khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/09/2026 3 Lưu

Để đo chiều cao của cột đèn, người ta đặt giác kế thẳng đứng có chiều cao bằng 1,6 m tại một điểm cách chân cột đèn 20 m. Quay ống ngắm của giác kế sao cho thấy đỉnh cột đèn. Đọc trên giác kế số đo góc nhọn \(\alpha \) (như hình vẽ). Biết \(\alpha = 35^\circ \), chiều cao h của cột đèn là (làm tròn đến hàng phần mười)
Để đo chiều cao của cột đèn, người ta đặt giác kế thẳng đứng có chiều cao bằng 1,6 m tại một điểm cách chân cột đèn 20 m. Quay ống ngắm của giác kế sao cho thấy đỉnh cột đèn.  (ảnh 1)

A. \(13,1\) m. 
B. 14 m. 
C. \(11,5\) m. 
D. \(15,6\,{\rm{m}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Gọi phần chiều cao từ ống ngắm trở lên là \({h_1}\).

Áp dụng tỉ số lượng giác góc nhọn cho tam giác vuông ta có:

\({h_1} = 20 \cdot \tan 35^\circ  \approx 20 \cdot 0,7002 = 14,004\) (m).

Chiều cao h của cột đèn là: \(h = 1,6 + {h_1} = 1,6 + 14,004 = 15,604 \approx 15,6\) (m).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \( - a.\)                
B. \(3a.\)               
C. \(5a.\)               
D. \( - 3a.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Với \(a \le 0\), ta có \(\sqrt {4{a^2}}  = \sqrt {{{\left( {2a} \right)}^2}}  = \left| {2a} \right| =  - 2a\).

Do đó, \(\sqrt {4{a^2}}  + a =  - 2a + a =  - a\).

Câu 2

A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{{\rm{5}}}\).       
B. \(\frac{1}{{\rm{5}}}\).       
C. \(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).                       
D. \(\frac{1}{{10}}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

 Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Áp dụng định lý Pythagore cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) ta được:

\(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2}}  = \sqrt {{2^2} + {4^2}}  = \sqrt {20}  = 2\sqrt 5 \).

Áp dụng tỉ số lượng giác góc nhọn cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) ta có:

\(\sin \widehat {ABC} = \frac{{AC}}{{BC}} = \frac{4}{{2\sqrt 5 }} = \frac{2}{{\sqrt 5 }} = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).

Câu 3

A. \(60^\circ \).     
B. \(90^\circ \).     
C. \(150^\circ \).  
D. \({\rm{120}}^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({\rm{85 d}}{{\rm{m}}^3}\).        
B. \(254{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\).   
C. \(170{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\).           
D. \(509{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP