khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 11 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các tập hợp \(A = \left[ { - 5;2} \right]\) và \(B = \left( { - 3;3} \right)\).

a) \(A \cup B = \left[ { - 3;2} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(A \cap B = \left[ { - 3;2} \right]\).
Đúng
Sai
c) \(A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right]\).
Đúng
Sai
d) \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right) = \left( { - \infty ; - 5\left] \cup \right[3; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Ta có \(A \cup B = \left[ { - 5;3} \right)\).

b) Sai. Ta có \(A \cap B = \left( { - 3;2} \right]\) (vì \( - 3 \notin B\)).

c) Đúng. Ta có \(A\backslash B = \left[ { - 5;2} \right]\backslash \left( { - 3;3} \right) = \left[ { - 5; - 3} \right]\).

d) Sai. Ta có \(A \cup B = \left[ { - 5;3} \right) \Rightarrow {C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right) = \mathbb{R}\backslash \left[ { - 5;3} \right) = \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Đáp án: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hai vectơ \(\overrightarrow {IB} \)\(\overrightarrow {IC} \) cùng hướng.
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {IB} = - 4\overrightarrow {IC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AI} - \overrightarrow {CI} = \overrightarrow {CA} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {AI} = \frac{1}{5}\overrightarrow {AB} + \frac{4}{5}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Do \(I\) nằm trên cạnh \(BC\) (nằm giữa \(B\) và \(C\)) nên hai vectơ \(\overrightarrow {IB} \) và \(\overrightarrow {IC} \) ngược hướng nhau.

b) Đúng. Vì \(\overrightarrow {IB} \) và \(\overrightarrow {IC} \) ngược hướng và độ dài \(IB = 4IC\) nên \(\overrightarrow {IB}  =  - 4\overrightarrow {IC} \).

c) Sai. Ta có \(\overrightarrow {AI}  - \overrightarrow {CI}  = \overrightarrow {AI}  + \overrightarrow {IC}  = \overrightarrow {AC}  \ne \overrightarrow {CA} \).

d) Đúng. Từ \(\overrightarrow {IB}  =  - 4\overrightarrow {IC}  \Rightarrow \overrightarrow {IB}  + 4\overrightarrow {IC}  = \vec 0\). Chèn điểm \(A\):

\(\left( {\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AI} } \right) + 4\left( {\overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {AI} } \right) = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {AB}  + 4\overrightarrow {AC}  - 5\overrightarrow {AI}  = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {AI}  = \frac{1}{5}\overrightarrow {AB}  + \frac{4}{5}\overrightarrow {AC} \).

Đáp án: a) Sai | b) Đúng | c) Sai | d) Đúng

Câu 2

a) \(\cos A = \frac{1}{7}\).
Đúng
Sai
b) \(AC = 14\).
Đúng
Sai
c) Biểu thức \(T = 3\cos B - 2\cos A + \cos C\) có giá trị bằng \(3\).
Đúng
Sai
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) bằng \(\frac{{14\sqrt 3 }}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Đặt \(a = BC = 16\), \(c = AB = 10\), \(\hat B = 60^\circ \).

b) Đúng. Theo định lý côsin trong tam giác \(ABC\):

\(A{C^2} = {b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B = {16^2} + {10^2} - 2 \cdot 16 \cdot 10 \cdot \cos 60^\circ  = 196\)\( \Rightarrow AC = \sqrt {196}  = 14\).

a) Đúng. Theo định lý côsin:

\(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}} = \frac{{{{14}^2} + {{10}^2} - {{16}^2}}}{{2 \cdot 14 \cdot 10}} = \frac{{196 + 100 - 256}}{{280}} = \frac{{40}}{{280}} = \frac{1}{7}\).

c) Sai. Ta có: \(\cos C = \frac{{{a^2} + {b^2} - {c^2}}}{{2ab}} = \frac{{{{16}^2} + {{14}^2} - {{10}^2}}}{{2 \cdot 16 \cdot 14}} = \frac{{256 + 196 - 100}}{{448}} = \frac{{352}}{{448}} = \frac{{11}}{{14}}\).

Thay các giá trị vào biểu thức \(T\):

\(T = 3\cos 60^\circ  - 2 \cdot \frac{1}{7} + \frac{{11}}{{14}} = 3 \cdot \frac{1}{2} - \frac{2}{7} + \frac{{11}}{{14}} = \frac{{21 - 4 + 11}}{{14}} = \frac{{28}}{{14}} = 2\).

d) Đúng. Theo định lý sin, bán kính đường tròn ngoại tiếp \(R\) là:

\(R = \frac{b}{{2\sin B}} = \frac{{14}}{{2\sin 60^\circ }} = \frac{{14}}{{2 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2}}} = \frac{{14}}{{\sqrt 3 }} = \frac{{14\sqrt 3 }}{3}\).

Đáp án: a) Đúng | b) Đúng | c) Sai | d) Đúng

Câu 3

a) Tọa độ của vectơ \(3\overrightarrow {AB} \)\(\left( {6;12} \right)\).
Đúng
Sai
b) Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {CB} = 120\).
Đúng
Sai
d) Gọi \(D\) là điểm thỏa mãn \(30\overrightarrow {OD} + 19\overrightarrow {DB} - 3\overrightarrow {DC} = \vec 0\). Khi đó ta có \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BD} } \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {6; - 8} \right)\).                  
B. \(\left( {6;4} \right)\).        
C. \(\left( {2;4} \right)\).        
D. \(\left( {2; - 8} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left[ { - 3; - 1} \right)\).               
B. \(\left\{ { - 3; - 2; - 1} \right\}\).  
C. \(\left[ {4; + \infty } \right)\).              
D. \(\left[ { - 3; - 1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(0\).                  
B. \(1\).                 
C. \({\tan ^2}\alpha \). 
D. \({\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP