khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/08/2026 40 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 100 mL dung dịch AgNO3 1M vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm tiếp dung dịch NH3 và lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Cho tiếp 360 gam dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ cho đến khi phản ứng hoàn toàn.

a. Sau bước 3, khối lượng Ag thu được là 10,8g.

Đúng
Sai

b. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

Đúng
Sai

c. Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

Đúng
Sai

d. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là:

n A g N O 3 = 0 , 1 × 1 = 0 , 1   m o l

m g l u c o s e = 3 6 0 × 1 % = 3 , 6   g n g l u c o s e = 3 , 6 1 8 0 = 0 , 0 2   m o l

Sơ đồ: 1   G l u c o s e 2 A g

Tỉ lệ: n A g N O 3 2 = 0 , 0 5   m o l > n g l u c o s e = 0 , 0 2   m o l A g N O 3 dư, glucose hết

n A g = 2 × n g l u c o s e = 0 , 0 4   m o l m A g = 0 , 0 4 × 1 0 8 = 4 , 3 2   g

a) SAI. Khối lượng A g thu được là 4 , 3 2   g (không phải 1 0 , 8   g ).

b) SAI. Thí nghiệm tráng bạc chứng minh glucose chứa nhóm aldehyde ( C H O ).

c) ĐÚNG. Glucose đóng vai trò là chất khử (bị oxi hóa thành ammonium gluconate).

d) ĐÚNG. Sản phẩm hữu cơ thu được là C H 2 O H ( C H O H ) 4 C O O N H 4 (ammonium gluconate).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

300

Đáp án: 300

Khối lượng 3 0 0 0 bánh xà phòng: m x à   p h ò n g = 3 0 0 0 × 9 0   g = 2 7 0   0 0 0   g = 2 7 0   k g

Khối lượng muối sodium palmitate ( C 1 5 H 3 1 C O O N a ) tinh khiết:

m m u o i = 2 7 0 × 8 3 , 4 % = 2 2 5 , 1 8   k g

Phản ứng xà phòng hóa tripalmitin:

( C 1 5 H 3 1 C O O ) 3 C 3 H 5 + 3 N a O H 3 C 1 5 H 3 1 C O O N a + C 3 H 5 ( O H ) 3

M t r i p a l m i t i n = 8 0 6   g / m o l , M s o d i u m   p a l m i t a t e = 2 7 8   g / m o l

Khối lượng tripalmitin cần dùng về mặt lý thuyết: m t r i p a l m i t i n   ( l ý   t h u y e t ) = 2 2 5 , 1 8 × 8 0 6 3 × 2 7 8 = 2 1 7 , 6 2   k g

Khối lượng tripalmitin thực tế do hiệu suất H = 9 0 % : m t r i p a l m i t i n   ( t h u c   t e ) = 2 1 7 , 6 2 9 0 % = 2 4 1 , 8   k g

Khối lượng chất béo tối thiểu cần dùng (chứa 8 0 , 6 % tripalmitin): m c h a t   b é o = 2 4 1 , 8 8 0 , 6 % = 3 0 0   k g

Câu 2

A. Do ảnh hưởng của nhóm -NH2 trong phân tử aniline làm tăng mật độ electron trong vòng benzene, đặc biệt ở các vị trí ortho và para nên phản ứng thế nguyên tử hydrogen trên vòng benzene của aniline dễ dàng hơn so với benzene.

B. Trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu vàng có tên 2,4,6-tribromoaniline.

C. Trong thí nghiệm trên, hiện tượng thu được tương tự nếu thay dung dịch aniline bằng dung dịch phenol.

D. Thí nghiệm có thể dùng để phân biệt hai chất lỏng benzene và aniline.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Nhóm N H 2 đẩy electron vào hệ liên hợp π của vòng benzene làm tăng mật độ electron ở vị trí ortho và para, giúp aniline phản ứng thế dễ dàng với nước bromine ngay ở nhiệt độ thường.

Phản ứng tạo ra kết tủa màu TRẮNG là 2 , 4 , 6 - t r i b r o m o a n i l i n e , không phải màu vàng:

C 6 H 5 N H 2 + 3 B r 2 C 6 H 2 B r 3 N H 2   + 3 H B r

Phenol cũng tạo kết tủa trắng 2 , 4 , 6 - t r i b r o m o p h e n o l tương tự aniline.

Benzene không phản ứng với nước bromine ở điều kiện thường nên dùng phản ứng này phân biệt được benzene và aniline.

Câu 3

A.

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn rất nhiều lần so với xúc tác hóa học của cùng quá trình hóa học.

B.

Mỗi enzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

C.

Enzyme được sử dụng để định lượng, định tính và chẩn đoán trong xét nghiệm.

D.

Phần lớn enzyme được cấu tạo từ protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học và sinh hóa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

acid béo.

B.

mỡ động vật.

C.

dầu thực vật.

D.

alkane lấy từ dầu mỏ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. H2O (to, H+).

B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

C. AgNO3/NH3 (to).

D. [Cu(NH3)4](OH)2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP