khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 47 Lưu

Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

A. Mốt.                    
B. Khoảng tứ phân vị.                         
C. Số trung vị.     
D. Số trung bình.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Mốt, số trung vị và số trung bình là các đại lượng đo xu thế trung tâm.

Khoảng tứ phân vị (cùng với khoảng biến thiên, phương sai, độ lệch chuẩn) là đại lượng đo độ phân tán của mẫu số liệu.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

15

Mô hình hóa bài toán với tam giác \(ABC\):

\(A\): Thành phố Hồ Chí Minh.

\(B\): Đà Nẵng (\(AB = 605{\rm{\;km}}\)).

\(C\): Vị trí máy bay sau 15 phút bay lệch hướng.

Góc lệch hướng ban đầu \(\widehat {CAB} = 10^\circ \).

Đoạn đường \(AC\) máy bay bay được sau \(15{\rm{\;ph\'u t}} = 0,25\) giờ là: \(AC = 820 \cdot 0,25 = 205{\rm{\;km}}\).

Áp dụng định lý côsin trong tam giác \(ABC\) tính khoảng cách \(BC\):

\(B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} - 2 \cdot AC \cdot AB \cdot \cos \widehat {CAB}\)

\(B{C^2} = {205^2} + {605^2} - 2 \cdot 205 \cdot 605 \cdot \cos 10^\circ  \approx 42025 + 366025 - 248050 \cdot 0,9848 \approx 163768,44\).

\( \Rightarrow BC \approx \sqrt {163768,44}  \approx 404,7{\rm{\;km}}\).

Áp dụng định lý sin trong tam giác \(ABC\) để tính \(\sin \widehat {ACB}\):

\(\frac{{BC}}{{\sin \widehat {CAB}}} = \frac{{AB}}{{\sin \widehat {ACB}}} \Rightarrow \sin \widehat {ACB} = \frac{{AB \cdot \sin 10^\circ }}{{BC}} \approx 0,2596\).

Vì góc \(\alpha \) (góc chếch lên) là góc ngoài của tam giác \(ABC\) tại đỉnh \(C\), ta có

\(\sin \alpha  = \sin \left( {180^\circ  - \widehat {ACB}} \right) = \sin \widehat {ACB} \approx 0,2596\).

Suy ra \(\alpha  \approx 15^\circ \).

Đáp số: \(15\).

Câu 2

A. \(\left[ { - 3; - 1} \right)\).               
B. \(\left\{ { - 3; - 2; - 1} \right\}\).  
C. \(\left[ {4; + \infty } \right)\).              
D. \(\left[ { - 3; - 1} \right]\).

Lời giải

Tập hiệu \(A\backslash B = \left\{ {x \in \mathbb{R}\mid x \in A{\rm{\;v\`a \;}}x \notin B} \right\}\).

Ta có \(x \in A \Rightarrow  - 3 \le x < 4\) và \(x \notin B \Rightarrow x \le  - 1\).

Kết hợp hai điều kiện: \( - 3 \le x \le  - 1 \Rightarrow A\backslash B = \left[ { - 3; - 1} \right]\).

Chọn D.

Câu 5

a) \(\cos A = \frac{1}{7}\).
Đúng
Sai
b) \(AC = 14\).
Đúng
Sai
c) Biểu thức \(T = 3\cos B - 2\cos A + \cos C\) có giá trị bằng \(3\).
Đúng
Sai
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) bằng \(\frac{{14\sqrt 3 }}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(BA = DC\).                                     
B. Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành.
C. \(\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AD} \).              
D. \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BD} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Tọa độ của vectơ \(3\overrightarrow {AB} \)\(\left( {6;12} \right)\).
Đúng
Sai
b) Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {CB} = 120\).
Đúng
Sai
d) Gọi \(D\) là điểm thỏa mãn \(30\overrightarrow {OD} + 19\overrightarrow {DB} - 3\overrightarrow {DC} = \vec 0\). Khi đó ta có \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BD} } \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP