khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 5 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời trên phần II của phiếu trả lời trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh tô vào ô tương ứng với đáp án đúng hoặc sai.

(1 ´ 2 = 2 điểm)

Cho hình thoi \(ABCD\) có tâm \(O\), cạnh bằng \(a\)\(\widehat {ABD} = 60^\circ \).

a) \(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} = \vec 0\).
Đúng
Sai
c) \(\left| {\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} } \right| = a\sqrt 3 \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {AO} \cdot \overrightarrow {CD} = \frac{{3{a^2}}}{4}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(ABCD\) là hình thoi nên \(AB = AD = a\). Tam giác \(ABD\) cân tại \(A\)\(\widehat {ABD} = 60^\circ \) nên là tam giác đều cạnh \(a\). Suy ra: \(BD = a\), đường cao \(AO = \frac{{a\sqrt 3 }}{2} \Rightarrow AC = 2AO = a\sqrt 3 \).

a) Sai. Theo quy tắc trừ vectơ chung gốc: \(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB} \ne \overrightarrow {BC} \).

b) Đúng.\(O\) là tâm hình thoi \(ABCD\) nên \(O\) là trung điểm \(AC\)\(BD\).

Do đó: \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} = \vec 0\)\(\overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OD} = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} = \vec 0\).

c) Đúng. Theo quy tắc hình bình hành áp dụng cho hình thoi: \(\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {CA} \).

Độ dài: \(\left| {\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \left| = \right|\overrightarrow {CA} } \right| = CA = a\sqrt 3 \).

d) Sai.\(\overrightarrow {CD} = \overrightarrow {BA} = - \overrightarrow {AB} \) nên \(\overrightarrow {AO} \cdot \overrightarrow {CD} = - \overrightarrow {AO} \cdot \overrightarrow {AB} \).

Trong tam giác đều \(ABD\)\(\widehat {OAB} = 30^\circ \), ta có: \(\overrightarrow {AO} \cdot \overrightarrow {AB} = AO \cdot AB \cdot \cos 30^\circ = \frac{{a\sqrt 3 }}{2} \cdot a \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} = \frac{{3{a^2}}}{4}\).

Do đó: \(\overrightarrow {AO} \cdot \overrightarrow {CD} = - \frac{{3{a^2}}}{4}\) (đáp án của đề bài đưa ra \(\frac{{3{a^2}}}{4}\) là thiếu dấu âm).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(N\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).        
B. \(Q\left( { - 1;3} \right)\). 
C. \(M\left( {0;1} \right)\).          
D. \(P\left( {1; - 1} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số \(y = 2x - 1\):

Tọa độ điểm \(N\left( {\frac{1}{2};0} \right)\): Thay \(x = \frac{1}{2} \Rightarrow y = 2 \cdot \frac{1}{2} - 1 = 0\) (Thỏa mãn).

\( \Rightarrow \) Chọn A.

Lời giải

Đặt \(BC = a,AC = b,AB = c\).

Áp dụng định lý sin trong tam giác \(ABC\), ta có:

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow a = 2R\sin A = 2 \cdot 7 \cdot \sin 75^\circ = 14 \cdot \frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{4} = \frac{{7\left( {\sqrt 6 + \sqrt 2 } \right)}}{2}{\rm{\;(m)}}\).

Áp dụng định lý côsin trong tam giác \(ABC\), ta có: \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A = {\left( {b - c} \right)^2} + 2bc\left( {1 - \cos A} \right)\).

\({\left( {b - c} \right)^2} \ge 0\) với mọi \(b,c\) nên \({a^2} \ge 2bc\left( {1 - \cos A} \right) \Rightarrow bc \le \frac{{{a^2}}}{{2\left( {1 - \cos A} \right)}}\).

Công thức diện tích tam giác \(ABC\): \(S = \frac{1}{2}bc\sin A \le \frac{1}{2} \cdot \frac{{{a^2}}}{{2\left( {1 - \cos A} \right)}} \cdot \sin A = \frac{{{a^2}\sin A}}{{4\left( {1 - \cos A} \right)}}\).

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi \(b = c\) (tam giác \(ABC\) cân tại \(A\)).

Thay số với \(a = \frac{{7\left( {\sqrt 6 + \sqrt 2 } \right)}}{2} \Rightarrow {a^2} = 49\left( {2 + \sqrt 3 } \right)\) thì \({S_{{\rm{max}}}} = \frac{{49\left( {2 + \sqrt 3 } \right) \cdot \sin 75^\circ }}{{4\left( {1 - \cos 75^\circ } \right)}} \approx 59,531{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Giá tiền \(1{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\) bạt là \(450\,000{\rm{\;}}\) đồng, tức là \(0,45\) triệu đồng.

Chi phí tối đa làm mái che là: \({T_{{\rm{max}}}} = {S_{{\rm{max}}}} \times 0,45 \approx 59,531 \times 0,45 \approx 26,8\) (triệu đồng).

Câu 3

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                          
B. \(\left[ {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).         
C. \(\left[ {0; + \infty } \right)\).    
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sqrt {129} \).    
B. \(129\).                 
C. \(49\).                   
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Nếu \(\vec a\)\(\vec b\) cùng hướng thì \(\left( {\vec a,\vec b} \right) = 180^\circ \).
B. Nếu \(\exists k \in \mathbb{R}\) sao cho \(\vec a = k\vec b\) thì \(\vec a\)\(\vec b\) cùng phương.
C. \(\left| {\vec a + \vec b\left| = \right|\vec a\left| + \right|\vec b} \right|\).
D. Nếu \(\vec a \cdot \vec b = 0\) thì \(\vec a = - \vec b\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({Q_3} - {Q_1}\).                                 
B. \({Q_2} - {Q_1}\).   
C. \({Q_3} - {Q_2}\).                                  
D. \(\frac{{{Q_1} + {Q_3}}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(S = \frac{{abc}}{4}\).                         
B. \(S = \frac{1}{2}ab\sin B\).       
C. \(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).                                
D. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP