Complete the text with the past simple or past continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành văn bản với dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc)
Complete the text with the past simple or past continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành văn bản với dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc)

Câu hỏi trong đề: Bài tập Grammar Builder có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
1. arrived
2. closed
3. were sleeping
4. was taking off
5. saw
6. opened
7. read
8. put
9. picked up
10. went
11. was
12. was not raining
13. were walking
14. crossed
15. followed
16. didn’t know
17. were going
18. didn’t want
Hướng dẫn dịch:
Đã là nửa đêm, Helen về đến nhà. Cô ấy đóng của khẽ vì bố mẹ đang ngủ trên nhà. Khi cô đang cởi áo khoác, cô nhìn thấy một lá thư trên sàn nhà với tên cô trên ấy. Cô ấy mở nó và đọc. Sau đó cô ấy để vào trong túi, cầm áo lên và lại đi ra ngoài. Trời đêm lạnh nhưng không mưa. Vài người đang đi về phía phố High, vậy nên Helen băng qua đường và đi theo họ. Cô ấy không biết họ đang đi về đâu - nhưng cô không muốn đi một mình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
1. Trong khi chúng tôi ăn tối, bố tôi về đến nhà.
2. Tôi đang cố ngủ thì điện thoại reo.
3. Cô ấy đang trèo lên những tảng đá thì bị ngã.
4. Trong khi bạn đi mua sắm, tôi đã dọn dẹp phòng của bạn.
5. Chiếc thuyền va vào những tảng đá khi nó đang tiến về phía bờ.
Đáp án:
1. We were having dinner when my dad arrived home.
2. The phone rang while l was trying to sleep.
3. As she was climbing up some rocks, she fell.
4. You were shopping when tidied your room.
5. The boat was was sailing towards the shore when it hit some rocks.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. was texting
2. were laughing
3. were not paying / was speaking
4. was walking / was eating
5. was watching / was reading
6. was still doing
Hướng dẫn dịch:
1. Vào lúc tám giờ tối ngày hôm qua, Josh đang nhắn tin cho bạn gái của anh ấy.
2. "Tại sao họ lại cười với tôi?"
3. Bạn đã không chú ý trong khi tôi đang nói, phải không?
4. Dave đang đi bộ xuống phố, anh ta đã ăn một chiếc bánh sandwich.
5. Emma đang xem TV và Lisa đang đọc tạp chí.
6. Vào lúc nửa đêm, Wendy vẫn đang làm bài tập về nhà của cô ấy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



