khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/07/2026 7 Lưu

Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

A. \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}.\)               

B. \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}.\)   
C. \(y = \frac{{1 - x}}{{ - x + 1}}.\)                         
D. \(y = \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Quan sát đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất dạng \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\):

Đường tiệm cận đứng là đường nét đứt đi qua vị trí \(x = 1\), tức là \(x = 1\).

Đường tiệm cận ngang là đường nét đứt đi qua vị trí \(y = 1\), tức là \(y = 1\).

Xét các phương án:

Phương án A: \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\) có tiệm cận đứng \(x = 1\), tiệm cận ngang \(y = \frac{1}{1} = 1\). Đồ thị giao với trục \(Oy\) tại điểm \(\left( {0; - 1} \right)\), trùng khớp với điểm \(\left( { - 1} \right)\) trên trục tung ở đồ thị đề bài.

Phương án B: \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\) có tiệm cận ngang \(y = 2 \ne 1\) (Loại).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tổng \(a + b + c + d = 1.\)
Đúng
Sai
b) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right).\)
Đúng
Sai
c) Giá trị cực đại của hàm số \(f\left( x \right)\) bằng \(3.\)
Đúng
Sai
d) Đường thẳng \(\left( d \right):y = 3x - 1\) đi qua hai điểm cực trị của đồ thị.
Đúng
Sai

Lời giải

Ý a): Đúng. Nhìn vào đồ thị, tại điểm \(x = 0\) ta có \(y = - 1 \Rightarrow d = - 1\).

Các điểm cực trị là \(x = 0\)\(x = 2\). Do đó \(f'\left( x \right) = 3a{x^2} + 2bx + c = 0\) nhận \(x = 0\)\(x = 2\) làm nghiệm.

\( \Rightarrow c = 0{\rm{\;v\`a \;12}}a + 4b = 0 \Rightarrow b = - 3a\).

Tại điểm \(x = 2\), hàm số đạt cực đại với \(y = 3\) nên

\(f\left( 2 \right) = a \cdot {2^3} + b \cdot {2^2} + d = 8a + 4b - 1 = 3 \Rightarrow 8a + 4 \cdot \left( { - 3a} \right) = 4 \Rightarrow - 4a = 4 \Rightarrow a = - 1\)

\( \Rightarrow b = 3;\;c = 0;\;d = - 1\).

Hàm số là: \(f\left( x \right) = - {x^3} + 3{x^2} - 1\).

Do đó \(a + b + c + d = - 1 + 3 + 0 - 1 = 1\).

Ý b): Đúng. Từ đồ thị, khoảng cách từ cực tiểu \(x = 0\) đến cực đại \(x = 2\) là khoảng đi lên của đồ thị (hàm số đồng biến). Do đó hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\), suy ra nó đồng biến trên khoảng con \(\left( {0;1} \right)\).

Ý c): Đúng. Điểm cực đại của đồ thị là \(\left( {2;3} \right)\), do đó giá trị cực đại của hàm số bằng \(3\).

Ý d): Sai. Hai điểm cực trị của đồ thị là \({M_1}\left( {0; - 1} \right)\)\({M_2}\left( {2;3} \right)\). Thay tọa độ vào phương trình đường thẳng \(\left( d \right):y = 3x - 1\):

Với \({M_1}\left( {0; - 1} \right)\): \( - 1 = 3 \cdot 0 - 1\) (Thỏa mãn).

Với \({M_2}\left( {2;3} \right)\): \(3 \ne 3 \cdot 2 - 1 = 5\) (Không thỏa mãn).

Lời giải

Áp dụng quy tắc hình hộp cho bốn điểm chung đỉnh \(A\), ta có: \(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \).

Tìm tọa độ các vectơ:

\(\overrightarrow {AB} = \left( {0 - \left( { - 3} \right);2 - 0;0 - 0} \right) = \left( {3;2;0} \right)\);

\(\overrightarrow {AD} = \left( {0 - \left( { - 3} \right);0 - 0;1 - 0} \right) = \left( {3;0;1} \right)\);

\(\overrightarrow {AA'} = \left( {1 - \left( { - 3} \right);2 - 0;3 - 0} \right) = \left( {4;2;3} \right)\).

Suy ra tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AC'} \) là: \(\overrightarrow {AC'} = \left( {3 + 3 + 4;2 + 0 + 2;0 + 1 + 3} \right) = \left( {10;4;4} \right)\).

\(\overrightarrow {AC'} = \left( {{x_{C'}} - {x_A};{y_{C'}} - {y_A};{z_{C'}} - {z_A}} \right)\), do đó tọa độ điểm \(C'\)\(C'\left( {7;4;4} \right)\).

Chọn B.

Câu 3

a) Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là \(x = - 1.\)
Đúng
Sai
b) Đồ thị hàm số có một tiệm cận xiên là \(y = x - 1.\)
Đúng
Sai
c) Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 2.\)
Đúng
Sai
d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 4; - 1} \right).\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = 15.\)             
B. \(x = - 15.\)          
C. \(x = 225.\)           
D. \(x = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. −6.                        
B. −3.                        
C. 0.                          
D. −1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - \frac{{19}}{3};4;3} \right)\).                                 
B. \(\left( {\frac{1}{3};\frac{{11}}{3};3} \right)\).   
C. \(\left( { - 2;8;3} \right).\)
D. \(\left( {3;1;3} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {\frac{1}{3};5} \right)\).           
B. \(\left( {5; + \infty } \right)\).    
C. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right)\).                
D. \(\left( { - \infty ;5} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP