Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Information And Communication Technology (ICTU)
- Mã trường: DTC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 0208.3846254
- Email: contact@ictu.edu.vn
- Website: http://ictu.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
1. Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
Thí sinh là đối tượng tuyển sinh đạt đồng thời các điều kiện sau
+ Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đã quy đổi + điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố. Trong đó điểm của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển bằng điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm của môn đó ở các lớp 10, 11 và 12, được tính bằng tổng điểm trung bình môn cả năm của ba lớp chia cho 03.
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo thông tư 08/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT).
Điểm xét tuyển = [(Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3/3)] (đã quy đổi) + Điểm ưu tiên. (Môn 1, môn 2, môn 3 là 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
+ Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.
3. Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU
Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; D01: Toán, Văn, Anh
Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp đã quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.
4. Tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT
Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành
Tổ hợp môn xét tuyển theo PTXT theo Điểm thi TN THPT hoặc Kết quả học tập THPT
Tất cả các ngành/CTĐT sử dụng tổ hợp môn xét tuyển: Toán + môn 2 + môn 3
Trong đó các tổ hợp môn được lựa chọn nằm trong danh mục các tổ hợp xét tuyển đã được Bộ GD&ĐT ban hành và cho phép sử dụng
Môn 1: Toán
Môn 2, môn 3 bao gồm: Văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh (môn 2 khác môn 3)
Riêng một số ngành/CTĐT:
– Vi mạch bán dẫn: Toán + môn 2 + môn 3
Môn 1: Toán
Môn 2: Vật lý/ Hóa học
Môn 3: Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Văn/ Lịch sử/ Địa lí/ Giáo dục công dân/ Giáo dục kinh tế và pháp luật/ Tin học/ Công nghệ/ Tiếng Anh (khác môn 2)
– Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông): Toán + Tiếng Anh + môn 3
Môn 1: Toán
Môn 2: Tiếng Anh/ Tiếng Trung
Điểm chuẩn các năm
a. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; C01; C14; D01 | 20.6 | |
| 2 | 7310109 | Quản trị kinh doanh số | A00; C01; C14; D01 | 20.9 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; C01; C14; D01 | 19.7 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 6 | 7340122_TD | Marketing số | A00; C01; C14; D01 | 21.5 | |
| 7 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00; C01; C14; D01 | 21.4 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; C01; C14; D01 | 22 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (AI & Big Data) | A00; C01; C14; D01 | 22.1 | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; C01; C14; D01 | 22.8 | |
| 11 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00; C01; C14; D01 | 21.1 | |
| 12 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | A00; C01; C14; D01 | 20.8 | |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 14 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | A00; C01; C14; D01 | 21.4 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; C14; D01 | 20.9 | |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | A00; C01; C14; D01 | 20.7 | |
| 17 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | A00; C01; C14; D01 | 18.7 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; C14; D01 | 19.3 | |
| 19 | 7510212 | Công nghệ ô tô | A00; C01; C14; D01 | 19.9 | |
| 20 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.6 | |
| 21 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | A00; C01; C14; D01 | 21.3 | |
| 22 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 23 | 7510303 | Tự động hóa | A00; C01; C14; D01 | 18.4 | |
| 24 | 7520119 | Cơ điện tử | A00; C01; C14; D01 | 20.1 |
b. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 2 | 7310109 | Quản trị kinh doanh số | A00; C01; C14; D01 | 19.7 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C01; C14; D01 | 18 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; C01; C14; D01 | 19.4 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.2 | |
| 6 | 7340122_TD | Marketing số | A00; C01; C14; D01 | 18.8 | |
| 7 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00; C01; C14; D01 | 20.1 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; C01; C14; D01 | 19.4 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (AI & Big Data) | A00; C01; C14; D01 | 20.2 | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; C01; C14; D01 | 22.3 | |
| 11 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00; C01; C14; D01 | 20.9 | |
| 12 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; C14; D01 | 21.4 | |
| 14 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; C14; D01 | 18.2 | |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | A00; C01; C14; D01 | 20.3 | |
| 17 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | A00; C01; C14; D01 | 20.6 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; C14; D01 | 20.5 | |
| 19 | 7510212 | Công nghệ ô tô | A00; C01; C14; D01 | 18.2 | |
| 20 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.3 | |
| 21 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | A00; C01; C14; D01 | 18.7 | |
| 22 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | A00; C01; C14; D01 | 20.3 | |
| 23 | 7510303 | Tự động hóa | A00; C01; C14; D01 | 18.8 | |
| 24 | 7520119 | Cơ điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.1 |
3. Điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngày … trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2023. Mức điểm cao nhất ở ngành Kĩ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU với mức điểm 19.5

|
Ngành học |
Năm 2019 |
Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | ||||||||||
|
Xét theo kết quả thi THPT QG |
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT |
Xét theo học bạ TH 1 |
Xét theo học bạ TH 2 |
Xét theo học bạ TH 3 |
Xét theo điểm thi THPT |
Xét theo học bạ TH 1 |
Xét theo học bạ TH 2 |
Xét theo học bạ TH 3 |
Xét theo điểm thi THPT |
Xét theo học bạ TH 1 |
Xét theo học bạ TH 2 |
Xét theo học bạ TH 3 |
|
|
Thiết kế đồ họa |
13,5 |
18 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
13,5 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Quản trị văn phòng |
13 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Thương mại điện tử |
13 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ thông tin |
13 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) |
16 |
- |
19 |
20 |
6,5 |
6,5 |
19 |
18 |
6,0 |
6,0 |
19,0 |
20,0 |
20,0 |
7,0 |
|
Khoa học máy tính |
14 |
18 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
13,5 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
13 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Hệ thống thông tin |
16 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
An toàn thông tin |
13,5 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
13 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
13 |
18 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
13,5 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
13 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Cho thị trường Nhật Bản) |
14 |
18 |
18 |
20 |
6,5 |
6,5 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Kỹ thuật y sinh |
14 |
18 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
13 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ truyền thông |
13,5 |
18 |
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Trí tuệ nhân tạp và dữ liệu lớn |
|
|
|
|
|
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot |
|
|
|
|
|
|
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
|
|
|
|
|
|
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Kinh tế số |
|
|
|
|
|
|
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Marketing số |
|
|
|
|
|
|
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Kỹ thuật phần mềm (Liên kết quốc tế) |
|
|
|
|
|
|
19 |
18 |
6,0 |
6,0 |
19,0 |
20,0 |
20,0 |
6,5 |
|
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh (Cho thị trường Nhật Bản) |
|
|
|
|
|
|
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cho thị trường Nhật Bản) |
|
|
|
|
|
|
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot (Cho thị trường Nhật Bản) |
|
|
|
|
|
|
17 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cho thị trường Nhật Bản) |
|
|
|
|
|
|
18 |
18 |
6,0 |
6,0 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cho thị trường Nhật Bản) |
|
|
|
|
|
|
16 |
18 |
6,0 |
6,0 |
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Công nghệ ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Quản trị kinh doanh số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
|
Truyền thông doanh nghiệp số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16,0 |
18,0 |
18,0 |
6,0 |
Ghi chú: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:
- Trường hợp 1: Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng cả điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18.0 trở lên.
- Trường hợp 2: Điểm trung bình của 5 học kỳ (HK 1,2 lớp 10, HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) đạt từ 6.0 trở lên.
- Trường hợp 3: Điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
Học phí
A. Học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm học 2025-2026
Học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm học 2025-2026 dao động từ 1.350.000 VNĐ/tháng đến 1.640.000 VNĐ/tháng, tương đương 13.500.000 VNĐ - 16.400.000 VNĐ/năm, tùy theo ngành học.
+ Khối ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật có thể ở mức 1.640.000 VNĐ/tháng (khoảng 16.400.000 VNĐ/năm).
+ Các ngành khác như Quản trị kinh doanh số, Thiết kế đồ họa, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị văn phòng có thể có mức học phí khác nhau, ví dụ: 13.500.000 VNĐ, 15.900.000 VNĐ, 11.500.000 VNĐ, 14.100.000 VNĐ.
- Chính sách ưu đãi: Sinh viên thuộc diện chính sách sẽ được miễn hoặc giảm học phí theo quy định của nhà trường.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 2 | 7220201 | Tiếng Anh truyền thông | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | ||||
| V-SAT | D01 | ||||
| 3 | 7310109 | Quản trị kinh doanh số | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 4 | 7310109_TC | Công nghệ tài chính | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 6 | 7320104_NTS | Nghệ thuật số | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 7 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 9 | 7340122_TD | Marketing số | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 10 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 12 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 14 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 17 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 18 | 7480201_TD | Công nghệ thông tin trọng điểm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 19 | 7480202 | An ninh mạng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 20 | 7510212 | Công nghệ ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 21 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 22 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 23 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 24 | 7510303 | Tự động hóa | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 | ||||
| 25 | 7520119 | Cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; | ||||
| V-SAT | A00; D01 |



