khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 4 Lưu

Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình (2m2 – 3m – 2)x2 + 2(m – 2)x – 1 ≤ 0 có tập nghiệm S = ℝ là

A.

0;

B.

1;

C.

2;

D.

3.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Đặt f(x) = (2m2 – 3m – 2)x2 + 2(m – 2)x – 1.

Trường hợp 1. Xét 2m2 – 3m – 2 = 0 ⇔ m = \( - \frac{1}{2}\) hoặc m = 2.

+ Khi m = \( - \frac{1}{2}\) thì bất phương trình trở thành –5x – 1 ≤ 0 ⇔ x ≥ \( - \frac{1}{5}\), không nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ (loại).

+ Khi m = 2 thì bất phương trình trở thành –1 ≤ 0, nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ (thỏa mãn).

Trường hợp 2. Xét 2m2 – 3m – 2 ≠ 0 ⇔ m ≠ \( - \frac{1}{2}\) và m ≠ 2. Khi đó f(x) là tam thức bậc hai.

Để f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ thì \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta ' \le 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2{m^2}-3m-2 < 0\\{\left( {m - 2} \right)^2} - \left( {2{m^2} - 3m - 2} \right) \cdot \left( { - 1} \right) \le 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2{m^2}-3m-2 < 0\\3{m^2}-7m + 2 \le 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - \frac{1}{2} < m < 2\\\frac{1}{3} \le m \le 2\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \frac{1}{3} \le m < 2.\)

Kết hợp hai trường hợp ta được \(\frac{1}{3} \le m \le 2\).

Mà m là số nguyên nên m ∈ {1; 2}. Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. m \ {6};

B. m ;

C. m = 6;

D. m .

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Tam thức f(x) = –2x2 + (m – 2)x – m + 4 có a = –2 < 0.

Do đó f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ (không dương với mọi x) khi Δ ≤ 0

⇔ (m – 2)2 – 4.(–2).(–m + 4) ≤ 0

⇔ m2 – 12m + 36 ≤ 0

⇔ (m – 6)2 ≤ 0

⇔ m = 6 (do (m – 6)2 ≥ 0 với mọi x)

Vậy m = 6 thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 2

A. m > 28;

B. 0 ≤ m ≤ 28;

C. m < 1;

D. 0 < m < 28.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 có a = 1 > 0

Do đó f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ (không âm với mọi x) khi Δ ≤ 0

⇔ [–(m + 2)]2 – 4(8m + 1) ≤ 0

⇔ m2 + 4m + 4 – 32m – 4 ≤ 0

⇔ m2 – 28m ≤ 0

⇔ 0 ≤ m ≤ 28.

Vậy 0 ≤ m ≤ 28 thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 3

A. \(m = \frac{1}{2};\)

B. \(m = - \frac{1}{2};\)

C. m ;

D. m .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. m ≥ \( - \frac{5}{8}\);

B. m < \( - \frac{5}{8}\);

C. m < \(\frac{5}{8}\);

D. m ≥ \(\frac{5}{8}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. m ≤ –4 hoặc m ≥ 0;

B. –4 < m < 0;

C. m < –4 hoặc m > 0;

D. –4 ≤ m ≤ 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. m ;

B. m (–∞; 0) (2; +∞);

C. m (–∞; 0] [2; +∞);

D. m [0; 2].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[-1 < m < \frac{{11}}{4};\]

B. \[-\frac{{11}}{4} < m < 1;\]

C. \[-\frac{{11}}{4} \le m \le 1;\]

D. m < –1 hoặc \(m > \frac{{11}}{4}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP