Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Information And Communication Technology (ICTU)

- Mã trường: DTC

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

- SĐT: 0208.3846254

- Email: contact@ictu.edu.vn

- Website: http://ictu.edu.vn

- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

1. Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT

Thí sinh là đối tượng tuyển sinh đạt đồng thời các điều kiện sau

+ Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đã quy đổi + điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố. Trong đó điểm của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển bằng điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm của môn đó ở các lớp 10, 11 và 12, được tính bằng tổng điểm trung bình môn cả năm của ba lớp chia cho 03.

+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo thông tư 08/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT).

Điểm xét tuyển = [(Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3/3)] (đã quy đổi) + Điểm ưu tiên. (Môn 1, môn 2, môn 3 là 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

3. Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU

Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; D01: Toán, Văn, Anh

Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp đã quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

4. Tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành

Tổ hợp môn xét tuyển theo PTXT theo Điểm thi TN THPT hoặc Kết quả học tập THPT

Tất cả các ngành/CTĐT sử dụng tổ hợp môn xét tuyển: Toán + môn 2 + môn 3

Trong đó các tổ hợp môn được lựa chọn nằm trong danh mục các tổ hợp xét tuyển đã được Bộ GD&ĐT ban hành và cho phép sử dụng

Môn 1: Toán

Môn 2, môn 3 bao gồm: Văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh (môn 2 khác môn 3)

Riêng một số ngành/CTĐT:

– Vi mạch bán dẫn: Toán + môn 2 + môn 3

Môn 1: Toán

Môn 2: Vật lý/ Hóa học

Môn 3: Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Văn/ Lịch sử/ Địa lí/ Giáo dục công dân/ Giáo dục kinh tế và pháp luật/ Tin học/ Công nghệ/ Tiếng Anh (khác môn 2)

– Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông): Toán + Tiếng Anh + môn 3

Môn 1: Toán

Môn 2: Tiếng Anh/ Tiếng Trung

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

2. Điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất

a. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; C01; C14; D01 20.6  
2 7310109 Quản trị kinh doanh số A00; C01; C14; D01 20.9  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; C01; C14; D01 21.7  
4 7320106 Công nghệ truyền thông A00; C01; C14; D01 19.7  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; C01; C14; D01 21.7  
6 7340122_TD Marketing số A00; C01; C14; D01 21.5  
7 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; C01; C14; D01 21.4  
8 7340406 Quản trị văn phòng A00; C01; C14; D01 22  
9 7480101 Khoa học máy tính (AI & Big Data) A00; C01; C14; D01 22.1  
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; C01; C14; D01 22.8  
11 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; C01; C14; D01 21.1  
12 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C14; D01 20.8  
13 7480104 Hệ thống thông tin A00; C01; C14; D01 21.7  
14 7480108 Kỹ thuật máy tính A00; C01; C14; D01 21.4  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; C14; D01 20.9  
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) A00; C01; C14; D01 20.7  
17 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế A00; C01; C14; D01 18.7  
18 7480202 An toàn thông tin A00; C01; C14; D01 19.3  
19 7510212 Công nghệ ô tô A00; C01; C14; D01 19.9  
20 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; C14; D01 19.6  
21 7510302 Điện tử - viễn thông A00; C01; C14; D01 21.3  
22 7510302_V Vi mạch bán dẫn A00; C01; C14; D01 21.7  
23 7510303 Tự động hóa A00; C01; C14; D01 18.4  
24 7520119 Cơ điện tử A00; C01; C14; D01 20.1  

b. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; C01; C14; D01 19.1  
2 7310109 Quản trị kinh doanh số A00; C01; C14; D01 19.7  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; C01; C14; D01 18  
4 7320106 Công nghệ truyền thông A00; C01; C14; D01 19.4  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; C01; C14; D01 19.2  
6 7340122_TD Marketing số A00; C01; C14; D01 18.8  
7 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; C01; C14; D01 20.1  
8 7340406 Quản trị văn phòng A00; C01; C14; D01 19.4  
9 7480101 Khoa học máy tính (AI & Big Data) A00; C01; C14; D01 20.2  
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; C01; C14; D01 22.3  
11 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; C01; C14; D01 20.9  
12 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C14; D01 19.1  
13 7480104 Hệ thống thông tin A00; C01; C14; D01 21.4  
14 7480108 Kỹ thuật máy tính A00; C01; C14; D01 19.1  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; C14; D01 18.2  
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) A00; C01; C14; D01 20.3  
17 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế A00; C01; C14; D01 20.6  
18 7480202 An toàn thông tin A00; C01; C14; D01 20.5  
19 7510212 Công nghệ ô tô A00; C01; C14; D01 18.2  
20 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; C14; D01 19.3  
21 7510302 Điện tử - viễn thông A00; C01; C14; D01 18.7  
22 7510302_V Vi mạch bán dẫn A00; C01; C14; D01 20.3  
23 7510303 Tự động hóa A00; C01; C14; D01 18.8  
24 7520119 Cơ điện tử A00; C01; C14; D01 19.1  

3. Điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất

Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Ngày … trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2023. Mức điểm cao nhất ở ngành Kĩ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU với mức điểm 19.5

Điểm chuẩn, điểm trúng ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

4. Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2019 - 2022

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Thiết kế đồ họa

13,5

18

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

18,0

18,0

18,0

6,0

Hệ thống thông tin quản lý

13,5

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

Quản trị văn phòng

13

18

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Thương mại điện tử

13

18

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ thông tin

13

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

16

-

19

20

6,5

6,5

19

18

6,0

6,0

19,0

20,0

20,0

7,0

Khoa học máy tính

14

18

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

18,0

18,0

18,0

6,0

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13,5

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

Kỹ thuật phần mềm

13

18

17

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

Hệ thống thông tin

16

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

An toàn thông tin

13,5

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13

18

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

18,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

13,5

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

13

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Cho thị trường Nhật Bản)

14

18

18

20

6,5

6,5

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Kỹ thuật y sinh

14

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

17,0

18,0

18,0

6,0

Truyền thông đa phương tiện

13

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ truyền thông

13,5

18

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Trí tuệ nhân tạp và dữ liệu lớn

 

 

 

 

 

 

18

18

6,0

6,0

18,0

18,0

18,0

6,0

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Kinh tế số

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Marketing số

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Kỹ thuật phần mềm (Liên kết quốc tế)

 

 

 

 

 

 

19

18

6,0

6,0

19,0

20,0

20,0

6,5

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh (Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

(Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

18

18

6,0

6,0

18,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

(Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

16

18

6,0

6,0

16,0

18,0

18,0

6,0

Công nghệ ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,0

18,0

18,0

6,0

Quản trị kinh doanh số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,0

18,0

18,0

6,0

Truyền thông doanh nghiệp số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,0

18,0

18,0

6,0

Ghi chú: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

  • Trường hợp 1: Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng cả điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18.0 trở lên.
  • Trường hợp 2: Điểm trung bình của 5 học kỳ (HK 1,2 lớp 10, HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) đạt từ 6.0 trở lên.
  • Trường hợp 3: Điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

Học phí

A. Học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm học 2025-2026 

Học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm học 2025-2026 dao động từ 1.350.000 VNĐ/tháng đến 1.640.000 VNĐ/tháng, tương đương 13.500.000 VNĐ - 16.400.000 VNĐ/năm, tùy theo ngành học. 

Chi tiết hơn:
 
- Hệ đại trà: Mức học phí có thể thay đổi trong các năm học tiếp theo, nhưng không vượt quá 15% mỗi năm. 
- Ngành học cụ thể:

       + Khối ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật có thể ở mức 1.640.000 VNĐ/tháng (khoảng 16.400.000 VNĐ/năm).

+ Các ngành khác như Quản trị kinh doanh số, Thiết kế đồ họa, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị văn phòng có thể có mức học phí khác nhau, ví dụ: 13.500.000 VNĐ, 15.900.000 VNĐ, 11.500.000 VNĐ, 14.100.000 VNĐ.

- Chính sách ưu đãi: Sinh viên thuộc diện chính sách sẽ được miễn hoặc giảm học phí theo quy định của nhà trường. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
2 7220201 Tiếng Anh truyền thông 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
V-SAT D01
3 7310109 Quản trị kinh doanh số 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
4 7310109_TC Công nghệ tài chính 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
6 7320104_NTS Nghệ thuật số 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
7 7320106 Công nghệ truyền thông 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
9 7340122_TD Marketing số 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
10 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
11 7340406 Quản trị văn phòng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
12 7480101 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
14 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
15 7480108 Kỹ thuật máy tính 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
16 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
17 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
18 7480201_TD Công nghệ thông tin trọng điểm 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
19 7480202 An ninh mạng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
20 7510212 Công nghệ ô tô 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
21 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
22 7510302 Điện tử - viễn thông 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
23 7510302_V Vi mạch bán dẫn 0 Ưu Tiên  
V-SAT A00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
24 7510303 Tự động hóa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01
25 7520119 Cơ điện tử 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SAT A00; D01

Một số hình ảnh

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ