khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/07/2026 65 Lưu

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp \(AB\) trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ tọa độ \(Oxyz\) như hình vẽ bên dưới với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng \(1{\rm{\;m}}\). Gọi \(H,K\) lần lượt là hình chiếu của điểm \(B\) lên các trục \(Oy,Ox\).

Chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ bên dưới với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m (ảnh 1)

a. Vectơ \(\overrightarrow {OH} = \vec i\).

Đúng
Sai

b. Tọa độ điểm \(A\) là \(\left( {0;0;10} \right)\).

Đúng
Sai

c. Vectơ \(\overrightarrow {OB} = 15\vec i + 15\vec j\).

Đúng
Sai

d. Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là \(\left( {\frac{{15}}{2},\frac{{15\sqrt 3 }}{2}, - 10} \right)\).

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) SAI: Điểm \(H\) nằm trên trục \(Oy\), do đó vectơ \(\overrightarrow {OH} \) phải cùng phương với vectơ đơn vị \(\vec j\) chứ không phải \(\vec i\).

b) ĐÚNG: Điểm \(A\) nằm trên trục cao \(Oz\) và có độ cao cách gốc \(O\) là \(10{\rm{\;m}}\), do đó tọa độ của \(A\) là \(\left( {0;0;10} \right)\).

c) SAI: Xét điểm \(B\) thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) có độ dài \(OB = 15{\rm{\;m}}\) và góc hợp bởi \(OB\) với trục \(Oy\) bằng \(30^\circ \).

Hoành độ của \(B\): \({x_B} = OB \cdot \sin 30^\circ = 15 \cdot \frac{1}{2} = \frac{{15}}{2}\).

Tung độ của \(B\): \({y_B} = OB \cdot \cos 30^\circ = 15 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} = \frac{{15\sqrt 3 }}{2}\).

Vậy \(\overrightarrow {OB} = \frac{{15}}{2}\vec i + \frac{{15\sqrt 3 }}{2}\vec j\).

d) ĐÚNG: Tọa độ điểm \(B\) là \(\left( {\frac{{15}}{2};\frac{{15\sqrt 3 }}{2};0} \right)\) và điểm \(A\left( {0;0;10} \right)\). Do đó \(\overrightarrow {AB} = \left( {\frac{{15}}{2};\frac{{15\sqrt 3 }}{2}; - 10} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

72

Gọi \(P\) là điểm trên bờ sông mà anh Ba chèo thuyền cập bến, đặt \(OP = x{\rm{\;km}}\) với \(0 \le x \le 8\).

  • Quãng đường chèo thuyền dưới nước: \(AP = \sqrt {O{A^2} + O{P^2}} = \sqrt {{3^2} + {x^2}} = \sqrt {{x^2} + 9} \).
  • Quãng đường chạy bộ trên bờ: \(PB = 8 - x\).

Tổng thời gian di chuyển (tính bằng giờ) là: \(T\left( x \right) = \frac{{\sqrt {{x^2} + 9} }}{6} + \frac{{8 - x}}{{10}}\).

Lấy đạo hàm tìm giá trị nhỏ nhất: \(T'\left( x \right) = \frac{x}{{6\sqrt {{x^2} + 9} }} - \frac{1}{{10}}\).

Giải phương trình \(T'\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \frac{x}{{6\sqrt {{x^2} + 9} }} = \frac{1}{{10}} \Leftrightarrow 10x = 6\sqrt {{x^2} + 9} \Leftrightarrow 5x = 3\sqrt {{x^2} + 9} \).

Bình phương hai vế: \(25{x^2} = 9\left( {{x^2} + 9} \right) \Leftrightarrow 16{x^2} = 81 \Rightarrow x = \frac{9}{4} = 2,25{\rm{\;km}}\).

Thay \(x = 2,25\) vào hàm thời gian: \(T\left( {2,25} \right) = \frac{{\sqrt {2,{{25}^2} + 9} }}{6} + \frac{{8 - 2,25}}{{10}} = 1,2\) (giờ).

Đổi ra phút: \(1,2 \times 60 = 72{\rm{\;phút}}\).

Đáp án: 72.

Câu 2

A. \(\left( {1;2} \right)\).

B. \(\left( {3; + \infty } \right)\).

C. \(\left( {0;1} \right)\).

D. \(\left( {1;5} \right)\).

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy nét đồ thị đi xuống từ trái sang phải trên khoảng của biến \(x\) từ \(1\) đến \(3\). Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\).

Xét các phương án bài cho, vì khoảng \(\left( {1;2} \right)\) là khoảng con của \(\left( {1;3} \right)\) nên hàm số cũng nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;2} \right)\).

Chọn đáp án: A

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).

B. \(\left( { - 3;3} \right)\).

C. \(\left( { - 3;0} \right)\).

D. \(\left( {0;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 1;2; - 3} \right)\).

B. \(\left( {2; - 3; - 1} \right)\).

C. \(\left( { - 3;2; - 1} \right)\).

D. \(\left( {2; - 1; - 3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP