Read the following sign and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer of the following question.
What does this sign mean?
Read the following sign and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer of the following question.
What does this sign mean?
Câu hỏi trong đề: Bộ 8 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Biển báo này có nghĩa là gì?
A. Thư viện mở cửa vào buổi tối.
B. Thư viện mở cửa lúc 8 giờ sáng và đóng cửa lúc 4 giờ chiều.
C. Thư viện không đóng cửa vào buổi tối.
D. Thư viện mở cửa sau 16:00.
Thông tin: OPENING hours 8.00 - 16.00
Dịch nghĩa: Giờ mở cửa: 8:00 - 16:00.
Phân tích: Biển báo cung cấp thông tin về giờ mở cửa (“opening hours”) là từ 8:00 sáng đến 16:00 (tức là 4:00 chiều theo định dạng 12 giờ).
- Phương án B (Thư viện mở cửa lúc 8 giờ sáng và đóng cửa lúc 4 giờ chiều) chuyển đổi và phản ánh chính xác khung giờ hoạt động này.
- Phương án A và C sai vì thư viện đóng cửa vào lúc 4 giờ chiều, do đó sẽ không hoạt động vào buổi tối (“evening”).
- Phương án D sai vì 16:00 là giờ đóng cửa, không phải là lúc bắt đầu mở cửa (“opens after 16:00”).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)
A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)
B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)
C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)
D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)
Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.
(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.
Câu 2
Lời giải
The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:
(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)
shy: nhút nhát, rụt rè.
A. confident: tự tin
B. polite: lịch sự
C. kind: tốt bụng
D. quiet: yên tĩnh, ít nói
Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)
→ shy >< confident
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.