khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 27 Lưu

Phương trình \(\tan 5x = \tan 3x\) có nghiệm là:

A. \(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).               
B. \(x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).  
C. \(x = \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\).       
D. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Điều kiện xác định: \(\left\{ \begin{array}{l}5x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \\3x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{{10}} + k\frac{\pi }{5}\\x \ne \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{3}\end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Phương trình tương đương với: \(5x = 3x + k\pi \Leftrightarrow 2x = k\pi \Leftrightarrow x = \frac{{k\pi }}{2},\quad k \in \mathbb{Z}\).

Biểu diễn điều kiện và thử các giá trị của \(k\):

Nếu \(k\) lẻ (\(k = 2m + 1\)), \(x = \frac{\pi }{2} + m\pi \), làm cho \(\tan 5x\)\(\tan 3x\) không xác định.

Nếu \(k\) chẵn (\(k = 2m\)), \(x = m\pi \), thỏa mãn điều kiện xác định.

Vậy nghiệm của phương trình là \(x = m\pi \quad \left( {m \in \mathbb{Z}} \right)\).

Do \(k\), \(m\) là các số nguyên nên ta có thể biểu diễn \(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) \(SA \bot BC\).
Đúng
Sai
b) \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {NP,AC} \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

a) ĐÚNG. \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(BC \subset \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot BC\).

b) ĐÚNG. Ta có \(BC \bot AB\) (do \(ABCD\) là hình vuông) và \(BC \bot SA\) (do \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)).

\(AB,SA \subset \left( {SAB} \right)\)\(AB \cap SA = A\) nên \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

c) ĐÚNG. Trong , \(MN\) là đường trung bình \( \Rightarrow MN{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC \subset \left( {SBC} \right)\).

Trong , \(NP\) là đường trung bình \( \Rightarrow NP{\rm{//}}SC \subset \left( {SBC} \right)\).

Do \(MN \cap NP = N\), suy ra \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

d) SAI. \(NP{\rm{//}}SC\), nên góc giữa \(NP\)\(AC\) bằng góc giữa \(SC\)\(AC\): \(\left( {NP,AC} \right) = \left( {SC,AC} \right) = \widehat {SCA}\).

Xét vuông tại \(A\)\(AC = \sqrt {{a^2} + {a^2}} = a\sqrt 2 \). Khi đó \(\tan \widehat {SCA} = \frac{{SA}}{{AC}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{{a\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{3}{2}} \Rightarrow \widehat {SCA} \ne 45^\circ \).

Đáp án:

a) Đ - b) Đ - c) Đ - d) S

Câu 2

A. \(L = \frac{{5\pi }}{{12}}{\rm{\;(cm/s)}}\).                        

B. \(L = \frac{{5\pi }}{6}{\rm{\;(cm/s)}}\).                             
C. \(L = \frac{{5\pi \sqrt 3 }}{{12}}{\rm{\;(cm/s)}}\).                       
D. \(L = 0{\rm{\;(cm/s)}}\).

Lời giải

Ta có \(L = \mathop {\lim }\limits_{t \to 0} \left[ {\frac{{5\pi }}{6}\sin \left( {\frac{\pi }{6}t + \frac{\pi }{3}} \right)} \right] = \frac{{5\pi }}{6}\sin \left( {\frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{5\pi }}{6} \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} = \frac{{5\pi \sqrt 3 }}{{12}}{\rm{\;(cm/s)}}\).

Chọn C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - \infty \).
Đúng
Sai
b) Nếu \(a = 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 0\).
Đúng
Sai
c) Nếu \(a = - 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \).
Đúng
Sai
d) Hàm số liên tục tại \(x = 3\) khi và chỉ khi \(a = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP