khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 5,427 Lưu

What were you doing last Saturday at these times? Write sentences. (Bạn đã làm gì vào thứ Bảy tuần trước ở những thời điểm này? Viết câu)

What were you doing last Saturday at these times? Write sentences. (Bạn đã làm gì vào thứ Bảy tuần trước ở những thời điểm này? Viết câu) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gợi ý:

1. I was having a shower at 7 a.m last Saturday.

2. I was watching my favourite comedy show at 10 a.m last Saturday.

3. I was joining my English online class at 1 p.m last Saturday.

4. I was having dinner at 6 p.m last Saturday.

5. I was finishing my homework 9 p.m last Saturday.

6. I was watching tiktok at 11.30 p.m last Saturday.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi đã đi tắm lúc 7 giờ sáng Thứ Bảy tuần trước.

2. Tôi đã xem chương trình hài kịch yêu thích của tôi lúc 10 giờ sáng Thứ Bảy tuần trước.

3. Tôi đã tham gia lớp học tiếng Anh trực tuyến lúc 1 giờ chiều Thứ Bảy tuần trước.

4. Tôi đã ăn tối lúc 6 giờ chiều Thứ Bảy tuần trước.

5. Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà lúc 9 giờ tối Thứ Bảy tuần trước.

6. Tôi đã xem tiktok lúc 11h30 tối thứ Bảy tuần trước.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn dịch:

1. Trong khi chúng tôi ăn tối, bố tôi về đến nhà.

2. Tôi đang cố ngủ thì điện thoại reo.

3. Cô ấy đang trèo lên những tảng đá thì bị ngã.

4. Trong khi bạn đi mua sắm, tôi đã dọn dẹp phòng của bạn.

5. Chiếc thuyền va vào những tảng đá khi nó đang tiến về phía bờ.

Đáp án:

1. We were having dinner when my dad arrived home.

2. The phone rang while l was trying to sleep.

3. As she was climbing up some rocks, she fell.

4. You were shopping when tidied your room.

5. The boat was was sailing towards the shore when it hit some rocks.

Lời giải

Đáp án:

1. was texting

2. were laughing

3. were not paying / was speaking

4. was walking / was eating

5. was watching / was reading

6. was still doing

 

Hướng dẫn dịch:

1. Vào lúc tám giờ tối ngày hôm qua, Josh đang nhắn tin cho bạn gái của anh ấy.

2. "Tại sao họ lại cười với tôi?"

3. Bạn đã không chú ý trong khi tôi đang nói, phải không?

4. Dave đang đi bộ xuống phố, anh ta đã ăn một chiếc bánh sandwich.

5. Emma đang xem TV và Lisa đang đọc tạp chí.

6. Vào lúc nửa đêm, Wendy vẫn đang làm bài tập về nhà của cô ấy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP