Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại: - Điện thoại: 02803.647.685 -  0280.3647.714

Email: tuyensinhdhkt@gmail.comtuyensinh@tueba.edu.vn

Website: http://tueba.edu.vnhttp://tueba.tnu.edu.vn

Facebook: https://facebook.com/tuebatuyensinh

Hotline: 0912.478.555 - 0968.070.926 - 0989.640.432

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, trường tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1 (mã phương thức xét tuyển 301): Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 

- Phương thức 2 (mã phương thức xét tuyển 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3 (mã phương thức xét tuyển 200): Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Phương thức 4 (mã phương thức xét tuyển 417): Xét tuyển theo kết quả thi  đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT). 

- Phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo các phương thức

Nhìn vào bảng điểm chuẩn có thể nhận thấy điểm trúng tuyển của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên năm 2025 nhìn chung ở mức ổn định và không quá chênh lệch giữa các ngành, dao động từ 17,0 đến 19,5 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Các ngành thuộc nhóm kinh tế – quản trị – tài chính như Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế đầu tư có mức điểm dao động từ 17,0–18,0, thể hiện tính cạnh tranh vừa phải. Trong khi đó, các ngành đào tạo bằng tiếng Anh như Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính, Du lịch và khách sạn đều có mức điểm cao nhất, đạt 19,5 điểm, cho thấy xu hướng thí sinh quan tâm nhiều hơn đến các chương trình quốc tế hóa, có khả năng đáp ứng nhu cầu hội nhập. So với các năm trước, điểm chuẩn năm 2025 của trường không biến động mạnh, phản ánh sự ổn định trong chất lượng đầu vào và mức độ hấp dẫn ổn định của các ngành thuộc khối kinh tế và quản trị.

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Điểm chuẩn tại Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (TUEBA) là sự đồng nhất về ngưỡng điểm đầu vào giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành. Cụ thể, Nhà trường thường áp dụng một mức điểm chuẩn chung duy nhất (ví dụ: 18.5 điểm cho ngành Quản trị doanh nghiệp) cho tất cả các tổ hợp được phép xét tuyển vào ngành đó (như A00, A01, C01, D01), dẫn đến kết quả là độ lệch điểm giữa các tổ hợp bằng 0. Điều này phản ánh chính sách tuyển sinh nhằm đảm bảo chất lượng đầu vào đồng đều trên cơ sở đánh giá tổng quan, không ưu tiên tổ hợp môn nào, giúp thí sinh từ các khối khác nhau có cơ hội trúng tuyển như nhau khi đạt ngưỡng điểm chuẩn chung đã công bố.

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — công thức chung

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển (thang 30) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có) + Điểm ưu tiên khác (nếu có).

+ Tổng điểm 3 môn: cộng điểm thực tế của từng môn (ví dụ Toán + Văn + Anh).

+ Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ/Giấy tờ chứng nhận (KV, đối tượng ưu tiên).

+ Nếu ngành có quy định hệ số môn (ít gặp ở trường này), trường sẽ công bố rõ — thường áp dụng cho chương trình đặc thù.

Ví dụ minh họa: tổ hợp A (Toán, Lý, Hóa): thí sinh được 6.5 + 6.0 + 5.5 = 18.0; nếu được cộng ưu tiên khu vực 0.5 → điểm xét tuyển = 18.5.

Phương thức xét học bạ hoặc phương thức khác 

+ Học bạ: trường có thể quy đổi điểm học bạ sang thang điểm tương đương (ví dụ quy về thang 30). Kết quả quy đổi và tiêu chí (môn tính, hệ số) do trường công bố cụ thể từng năm.

+ Bài thi đánh giá năng lực / V-SAT: nếu được dùng, điểm sẽ quy đổi/so sánh với ngưỡng tuyển; trường công bố cách quy đổi cụ thể.

Lưu ý: trường thực hiện quy đổi để đảm bảo công bằng giữa các phương thức — thí sinh cần xem thông báo chính thức của trường về “quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức”.

I. So sánh điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 3 năm gần nhất

Phương thức Điểm thi THPT

Tên ngành Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Kinh tế 17.5 17 17
Kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) 17.5 17
Kinh tế đầu tư 17.5 17 16
Kinh tế phát triển 17 17 16
Quản trị kinh doanh 18 18.5 18
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 19.5 20 19
Marketing 19 18.5 18
Quản trị marketing (Tiếng Anh) 19.5 20 19
Kinh doanh quốc tế 18 18 18
Thương mại điện tử 18
Tài chính - Ngân hàng 17.5 18 18
Tài chính (Tiếng Anh) 19.5 20 19
Kế toán 17.5 18 17
Quản lý kinh tế 17 17 16
Quản trị nhân lực 18 18
Luật kinh tế 18 18 18
Khoa học dữ liệu 19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.5 19 18
QTKD khách sạn & du lịch 18 18 18
QTKD khách sạn & du lịch (Hà Giang) 18
Quản trị du lịch & khách sạn (Tiếng Anh) 19.5 20 19

Phương thức Xét Học bạ

Tên ngành Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Kinh tế 17.5 18 18
Kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) 17.5 19
Kinh tế đầu tư 17.5 18 17
Kinh tế phát triển 17 18 18
Quản trị kinh doanh 18 19 19
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 19.5 21 21
Marketing 19 19 18.5
Quản trị marketing (Tiếng Anh) 19.5 21 21
Kinh doanh quốc tế 18 19 18
Thương mại điện tử 18
Tài chính - Ngân hàng 17.5 19 19
Tài chính (Tiếng Anh) 19.5 21 21
Kế toán 17.5 18 18.5
Quản lý kinh tế 17 18 18
Quản trị nhân lực 18 19 19
Luật kinh tế 18 18 19
Khoa học dữ liệu 19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.5 19.5 19
QTKD khách sạn & du lịch 18 18 19
QTKD khách sạn & du lịch (Hà Giang) 18
Quản trị du lịch & khách sạn (Tiếng Anh) 19.5 20 21

Trong 3 năm gần đây (2023–2025), điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên nhìn chung ổn định và ít biến động giữa các ngành. Ở phương thức điểm thi THPT, mức điểm dao động từ 17,0 – 19,5, trong đó các chương trình dạy bằng tiếng Anh như Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng luôn có điểm cao nhất. Ở phương thức học bạ, điểm chuẩn tương đương hoặc nhỉnh hơn nhẹ, phổ biến từ 17 – 19,5 điểm. Một số ngành mới như Thương mại điện tử, Khoa học dữ liệu có mức điểm khá cao, cho thấy xu hướng mở rộng đào tạo theo hướng hiện đại. Nhìn chung, điểm chuẩn TUEBA giữ ở mức ổn định, phản ánh chất lượng đầu vào vững và sức hút ổn định của khối ngành kinh tế – quản trị.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2025

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

23,0 – 28,83 điểm 28,83 điểm (Ngành Thương mại điện tử)

Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội

Xem chi tiết

24,20 – 25,72 điểm 25,72 điểm (Ngành Kinh tế quốc tế)

Trường Đại học Thương mại

Xem chi tiết

25,0 – 27,8 điểm 27,8 điểm (Ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng)

Trường Đại học Ngoại Thương

Xem chi tiết

24,0 - 28,5 điểm 28,50 điểm (Chương trình tiên tiến kinh tế đối ngoại)

Nhìn chung, điểm chuẩn các trường miền Bắc đào tạo khối kinh tế – quản trị có sự phân hóa rõ rệt. Đại học Ngoại Thương tiếp tục dẫn đầu với điểm chuẩn cao nhất khoảng 28,5 điểm, thể hiện sức hút mạnh mẽ của các ngành quốc tế như Kinh tế đối ngoại. Các trường như Kinh tế Quốc dân, Thương mại, và Kinh tế – ĐHQG Hà Nội có mức điểm dao động từ 23–28 điểm, ổn định và phù hợp với nhiều thí sinh. Trong khi đó, Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh – ĐH Thái Nguyên có mức điểm thấp hơn, khoảng 17–19,5 điểm, phản ánh định hướng tuyển sinh rộng mở và phù hợp với năng lực học sinh khu vực.

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 17  
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 17  
3 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 17  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5  
5 7340101-HG Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; A01; C01; D01 17  
6 7340101-TA Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20 CT dạy và học bằng Tiếng Anh
7 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 18.5  
8 7340115-TA Quản trị marketing A00; A01; C04; D01 20 CT dạy và học bằng Tiếng Anh
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 18  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18  
11 7340201-TA Tài chính A00; A01; C01; D01 20 CT dạy và học bằng Tiếng Anh
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18  
13 7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 17  
14 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D14 18  
15 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 18  
16 7380107-HG Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; C00; D01; D14 17  
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 19  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 18  
19 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn A00; C00; C04; D01 20 CT dạy và học bằng Tiếng Anh

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 18  
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 18  
3 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19  
5 7340101-HG Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; A01; C01; D01 19  
6 7340101-TA Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21 CT dạy và học bằng Tiếng Anh
7 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 19  
8 7340115-TA Quản trị marketing A00; A01; C04; D01 21 CT dạy và học bằng Tiếng Anh
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 19  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19  
11 7340201-TA Tài chính A00; A01; C01; D01 21 CT dạy và học bằng Tiếng Anh
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18  
13 7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 18  
14 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D14 19  
15 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 18  
16 7380107-HG Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; C00; D01; D14 18  
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 19.5  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 18  
19 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn A00; C00; C04; D01 20 CT dạy và học bằng Tiếng Anh

 

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2021 - 2023 mới nhất

T

Ngành

Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023
Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ kỳ thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội

PTXT 100

PTXT 200

1

Kế toán

16

16,0

18,0

17,0

18,50

17,00

18,00

18,00

2

Tài chính – Ngân hàng

16

16,0

17,5

18,00

19,00

16,00

18,00

19,00

3

Luật Kinh tế

16

16,0

18,0

18,00

19,00

17,00

18,00

18,00

4

Quản trị Kinh doanh

16

16,0

17,5

18,00

19,00

18,00

18,50

19,00

5

Kinh tế

16

16,0

17,5

17,00

18,00

16,00

17,00

18,00

6

Kinh tế Đầu tư

16

16,0

17,0

16,00

17,00

16,00

17,00

18,00

7

Kinh tế Phát triển

16

16,0

16,0

16,00

18,00

16,00

17,00

18,00

8

Quản lý công

17,5

16,0

17,0

16,00

18,00

16,00

17,00

18,00

9

Marketing

16

16,0

17,5

18,00

18,50

16,00

18,50

19,00

10

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

16

16,0

17,5

18,00

19,00

16,00

18,00

18,00

11

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16

16,0

18,0

18,00

19,00

17,00

19,00

19,50

12

Kinh doanh quốc tế

16,5

16,0

19,0

18,00

18,00

19,00

18,00

19,00

13

Tài chính chất lượng cao

20

18,0

21,0

19,00

21,00

16,00

20,00

21,00

14

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

18,5

18,0

18,5

19,00

21,00

16,00

20,00

21,00

15

Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao

18

18,0

19,0

19,00

21,00

16,00

20,00

20,00

16

Quản trị Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

 

 

19,00

21,00

16,00

20,00

21,00

17

Quản trị nhân lực

 

 

 

 

 

 

18,00

19,00

Học phí

A. Học phí trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2025 - 2026

Dựa trên Quyết định số 1003/QĐ-ĐHKT&QTKD-KHTC ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (thuộc Đại học Thái Nguyên) về việc quy định mức thu học phí năm học 2025-2026, dưới đây là thông tin chi tiết về học phí cho các chương trình đào tạo.

Học phí Trình độ Đại học Chính quy (Hệ đại trà): 

Khoá đào tạo Khối ngành/Ngành Mức thu học phí theo tháng (đồng/tháng) Mức học phí tín chỉ (đồng/tín chỉ)
Khoá 19 trở về trước Tất cả các ngành 1.500.000 468.500
Khoá 20 Tất cả các ngành 1.450.000 453.000

- Đối với sinh viên Đại học Chính quy khóa mới (Khóa 21 và Khóa 22), mức học phí được phân loại theo khối ngành.

Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý, Pháp luật), Khối ngành VII (Khoa học xã hội và hành vi) có mức thu là 1.556.000 đồng/tháng (tương đương 482.000 đồng/tín chỉ)

+ Khối ngành V (Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật) có mức thu cao hơn là 1.632.000 đồng/tháng (tương đương 506.000 đồng/tín chỉ).

Học phí Các Chương trình Đào tạo Khác: 

Chương trình Đào tạo Mức thu học phí theo tháng (đồng/tháng) Mức học phí tín chỉ (đồng/tín chỉ)
Đại học cấp bằng VLVH (Vừa làm vừa học) 2.100.000 650.000
Đại học từ xa 1.556.000 482.000

Học phí Chương trình Chất lượng cao (CLC) và Dạy bằng Ngoại ngữ:

Học phí cho các học phần thuộc khóa học chính thức của Chương trình Chất lượng cao  Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh đều cao hơn hệ đại trà, cụ thể:

+ Chương trình CLC: 704.000 đồng/tín chỉ.

+ Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh: 790.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ Khóa 21 trở đi).

Ngoài ra, sinh viên theo học các chương trình này (nếu có) phải đóng thêm học phí dự bị Tiếng Anh  15.000.000 VNĐ/năm (CLC) hoặc 18.000.000 VNĐ/năm (Tiếng Anh).

Mức học phí của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) cho năm học 2025-2026 phản ánh lộ trình tự chủ tài chính của trường, với mức thu hệ Đại học Chính quy khóa mới (Khóa 21, 22) dao động từ 1.556.000 đến 1.632.000 đồng/tháng (khoảng 15.6 - 16.3 triệu VNĐ/năm). Mức thu này được đánh giá là trung bình - thấp so với mặt bằng chung các trường đại học công lập tự chủ khác ở Việt Nam, tạo điều kiện tiếp cận cho sinh viên. Trường có sự phân biệt học phí hợp lý theo khối ngành, trong đó Khối ngành Kỹ thuật  Logistics có mức thu cao hơn. Ngoài ra, các chương trình Chất lượng cao  dạy bằng Tiếng Anh có chi phí cao hơn đáng kể, lên tới 704.000 - 790.000 đồng/tín chỉ cho học phần chuyên môn, thể hiện sự đầu tư vào chất lượng đào tạo nâng cao.

B. Học phí trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2024 - 2025

Dựa trên Quyết định số 964/QĐ-ĐHKT&QTKD-KHTC ngày 20 tháng 8 năm 2024 và Quyết định số 1003/QĐ-ĐHKT&QTKD-KHTC ngày 22 tháng 8 năm 2025, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) đã công bố lộ trình tăng học phí cho hai năm học 2024-2025  2025-2026, phản ánh cơ chế tự chủ tài chính của Nhà trường.

Mức học phí hệ Đại học Chính quy được tính theo đơn vị đồng/tháng và tăng dần theo từng năm và khóa học, trong đó các khóa mới (K21, K22) có mức thu cao hơn. Cụ thể, trong năm học 2024-2025, sinh viên khóa 21 thuộc Khối ngành Kinh tế/Quản lý đóng 1.398.000 đồng/tháng, và mức này tăng lên 1.556.000 đồng/tháng (482.000 đồng/tín chỉ) cho Khóa 21 và 22 trong năm học 2025-2026. Đặc biệt, Khối ngành V (Kỹ thuật, Logistics) có mức thu cao hơn, đạt 1.632.000 đồng/tháng trong năm 2025-2026.

Đối với các chương trình nâng cao, học phí được tính theo tín chỉ và cao hơn đáng kể: Chương trình Chất lượng cao  704.000 đồng/tín chỉ và chương trình dạy bằng Tiếng Anh  790.000 đồng/tín chỉ cho học phần chuyên môn (áp dụng từ K21 trở đi), phản ánh sự đầu tư vào chất lượng đào tạo và ngoại ngữ. Nhìn chung, mặc dù có sự tăng theo lộ trình, mức học phí hệ đại trà của TUEBA vẫn được coi là mức trung bình - thấp so với nhiều trường công lập đã tự chủ khác, tạo điều kiện thuận lợi cho người học.

 Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên Trường Học phí (năm học)

Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

18 - 25 triệu VNĐ/năm

Đại học Thương mại

Xem chi tiết

~24 - 28 triệu VNĐ/năm

Học viện Tài chính

Xem chi tiết

20 - 28 triệu VNĐ/năm

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Xem chi tiết

~24.6 triệu VNĐ/năm

Đại học Ngoại thương

Xem chi tiết

25.5 - 27.5 triệu VNĐ/năm

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7340115 Marketing 260 ĐGNL HN Q00
2 7340122 Thương mại điện tử 150 ĐGNL HN Q00
3 7340301 Kế toán 500 ĐGNL HN Q00
4 7340404 Quản trị nhân lực 400 ĐGNL HN Q00
5 7460108 Khoa học dữ liệu 20 ĐGNL HN Q00
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 300 ĐGNL HN Q00
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
7 7310101 Kinh tế 100 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
8 7310104 Kinh tế đầu tư 50 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
9 7310105 Kinh tế phát triển 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
10 7340101 Quản trị kinh doanh 260 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
11 7340115 Marketing 260 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
13 7340122 Thương mại điện tử 150 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
15 7340301 Kế toán 500 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X01
16 7340403 Quản lý kinh tế 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
17 7340404 Quản trị nhân lực 400 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X01
18 7380107 Luật kinh tế 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X01
19 7460108 Khoa học dữ liệu 20 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 300 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
21 7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
22 7340115-TA Marketing 30 ĐGNL HN Q00
23 7340201-TA Tài chính - Ngân hàng 30 ĐGNL HN Q00
24 7810103-TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30 ĐGNL HN Q00
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
25 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 50 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
26 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
27 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên  
V-SAT A00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
28 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên  
V-SAT A00; C00; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
29 7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
30 7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01
4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc
31 7340122-TQ Thương mại điện tử xuyên biên giới 50 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01; D04
32 7510606-TQ Logistics Quốc tế 150 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01; D04

Một số hình ảnh

 

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ