khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/07/2026 24 Lưu

Cho hàm số \(y = \frac{{\sin 2x}}{{1 + \cos 2x}} + \cot x\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a. \(\frac{{\sin 2x}}{{1 + \cos 2x}} = \cot x\).

Đúng
Sai

b. Tập xác định của hàm số là D = ℝ\{kπ; k ∈ ℤ}.

Đúng
Sai

c. Giá trị hàm số tại x = \(\frac{\pi }{3}\) bằng \(\frac{8}{3}\).

Đúng
Sai

d. Giá trị của T = a + 3b = \(\frac{{3\pi }}{2}\) . Biết tập xác định của hàm số có dạng D = ℝ\{a + bk; k ∈ ℤ}.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Sai. Ta có: \(\frac{{\sin 2x}}{{1 + \cos 2x}} = \frac{{2\sin x\cos x}}{{1 + 2{{\cos }^2}x - 1}} = \frac{{2\sin x\cos x}}{{2{{\cos }^2}x}} = \frac{{\sin x}}{{\cos x}} = \tan x\)

b) Sai. Hàm số xác định khi và chỉ khi

\(\left\{ \begin{array}{l}1 + \cos 2x \ne 0\\\sin x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\cos 2x \ne - 1\\\sin x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x \ne \pi + 2k\pi \\\sin x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \\x \ne k\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow x \ne \left\{ {\frac{{k\pi }}{2};k \in \mathbb{Z}} \right\}\)Vậy tập xác định của hàm số D = \[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2};k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

c) Sai. Thay x = \(\frac{\pi }{3}\) vào hàm số ta được: \(\frac{{\sin \left( {2 \cdot \frac{\pi }{3}} \right)}}{{1 + \cos \left( {2 \cdot \frac{\pi }{3}} \right)}} + \frac{{\cos \frac{\pi }{3}}}{{\sin \frac{\pi }{3}}} = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}\).

d) Đúng. Tập xác định của hàm số D = \[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2};k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Do đó, a = 0, b = \(\frac{\pi }{2}\) => T = a + 3b = 0 + 3\(\frac{\pi }{2}\)=\(\frac{{3\pi }}{2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

C. \(D = \mathbb{R}\);

D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(y = \frac{1}{{{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x}} = - \frac{1}{{\cos 2x}}\)        (công thức góc nhân đôi)

Do đó, biểu thức \(\frac{1}{{{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x}}\) có nghĩa khi cos2x ≠ 0, tức là \(2x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Hay \(x \ne \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Câu 2

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

C. \(D = \mathbb{R}\);

D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Biểu thức 2023tan20242x có nghĩa khi cos2x ≠ 0, tức là \(2x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Hay \(x \ne \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Câu 3

A. \(y = 2\cos \sqrt x \);

B. \(y = \frac{{\tan 2x}}{{{{\sin }^2}x + 1}}\);

C. \(y = \cos \frac{1}{x}\);

D. \(y = \sqrt {\frac{{\sin 2x + 3}}{{\cos 4x + 5}}} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{2\pi }}{3} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. [–1; 1];

B. (– ∞; –1) (1; + ∞);

C. (–1; 1);

D. (– ∞; –1] [1; + ∞).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\];

B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

C. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{4}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\];

D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP