khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 21 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 6\) cm, \(AC = 8\) cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) bằng

A. 6 cm.                  
B. 10 cm.               
C. 8 cm.                
D. 5 cm.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Theo định lý Pythagore, ta có \(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2}}  = \sqrt {{6^2} + {8^2}}  = \sqrt {100}  = 10\) cm.

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông bằng một nửa độ dài cạnh huyền, và bằng \(\frac{1}{2}BC = \frac{1}{2} \cdot 10 = 5\) cm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 9}\\{y = 10}\end{array}} \right..\)                                
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 4}\\{y = 3}\end{array}} \right..\)                      
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 10}\\{y = 9}\end{array}} \right..\)      
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3}\\{y = 4}\end{array}} \right..\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Trừ vế theo vế hai phương trình, ta được \( - 3y =  - 9\), suy ra \(y = 3\).

Thay vào phương trình đầu tiên, ta có \(x - 3 = 1\), suy ra \(x = 4\).

Vậy hệ phương trình có nghiệm là \(\left( {4;3} \right)\).

Câu 2

A. \(x \le 2026.\)     
B. \(x < 2026.\)     
C. \(x > 2026.\)     
D. \(x \ge 2026.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Biểu thức chứa căn bậc hai xác định khi biểu thức dưới dấu căn không âm, tức là \(x - 2026 \ge 0\) hay \(x \ge 2026\).

Câu 3

A. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{4}{3}.\)    
B. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{3}{5}.\)
C. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{4}{5}.\)    
D. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{3}{4}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3{\rm{ cm}}.\) 
B. \(5{\rm{ cm}}.\)                             
C. \(4{\rm{ cm}}.\)                                
D. \(\sqrt {41} {\rm{ cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(AB = BC.\tan 40^\circ .\)             
B. \(AB = BC.\sin 40^\circ .\)
C. \(AB = BC.\cos 40^\circ .\)             
D. \(AB = BC.\cot 40^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 8{x^2} - 9y - 1 = 0.\)                  
B. \(4x + 3y = 5.\)
C. \(8{x^2} - 3x - 1 = 0.\)                     
D. \( - 10{x^3} + 3{x^2} + 3 = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{21}}{{40}}.\)                      
B. \(\frac{{19}}{{40}}.\)
C. \(\frac{{21}}{{19}}.\)                           
D. \(\frac{{19}}{{21}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP