khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 4 Lưu

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của AC'. Diện tích của thiết diện là:

A.

\(\frac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{2}\);

B.

\(\frac{{\sqrt 3 {a^2}}}{4}\);

C.

\(\frac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{4}\);

D.

\(\frac{{\sqrt 3 {a^2}}}{{16}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Gọi M là trung điểm BC, khi đó \[MA = MC' = \sqrt {{a^2} + {{\left( {\frac{a}{2}} \right)}^2}} = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}\] nên M thuộc mặt phẳng trung trực của AC'. Tương tự ta cũng có các điểm N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm DC, DD', D'A', A'B', B'B và cũng thuộc mặt phẳng trung trực.

Vậy thiết diện cần tìm là lục giác đều MNPQRS.

Có \(MN = \sqrt {\frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{{a^2}}}{4}} = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

Do đó diện tích của lục giác đều bằng \[6.{\left( {\frac{{a\sqrt 2 }}{2}} \right)^2}.\frac{{\sqrt 3 }}{4} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}{a^2}\] .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Mặt phẳng (ACC'A') vuông góc với mặt phẳng (BDD'B').

Đúng
Sai

b. Tam giác A'BD là tam giác đều có diện tích bằng \(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{8}\).

Đúng
Sai

c. Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (ACC′A′).

Đúng
Sai

d. Tang góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABCD) bằng \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án: a) Đúng.b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Xét tính đúng hay sai của các mệnh đề sau: (ảnh 1)

a) Đúng. Gọi O là giao điểm của AC và BD, O′ là giao điểm của A′C′ và B′D′

Ta có: OO′ ∥ AA′ ∥ CC′ ∥ DD′ (do ABCD.A'B'C'D' là hình lập phương)

Khi đó: (ACC′A′) ∩ (BDD′B′) = OO′ (1)

Trong hình vuông ABCD, AC ⊥ BD (2)

Vì OO′ ⊥ (ABCD) ⇒ AC ⊥ OO′ (3)

⇒ Từ (1), (2), (3) ⇒ AC ⊥ (BDD′B′). Mà AC ⊂ (ACC′A′)

⇒ (ACC′A′) ⊥ (BDD′B′)

b) Sai. Vì ABCD là hình vuông cạnh a ⇒ BD = \(a\sqrt 2 \)

Xét tam giác vuông A′AB vuông tại A:

A′B= \(\sqrt {A{{A'}^2} + A{B^2}} \) = \(a\sqrt 2 \) (định lý Pytago)

Do đó: A′B = A′D = BD = \(a\sqrt 2 \) ⇒ tam giác A′BD là tam giác đều cạnh \(a\sqrt 2 \)

Diện tích tam giác đều là: SA′BD = \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}{\left( {a\sqrt 2 } \right)^2}\) = \(\frac{{\sqrt 3 }}{4} \cdot \) 2a2 = \(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\) ≠ \(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{8}\).

c) Đúng. Trong hình vuông ABCD, BD ⊥ AC (1)

Lại có: AA′ ⊥ (ABCD) ⇒ AA′ ⊥ BD (2)

Vì AC và AA′ cắt nhau và cùng thuộc mặt phẳng (ACC′A′) (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒ BD ⊥ (ACC′A′).

d) Đúng. Hình chiếu vuông góc của C′ lên mặt phẳng (ABCD) là C

⇒ Hình chiếu của đường thẳng AC′ lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AC

Do đó góc giữa AC′ và (ABCD) là góc \(\widehat {CAC'}\)

Xét tam giác vuông ACC′:

tan\(\widehat {CAC'}\) = \(\frac{{CC'}}{{AC}} = \frac{a}{{a\sqrt 2 }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Câu 2

A.

Hình hộp đứng.

B.

Hình hộp chữ nhật.

C.

Hình lập phương.

D.

Hình lăng trụ đều.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa, hình hộp chữ nhật là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật.

Vì hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật nên hình lăng trụ đứng đã cho là hình hộp chữ nhật.

Câu 3

a. Đường thẳng OO' vuông góc với hai mặt phẳng đáy.

Đúng
Sai

b. Các mặt bên của hình chóp cụt đều đã cho là các hình thang cân bằng nhau.

Đúng
Sai

c. Đoạn thẳng OO' có độ dài lớn hơn các cạnh bên AA', BB', CC'.

Đúng
Sai

d. Đoạn thẳng OO' vuông góc với mặt phẳng (ABB'A').

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác bất kì luôn là hình lăng trụ đều.

B.

Hình hộp đứng có đáy là hình thoi luôn là hình lập phương.

C.

Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.

D.

Hình hộp chữ nhật là hình hộp đứng có tất cả các cạnh bằng nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

\(\frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\).

B.

\(\frac{a}{3}\).

C.

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{6}\).

D.

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP