khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/07/2026 39 Lưu

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3{x^2} - x + 3}}{{x - {x^2} + 5}}\).

A.

3.

B.

0.

C.

\( - \infty \).

D.

\( - 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta chia cả tử và mẫu cho \({x^2}\) (là lũy thừa bậc cao nhất của biến \(x\)):

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3{x^2} - x + 3}}{{x - {x^2} + 5}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3 - \frac{1}{x} + \frac{3}{{{x^2}}}}}{{\frac{1}{x} - 1 + \frac{5}{{{x^2}}}}} = \frac{{3 - 0 + 0}}{{0 - 1 + 0}} = - 3\).

Chọn đáp án: D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

4

Chia cả tử và mẫu cho \({x^2}\): \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{{x^2}\sqrt 2 + 2x}}{{2{x^2} - 3x + 7}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt 2 + \frac{2}{x}}}{{2 - \frac{3}{x} + \frac{7}{{{x^2}}}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

So sánh với dạng \(\frac{{\sqrt m }}{n}\) ta được: \(m = 2,\quad n = 2\).

Vậy \(T = 2 + 2 = 4\).

Đáp số: \(4\).

Lời giải

Đáp án:

0

Để hàm số liên tục tại \(x = 1\), ta cần điều kiện: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\).

Tính \(f\left( 1 \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\): \(f\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{4x + a}}{{x + 1}} = \frac{{4 \cdot 1 + a}}{{1 + 1}} = \frac{{a + 4}}{2}\).

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right)\): \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^3} - {x^2} + 3x - 3}}{{{x^2} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + 3} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} + 3}}{{x + 1}} = 2\).

Để hàm số liên tục tại \(x = 1\): \(\frac{{a + 4}}{2} = 2 \Leftrightarrow a + 4 = 4 \Leftrightarrow a = 0\).

Đáp số: \(0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Số thanh gỗ của mỗi tầng là các số hạng của một cấp số cộng với số hạng đầu \({u_1} = 3\) và công sai \(d = 4\).

Đúng
Sai

b. Số thanh gỗ của tầng dưới cùng (tầng thứ 15) là 46.

Đúng
Sai

c. 30 là số thanh gỗ của tầng thứ 8.

Đúng
Sai

d. Tổng số thanh gỗ của 10 tầng đầu tiên là 157.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

\(MN{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

B.

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

C.

\(MN{\rm{//}}\left( {SCA} \right)\).

D.

\(MN{\rm{//}}\left( {SBA} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP