khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 3 Lưu

Cho \(\alpha \) là góc thỏa \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khi đó khẳng định nào sai?

A. \(\sin \alpha > 0\).                                 
B. \(\cot \alpha < 0\).   
C. \(\cos \alpha < 0\).                                  
D. \(\tan \alpha > 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Với góc tù \(\alpha \) (\(90^\circ < \alpha < 180^\circ \)):

                                                      \(\sin \alpha > 0\)

                                                     \(\cos \alpha < 0\)

                      \(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} < 0\)

                      \(\cot \alpha = \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }} < 0\)

Do đó khẳng định \(\tan \alpha > 0\) là sai.

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét tam giác \(ABC\) ta có \(\widehat {ABC} = 180^\circ - \left( {\widehat {BAC} + \widehat {BCA}} \right) = 180^\circ - 70^\circ - 50^\circ = 60^\circ \).

Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác \(ABC\) ta có: \(\frac{{AB}}{{\sin \widehat {BCA}}} = \frac{{AC}}{{\sin \widehat {ABC}}}\).

Suy ra: \(AB = \frac{{AC \cdot \sin \widehat {BCA}}}{{\sin \widehat {ABC}}} = \frac{{50 \cdot \sin 50^\circ }}{{\sin 60^\circ }} \approx 44,2276\) (m).

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, ta được \(AB \approx 44{\rm{\;m}}\).

Câu 2

A. \(214000\).           
B. \(213516\).            
C. \(200000\).           
D. \(210000\).

Lời giải

Độ chính xác \(d = 2000\) có hàng lớn nhất là hàng nghìn. Do đó, ta quy tròn số \(a = 213516\) đến hàng chục nghìn.

Chữ số ở hàng chục nghìn là \(1\), chữ số ngay sau nó (hàng nghìn) là \(3 < 5\), nên giữ nguyên chữ số hàng chục nghìn và thay các chữ số sau nó bằng số \(0\).

Số quy tròn của \(a\)\(210000\).

Chọn D

Câu 3

A. \(\left\{ {13} \right\}\).                          
B. \(\left\{ { - 7;1} \right\}\). 
C. \(\left\{ { - 7; - 3;1;5;7;13} \right\}\).                               
D. \(\left\{ {5;7} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} + \overrightarrow {GP} = 0\).                                  
B. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \vec 0\).                                  
C. \(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \vec 0\).              
D. \(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} + \overrightarrow {GP} = \vec 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S\left( { - 2;1} \right)\).                       
B. \(S\left( {2;3} \right)\).      
C. \(S\left( {2; - 1} \right)\).               
D. \(S\left( { - 2; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {DO} \).              
B. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} \).             
C. \(\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {DA} \).                    
D. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1;0} \right)\).                            
B. \(\left( { - 1;1} \right)\).    
C. \(\left( {2;0} \right)\).                    
D. \(\left( {0;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP