dương (\(a > 0\)). Loại C.

Tại \(x = 0\) thì \(y = 2\). Thay \(x = 0\) vào các phương án:

A \( \to y = 0\) (Loại)

B \( \to y = 2\)

D \( \to y = 2\)

Tại \(x = 2\) thì \(y = - 2\). Thử với B và D:

Với B: \(y\left( 2 \right) = {2^3} + 3 \cdot 2 + 2 = 16 \ne - 2\)

Với D: \(y\left( 2 \right) = {2^3} - 3 \cdot {2^2} + 2 = 8 - 12 + 2 = - 2\) (Thỏa mãn)

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 3

Ta có \(y = \frac{{ - 2{x^2} + x + 4}}{{x + 1}} = - 2x + 3 + \frac{1}{{x + 1}}\).

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{1}{{x + 1}} = 0\), nên đường thẳng \(y = - 2x + 3\) là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

Đối chiếu với công thức \(y = - 2x + b\), ta được \(b = 3.\)

Đáp số: \(3\).

Câu 2

a. Phương trình \(f\left( x \right) + 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt.

Đúng
Sai

b. \(a > 0.\)

Đúng
Sai

c. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm cùng phía với trục tung.

Đúng
Sai

d. Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.

Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI. Phương trình \(f\left( x \right) + 1 = 0 \Leftrightarrow f\left( x \right) = - 1.\) Đường thẳng \(y = - 1\) nằm phía dưới trục hoành nên đường thẳng này cắt đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) tại đúng 1 điểm hay phương trình \(f\left( x \right) + 1 = 0\) có 1 nghiệm.

b) ĐÚNG. Nhánh cuối cùng bên phải của đồ thị hướng lên trên khi \(x \to + \infty \), chứng tỏ hệ số \(a > 0.\)

c) SAI. Điểm cực đại của đồ thị nằm bên trái trục tung () và điểm cực tiểu nằm bên phải trục tung (\({x_{CT}} > 0\)). Do đó hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục tung.

d) ĐÚNG. Điểm giao của đồ thị với trục tung \(Oy\) nằm phía trên gốc tọa độ \(O\), tức là có tung độ \(y = d > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;0} \right).\)

B. \(\left( {0;1} \right).\)

C. \(\left( { - 1;0} \right).\)

D. \(\left( {1; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Đồ thị \(\left( C \right)\) có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x = 1\).

Đúng
Sai

b. Đồ thị \(\left( C \right)\) có tâm đối xứng là \(I\left( {1;3} \right)\).

Đúng
Sai

c. Tích khoảng cách từ điểm \(M\left( {2; - 4} \right)\) đến hai đường tiệm cận của đồ thị \(\left( C \right)\) bằng \(1\).

Đúng
Sai

d. Điểm \(M\left( {2; - 4} \right)\) không nằm trên đồ thị \(\left( C \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP