khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 4 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

A. cinema                              

B. interesting              
C. hospital              
D. convenient

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. cinema: /ˈsɪnəmə/ (trọng âm 1)

B. interesting: /ˈɪntrəstɪŋ/ (trọng âm 1)

C. hospital: /ˈhɒspɪtl/ (trọng âm 1)

D. convenient: /kənˈviːniənt/ (trọng âm 2)

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has brown hair and blue eyes.                     
B. She has brown hair and green eyes.     
C. She's kind and friendly.                                  
D. She's creative and friendly.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)

A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)

B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)

C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)

D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)

Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.

(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.

Câu 2

A. confident 
B. polite 
C. kind
D. quiet

Lời giải

Đáp án đúng là A.

The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:

(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)

shy: nhút nhát, rụt rè.

A. confident: tự tin

B. polite: lịch sự

C. kind: tốt bụng

D. quiet: yên tĩnh, ít nói

Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)

→ shy >< confident

Câu 3

A. Mathematics 
B. Literature 
C. Science 
D. English

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. living room          
B. balcony     
C. kitchen      
D. bathroom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. after                                  

B. for                            
C. in                        
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. There are a big playground and three classrooms in my school.
B. There is a big playground and three classrooms in my school.
C. There has a big playground and three classrooms in my school.
D. There have a big playground and three classrooms in my school.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP