khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 29 Lưu

Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày là:

      \(7;\quad 8;\quad 22;\quad 20;\quad 18;\quad 15;\quad 19;\quad 13;\quad 11\)

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Số trung bình của mẫu số liệu được dùng làm đại diện cho các số liệu của mẫu. Nó là một số đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.
Đúng
Sai
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 15\).
Đúng
Sai
c) Trung vị của mẫu số liệu là \({Q_2} = 18\).
Đúng
Sai
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s \approx 25\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm:

      \(7;\quad 8;\quad 11;\quad 13;\quad 15;\quad 18;\quad 19;\quad 20;\quad 22\)

a) Sai. Số trung bình là một số đo xu hướng trung tâm, không phải số đo mức độ phân tán (các số đo độ phân tán gồm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn).

b) Đúng. Khoảng biến thiên: \(R = {x_{{\rm{max}}}} - {x_{{\rm{min}}}} = 22 - 7 = 15\).

c) Sai. Mẫu số liệu có \(n = 9\) số liệu (lẻ), trung vị \({Q_2}\) là giá trị ở vị trí chính giữa (vị trí thứ 5):

\({Q_2} = 15 \ne 18\).

d) Sai.

Số trung bình: \(\bar x = \frac{{7 + 8 + 11 + 13 + 15 + 18 + 19 + 20 + 22}}{9} = \frac{{133}}{9} \approx 14,78\).

Phương sai: \({s^2} = \frac{1}{9}\mathop \sum \limits_{i = 1}^9 {\left( {{x_i} - \bar x} \right)^2} \approx 25,28\).

Độ lệch chuẩn \(s = \sqrt {{s^2}} \approx \sqrt {25,28} \approx 5,03 \ne 25\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn hệ trục tọa độ \(Oxy\) sao cho gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\) tại vị trí quả bóng rời chân Messi.

  • Trục \(Ox\) theo phương ngang.
  • Trục \(Oy\) theo phương thẳng đứng.

Quỹ đạo là một parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c\).

  • Quả bóng bắt đầu tại gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right) \in \left( P \right) \Rightarrow c = 0\).
  • Đỉnh của parabol là điểm \(I\left( {16;4} \right)\):
    • Đỉnh thuộc \(\left( P \right) \Rightarrow 4 = a \cdot {16^2} + b \cdot 16 \Rightarrow 256a + 16b = 4\).
    • Tọa độ hoành độ đỉnh \({x_I} = - \frac{b}{{2a}} = 16 \Rightarrow b = - 32a\).

Thay \(b = - 32a\) vào phương trình: \(256a + 16\left( { - 32a} \right) = 4 \Rightarrow - 256a = 4 \Rightarrow a = - \frac{1}{{64}}\).  

Suy ra \(b = - 32 \cdot \left( { - \frac{1}{{64}}} \right) = \frac{1}{2}\).

Do đó, phương trình parabol là: \(y = - \frac{1}{{64}}{x^2} + \frac{1}{2}x\).

Hàng rào chắn cách điểm đá phạt \(10{\rm{\;m}}\), ứng với \(x = 10\). Độ cao của quả bóng tại vị trí hàng rào là:

\(y\left( {10} \right) = - \frac{1}{{64}}{\left( {10} \right)^2} + \frac{1}{2}\left( {10} \right) = - \frac{{100}}{{64}} + 5 = - 1,5625 + 5 = 3,4375 \approx 3,44{\rm{\;m}}\).

Chọn D

Lời giải

Xét tam giác \(ABC\) ta có \(\widehat {ABC} = 180^\circ - \left( {\widehat {BAC} + \widehat {BCA}} \right) = 180^\circ - 70^\circ - 50^\circ = 60^\circ \).

Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác \(ABC\) ta có: \(\frac{{AB}}{{\sin \widehat {BCA}}} = \frac{{AC}}{{\sin \widehat {ABC}}}\).

Suy ra: \(AB = \frac{{AC \cdot \sin \widehat {BCA}}}{{\sin \widehat {ABC}}} = \frac{{50 \cdot \sin 50^\circ }}{{\sin 60^\circ }} \approx 44,2276\) (m).

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, ta được \(AB \approx 44{\rm{\;m}}\).

Câu 3

A. \(B \subset A\).     
B. \(A \cap B = \emptyset \).                      
C. \(A = B\).  
D. \(A \subset B\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Đồ thị hàm số \(g\left( x \right)\)\(f\left( x \right)\) cắt nhau tại hai điểm.
Đúng
Sai
b) Tập xác định của hàm \(g\left( x \right)\)\(D = \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
c) \(f\left( { - 2} \right) = 4\).
Đúng
Sai
d) Đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^2}\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S\left( { - 2;1} \right)\).                       
B. \(S\left( {2;3} \right)\).      
C. \(S\left( {2; - 1} \right)\).               
D. \(S\left( { - 2; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1;0} \right)\).                            
B. \(\left( { - 1;1} \right)\).    
C. \(\left( {2;0} \right)\).                    
D. \(\left( {0;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP