khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 7 Lưu

Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

A. Mốt.                    
B. Khoảng tứ phân vị.                         
C. Số trung vị.     
D. Số trung bình.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Mốt, số trung vị và số trung bình là các đại lượng đo xu thế trung tâm.

Khoảng tứ phân vị (cùng với khoảng biến thiên, phương sai, độ lệch chuẩn) là đại lượng đo độ phân tán của mẫu số liệu.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hai vectơ \(\overrightarrow {IB} \)\(\overrightarrow {IC} \) cùng hướng.
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {IB} = - 4\overrightarrow {IC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AI} - \overrightarrow {CI} = \overrightarrow {CA} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {AI} = \frac{1}{5}\overrightarrow {AB} + \frac{4}{5}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Do \(I\) nằm trên cạnh \(BC\) (nằm giữa \(B\) và \(C\)) nên hai vectơ \(\overrightarrow {IB} \) và \(\overrightarrow {IC} \) ngược hướng nhau.

b) Đúng. Vì \(\overrightarrow {IB} \) và \(\overrightarrow {IC} \) ngược hướng và độ dài \(IB = 4IC\) nên \(\overrightarrow {IB}  =  - 4\overrightarrow {IC} \).

c) Sai. Ta có \(\overrightarrow {AI}  - \overrightarrow {CI}  = \overrightarrow {AI}  + \overrightarrow {IC}  = \overrightarrow {AC}  \ne \overrightarrow {CA} \).

d) Đúng. Từ \(\overrightarrow {IB}  =  - 4\overrightarrow {IC}  \Rightarrow \overrightarrow {IB}  + 4\overrightarrow {IC}  = \vec 0\). Chèn điểm \(A\):

\(\left( {\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AI} } \right) + 4\left( {\overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {AI} } \right) = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {AB}  + 4\overrightarrow {AC}  - 5\overrightarrow {AI}  = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {AI}  = \frac{1}{5}\overrightarrow {AB}  + \frac{4}{5}\overrightarrow {AC} \).

Đáp án: a) Sai | b) Đúng | c) Sai | d) Đúng

Câu 2

a) \(A \cup B = \left[ { - 3;2} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(A \cap B = \left[ { - 3;2} \right]\).
Đúng
Sai
c) \(A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right]\).
Đúng
Sai
d) \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right) = \left( { - \infty ; - 5\left] \cup \right[3; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Ta có \(A \cup B = \left[ { - 5;3} \right)\).

b) Sai. Ta có \(A \cap B = \left( { - 3;2} \right]\) (vì \( - 3 \notin B\)).

c) Đúng. Ta có \(A\backslash B = \left[ { - 5;2} \right]\backslash \left( { - 3;3} \right) = \left[ { - 5; - 3} \right]\).

d) Sai. Ta có \(A \cup B = \left[ { - 5;3} \right) \Rightarrow {C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right) = \mathbb{R}\backslash \left[ { - 5;3} \right) = \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Đáp án: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Sai

Câu 3

a) \(\cos A = \frac{1}{7}\).
Đúng
Sai
b) \(AC = 14\).
Đúng
Sai
c) Biểu thức \(T = 3\cos B - 2\cos A + \cos C\) có giá trị bằng \(3\).
Đúng
Sai
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) bằng \(\frac{{14\sqrt 3 }}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {6; - 8} \right)\).                  
B. \(\left( {6;4} \right)\).        
C. \(\left( {2;4} \right)\).        
D. \(\left( {2; - 8} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Tọa độ của vectơ \(3\overrightarrow {AB} \)\(\left( {6;12} \right)\).
Đúng
Sai
b) Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {CB} = 120\).
Đúng
Sai
d) Gọi \(D\) là điểm thỏa mãn \(30\overrightarrow {OD} + 19\overrightarrow {DB} - 3\overrightarrow {DC} = \vec 0\). Khi đó ta có \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BD} } \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left[ { - 3; - 1} \right)\).               
B. \(\left\{ { - 3; - 2; - 1} \right\}\).  
C. \(\left[ {4; + \infty } \right)\).              
D. \(\left[ { - 3; - 1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Đường thẳng \(AB\).                        
B. Tia \(AB\).       
C. Đoạn thẳng \(AB\).                                
D. Tia đối của tia \(AB\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP