khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 5 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

A. helps                                 

B. shares                      
C. knocks                
D. chats

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Cách phát âm đuôi “-s/-es”:

- /s/: Khi từ kết thúc bằng các phụ âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/.

- /ɪz/: Khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Các trường hợp còn lại (kết thúc bằng âm hữu thanh).

A. helps: /helps/

B. shares: /ʃeərz/

C. knocks: /nɒks/

D. chats: /tʃæts/

Phương án B có phần gạch chân phát âm là /z/, còn lại là /s/.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has brown hair and blue eyes.                     
B. She has brown hair and green eyes.     
C. She's kind and friendly.                                  
D. She's creative and friendly.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)

A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)

B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)

C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)

D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)

Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.

(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.

Câu 2

A. confident 
B. polite 
C. kind
D. quiet

Lời giải

Đáp án đúng là A.

The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:

(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)

shy: nhút nhát, rụt rè.

A. confident: tự tin

B. polite: lịch sự

C. kind: tốt bụng

D. quiet: yên tĩnh, ít nói

Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)

→ shy >< confident

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Mathematics 
B. Literature 
C. Science 
D. English

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. living room          
B. balcony     
C. kitchen      
D. bathroom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. after                                  

B. for                            
C. in                        
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. There are a big playground and three classrooms in my school.
B. There is a big playground and three classrooms in my school.
C. There has a big playground and three classrooms in my school.
D. There have a big playground and three classrooms in my school.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP