khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 5 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(BC = a,AC = b,AB = c\). Công thức tính diện tích \(S\) của tam giác \(ABC\)

A. \(S = \frac{{abc}}{4}\).                         
B. \(S = \frac{1}{2}ab\sin B\).       
C. \(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).                                
D. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Công thức tính diện tích tam giác theo hai cạnh và góc kẹp giữa hai cạnh đó là:

          \(S = \frac{1}{2}ab\sin C = \frac{1}{2}bc\sin A = \frac{1}{2}ca\sin B\)

Do đó công thức đúng trong các đáp án cho trước là \(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).

\( \Rightarrow \) Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Nếu \(\vec a\)\(\vec b\) cùng hướng thì \(\left( {\vec a,\vec b} \right) = 180^\circ \).
B. Nếu \(\exists k \in \mathbb{R}\) sao cho \(\vec a = k\vec b\) thì \(\vec a\)\(\vec b\) cùng phương.
C. \(\left| {\vec a + \vec b\left| = \right|\vec a\left| + \right|\vec b} \right|\).
D. Nếu \(\vec a \cdot \vec b = 0\) thì \(\vec a = - \vec b\).

Lời giải

A sai vì hai vectơ cùng hướng thì góc giữa chúng bằng \(0^\circ \) (nếu ngược hướng mới bằng \(180^\circ \)).

B đúng theo định lý về điều kiện để hai vectơ cùng phương: Điều kiện cần và đủ để hai vectơ \(\vec a\)\(\vec b\) (\(\vec b \ne \vec 0\)) cùng phương là có số thực \(k\) sao cho \(\vec a = k\vec b\).

C sai vì đẳng thức \(\left| {\vec a + \vec b\left| = \right|\vec a\left| + \right|\vec b} \right|\) chỉ xảy ra khi hai vectơ \(\vec a,\vec b\) cùng hướng.

D sai vì nếu \(\vec a \cdot \vec b = 0\) thì hai vectơ \(\vec a\)\(\vec b\) vuông góc với nhau (\(\vec a \bot \vec b\)).

\( \Rightarrow \) Chọn B.

Câu 2

A. \(225\).                 
B. \(175\).                 
C. \(25\).                   
D. \(75\).

Lời giải

Tính tích vô hướng của hai vectơ \(\vec a\)\(\vec b\):

\(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a\left| \cdot \right|\vec b} \right| \cdot \cos \left( {\vec a,\vec b} \right) = 5 \cdot 5 \cdot \cos 120^\circ = 25 \cdot \left( { - \frac{1}{2}} \right) = - \frac{{25}}{2}\).

Khai triển hằng đẳng thức bình phương vô hướng:

\({\left( {\vec a + 2\vec b} \right)^2} = {\vec a^2} + 4\vec a \cdot \vec b + 4{\vec b^2} = \left| {\vec a} \right|{^2} + 4\left( {\vec a \cdot \vec b} \right) + 4\left| {\vec b} \right|{^2}\)\( = {5^2} + 4 \cdot \left( { - \frac{{25}}{2}} \right) + 4 \cdot {5^2} = 75\).

\( \Rightarrow \) Chọn D.

Câu 3

A. \(N\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).        
B. \(Q\left( { - 1;3} \right)\). 
C. \(M\left( {0;1} \right)\).          
D. \(P\left( {1; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                          
B. \(\left[ {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).         
C. \(\left[ {0; + \infty } \right)\).    
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sqrt {129} \).    
B. \(129\).                 
C. \(49\).                   
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP