khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 54 Lưu

Bạn Lương thả một quả bóng cao su từ độ cao \(3{\rm{\;m}}\) so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa, đơn vị: mét)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

21

Quãng đường quả bóng di chuyển bao gồm:

Lần rơi đầu tiên: \({h_0} = 3{\rm{\;m}}\).

Lần nảy lên và rơi xuống thứ \(1\): \(2 \cdot {h_1} = 2 \cdot \left( {3 \cdot \frac{3}{4}} \right)\).

Lần nảy lên và rơi xuống thứ \(2\): \(2 \cdot {h_2} = 2 \cdot \left( {3 \cdot {{\left( {\frac{3}{4}} \right)}^2}} \right)\).

...

Tổng quãng đường là \(S = 3 + 2 \cdot 3 \cdot \left[ {\frac{3}{4} + {{\left( {\frac{3}{4}} \right)}^2} + ...} \right] = 3 + 6 \cdot \frac{{\frac{3}{4}}}{{1 - \frac{3}{4}}} = 21\).

KẾT QUẢ: \(21\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).    

B. \(OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).  
C. \(\left( {OMP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).                 
D. \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Lời giải

\(M \in SA\), \(N \in SC\) nên đường thẳng \(MN\) nằm trong mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\). Do đó mệnh đề “\(MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\)” là sai.

Các khẳng định còn lại đều đúng:

Ta có \(O\) là trung điểm \(AC\), \(M\) là trung điểm \(SA \Rightarrow OM\) là đường trung bình của .

\( \Rightarrow OM{\rm{//}}SC \subset \left( {SCD} \right) \Rightarrow OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

Tương tự, \(P\) là trung điểm \(SB \Rightarrow OP{\rm{//}}SD \subset \left( {SCD} \right) \Rightarrow \left( {OMP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}AC\), \(MP{\rm{//}}AB \Rightarrow \left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Chọn A.

Câu 2

a) \(SA \bot BC\).
Đúng
Sai
b) \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {NP,AC} \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

a) ĐÚNG. \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(BC \subset \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot BC\).

b) ĐÚNG. Ta có \(BC \bot AB\) (do \(ABCD\) là hình vuông) và \(BC \bot SA\) (do \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)).

\(AB,SA \subset \left( {SAB} \right)\)\(AB \cap SA = A\) nên \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

c) ĐÚNG. Trong , \(MN\) là đường trung bình \( \Rightarrow MN{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC \subset \left( {SBC} \right)\).

Trong , \(NP\) là đường trung bình \( \Rightarrow NP{\rm{//}}SC \subset \left( {SBC} \right)\).

Do \(MN \cap NP = N\), suy ra \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

d) SAI. \(NP{\rm{//}}SC\), nên góc giữa \(NP\)\(AC\) bằng góc giữa \(SC\)\(AC\): \(\left( {NP,AC} \right) = \left( {SC,AC} \right) = \widehat {SCA}\).

Xét vuông tại \(A\)\(AC = \sqrt {{a^2} + {a^2}} = a\sqrt 2 \). Khi đó \(\tan \widehat {SCA} = \frac{{SA}}{{AC}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{{a\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{3}{2}} \Rightarrow \widehat {SCA} \ne 45^\circ \).

Đáp án:

a) Đ - b) Đ - c) Đ - d) S

Câu 3

a) \(\mathop {\lim }\limits_{k \to \infty } {u_k} = 0\).
Đúng
Sai
b) \({u_k} = - 5\left( {\frac{1}{{k + 2}} - \frac{1}{{k + 3}}} \right),\forall k \in {\mathbb{N}^*}\).
Đúng
Sai
c) \({S_n} = - 5\left( {\frac{1}{6} - \frac{1}{{n + 3}}} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } {S_n} = \frac{{ - 5}}{6}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(45^\circ \).         

B. \(30^\circ \).          
C. \(90^\circ \).         
D. \(60^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - \infty \).
Đúng
Sai
b) Nếu \(a = 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 0\).
Đúng
Sai
c) Nếu \(a = - 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \).
Đúng
Sai
d) Hàm số liên tục tại \(x = 3\) khi và chỉ khi \(a = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(ON{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(SB\) cắt mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) tại điểm \(H\) thỏa mãn \(HS = 2 \cdot HB\).
Đúng
Sai
d) Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \(M\) và song song với \(\left( {SBD} \right)\) cắt hình chóp tạo thành một tam giác cân.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP