Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
- Mã trường: DTE
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Điện thoại: - Điện thoại: 02803.647.685 - 0280.3647.714
- Email: tuyensinhdhkt@gmail.com; tuyensinh@tueba.edu.vn
- Website: http://tueba.edu.vn; http://tueba.tnu.edu.vn;
- Facebook: https://facebook.com/tuebatuyensinh
- Hotline: 0912.478.555 - 0968.070.926 - 0989.640.432
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, trường tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
- Phương thức 1 (mã phương thức xét tuyển 301): Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Phương thức 2 (mã phương thức xét tuyển 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 3 (mã phương thức xét tuyển 200): Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
- Phương thức 4 (mã phương thức xét tuyển 417): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).
- Phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Điểm chuẩn tại Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (TUEBA) là sự đồng nhất về ngưỡng điểm đầu vào giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành. Cụ thể, Nhà trường thường áp dụng một mức điểm chuẩn chung duy nhất (ví dụ: 18.5 điểm cho ngành Quản trị doanh nghiệp) cho tất cả các tổ hợp được phép xét tuyển vào ngành đó (như A00, A01, C01, D01), dẫn đến kết quả là độ lệch điểm giữa các tổ hợp bằng 0. Điều này phản ánh chính sách tuyển sinh nhằm đảm bảo chất lượng đầu vào đồng đều trên cơ sở đánh giá tổng quan, không ưu tiên tổ hợp môn nào, giúp thí sinh từ các khối khác nhau có cơ hội trúng tuyển như nhau khi đạt ngưỡng điểm chuẩn chung đã công bố.
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — công thức chung
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển (thang 30) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có) + Điểm ưu tiên khác (nếu có).
+ Tổng điểm 3 môn: cộng điểm thực tế của từng môn (ví dụ Toán + Văn + Anh).
+ Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ/Giấy tờ chứng nhận (KV, đối tượng ưu tiên).
+ Nếu ngành có quy định hệ số môn (ít gặp ở trường này), trường sẽ công bố rõ — thường áp dụng cho chương trình đặc thù.
Ví dụ minh họa: tổ hợp A (Toán, Lý, Hóa): thí sinh được 6.5 + 6.0 + 5.5 = 18.0; nếu được cộng ưu tiên khu vực 0.5 → điểm xét tuyển = 18.5.
Phương thức xét học bạ hoặc phương thức khác
+ Học bạ: trường có thể quy đổi điểm học bạ sang thang điểm tương đương (ví dụ quy về thang 30). Kết quả quy đổi và tiêu chí (môn tính, hệ số) do trường công bố cụ thể từng năm.
+ Bài thi đánh giá năng lực / V-SAT: nếu được dùng, điểm sẽ quy đổi/so sánh với ngưỡng tuyển; trường công bố cách quy đổi cụ thể.
Lưu ý: trường thực hiện quy đổi để đảm bảo công bằng giữa các phương thức — thí sinh cần xem thông báo chính thức của trường về “quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức”.
I. So sánh điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
Phương thức Xét Học bạ
Trong 3 năm gần đây (2023–2025), điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên nhìn chung ổn định và ít biến động giữa các ngành. Ở phương thức điểm thi THPT, mức điểm dao động từ 17,0 – 19,5, trong đó các chương trình dạy bằng tiếng Anh như Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng luôn có điểm cao nhất. Ở phương thức học bạ, điểm chuẩn tương đương hoặc nhỉnh hơn nhẹ, phổ biến từ 17 – 19,5 điểm. Một số ngành mới như Thương mại điện tử, Khoa học dữ liệu có mức điểm khá cao, cho thấy xu hướng mở rộng đào tạo theo hướng hiện đại. Nhìn chung, điểm chuẩn TUEBA giữ ở mức ổn định, phản ánh chất lượng đầu vào vững và sức hút ổn định của khối ngành kinh tế – quản trị.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Nhìn chung, điểm chuẩn các trường miền Bắc đào tạo khối kinh tế – quản trị có sự phân hóa rõ rệt. Đại học Ngoại Thương tiếp tục dẫn đầu với điểm chuẩn cao nhất khoảng 28,5 điểm, thể hiện sức hút mạnh mẽ của các ngành quốc tế như Kinh tế đối ngoại. Các trường như Kinh tế Quốc dân, Thương mại, và Kinh tế – ĐHQG Hà Nội có mức điểm dao động từ 23–28 điểm, ổn định và phù hợp với nhiều thí sinh. Trong khi đó, Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh – ĐH Thái Nguyên có mức điểm thấp hơn, khoảng 17–19,5 điểm, phản ánh định hướng tuyển sinh rộng mở và phù hợp với năng lực học sinh khu vực.
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | |
| 5 | 7340101-HG | Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 6 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 20 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 18.5 | |
| 8 | 7340115-TA | Quản trị marketing | A00; A01; C04; D01 | 20 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 11 | 7340201-TA | Tài chính | A00; A01; C01; D01 | 20 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 13 | 7340403 | Quản lý công (Quản lý kinh tế) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 14 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; D14 | 18 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 18 | |
| 16 | 7380107-HG | Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; C00; D01; D14 | 17 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01 | 18 | |
| 19 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C04; D01 | 20 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
2. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 5 | 7340101-HG | Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 6 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 21 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 19 | |
| 8 | 7340115-TA | Quản trị marketing | A00; A01; C04; D01 | 21 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 19 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 11 | 7340201-TA | Tài chính | A00; A01; C01; D01 | 21 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 13 | 7340403 | Quản lý công (Quản lý kinh tế) | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 14 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; D14 | 19 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 18 | |
| 16 | 7380107-HG | Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; C00; D01; D14 | 18 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01 | 18 | |
| 19 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C04; D01 | 20 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
|
T |
Ngành |
Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 |
Năm 2024 | ||||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ kỳ thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
PTXT 100 |
PTXT 200 |
||
|
1 |
Kế toán |
16 |
16,0 |
18,0 |
17,0 |
18,50 |
17,00 |
18,00 |
18,00 |
|
2 |
Tài chính – Ngân hàng |
16 |
16,0 |
17,5 |
18,00 |
19,00 |
16,00 |
18,00 |
19,00 |
|
3 |
Luật Kinh tế |
16 |
16,0 |
18,0 |
18,00 |
19,00 |
17,00 |
18,00 |
18,00 |
|
4 |
Quản trị Kinh doanh |
16 |
16,0 |
17,5 |
18,00 |
19,00 |
18,00 |
18,50 |
19,00 |
|
5 |
Kinh tế |
16 |
16,0 |
17,5 |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
17,00 |
18,00 |
|
6 |
Kinh tế Đầu tư |
16 |
16,0 |
17,0 |
16,00 |
17,00 |
16,00 |
17,00 |
18,00 |
|
7 |
Kinh tế Phát triển |
16 |
16,0 |
16,0 |
16,00 |
18,00 |
16,00 |
17,00 |
18,00 |
|
8 |
Quản lý công |
17,5 |
16,0 |
17,0 |
16,00 |
18,00 |
16,00 |
17,00 |
18,00 |
|
9 |
Marketing |
16 |
16,0 |
17,5 |
18,00 |
18,50 |
16,00 |
18,50 |
19,00 |
|
10 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
16 |
16,0 |
17,5 |
18,00 |
19,00 |
16,00 |
18,00 |
18,00 |
|
11 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
16 |
16,0 |
18,0 |
18,00 |
19,00 |
17,00 |
19,00 |
19,50 |
|
12 |
Kinh doanh quốc tế |
16,5 |
16,0 |
19,0 |
18,00 |
18,00 |
19,00 |
18,00 |
19,00 |
|
13 |
Tài chính chất lượng cao |
20 |
18,0 |
21,0 |
19,00 |
21,00 |
16,00 |
20,00 |
21,00 |
|
14 |
Quản trị kinh doanh chất lượng cao |
18,5 |
18,0 |
18,5 |
19,00 |
21,00 |
16,00 |
20,00 |
21,00 |
|
15 |
Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao |
18 |
18,0 |
19,0 |
19,00 |
21,00 |
16,00 |
20,00 |
20,00 |
|
16 |
Quản trị Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
|
19,00 |
21,00 |
16,00 |
20,00 |
21,00 |
|
17 |
Quản trị nhân lực |
|
|
|
|
|
|
18,00 |
19,00 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2025 - 2026
Dựa trên Quyết định số 1003/QĐ-ĐHKT&QTKD-KHTC ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (thuộc Đại học Thái Nguyên) về việc quy định mức thu học phí năm học 2025-2026, dưới đây là thông tin chi tiết về học phí cho các chương trình đào tạo.
Học phí Trình độ Đại học Chính quy (Hệ đại trà):
- Đối với sinh viên Đại học Chính quy khóa mới (Khóa 21 và Khóa 22), mức học phí được phân loại theo khối ngành.
Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý, Pháp luật), Khối ngành VII (Khoa học xã hội và hành vi) có mức thu là 1.556.000 đồng/tháng (tương đương 482.000 đồng/tín chỉ)
+ Khối ngành V (Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật) có mức thu cao hơn là 1.632.000 đồng/tháng (tương đương 506.000 đồng/tín chỉ).
Học phí Các Chương trình Đào tạo Khác:
Học phí Chương trình Chất lượng cao (CLC) và Dạy bằng Ngoại ngữ:
Học phí cho các học phần thuộc khóa học chính thức của Chương trình Chất lượng cao và Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh đều cao hơn hệ đại trà, cụ thể:
+ Chương trình CLC: 704.000 đồng/tín chỉ.
+ Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh: 790.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ Khóa 21 trở đi).
Ngoài ra, sinh viên theo học các chương trình này (nếu có) phải đóng thêm học phí dự bị Tiếng Anh là 15.000.000 VNĐ/năm (CLC) hoặc 18.000.000 VNĐ/năm (Tiếng Anh).
Mức học phí của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) cho năm học 2025-2026 phản ánh lộ trình tự chủ tài chính của trường, với mức thu hệ Đại học Chính quy khóa mới (Khóa 21, 22) dao động từ 1.556.000 đến 1.632.000 đồng/tháng (khoảng 15.6 - 16.3 triệu VNĐ/năm). Mức thu này được đánh giá là trung bình - thấp so với mặt bằng chung các trường đại học công lập tự chủ khác ở Việt Nam, tạo điều kiện tiếp cận cho sinh viên. Trường có sự phân biệt học phí hợp lý theo khối ngành, trong đó Khối ngành Kỹ thuật và Logistics có mức thu cao hơn. Ngoài ra, các chương trình Chất lượng cao và dạy bằng Tiếng Anh có chi phí cao hơn đáng kể, lên tới 704.000 - 790.000 đồng/tín chỉ cho học phần chuyên môn, thể hiện sự đầu tư vào chất lượng đào tạo nâng cao.
B. Học phí trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2024 - 2025
Dựa trên Quyết định số 964/QĐ-ĐHKT&QTKD-KHTC ngày 20 tháng 8 năm 2024 và Quyết định số 1003/QĐ-ĐHKT&QTKD-KHTC ngày 22 tháng 8 năm 2025, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) đã công bố lộ trình tăng học phí cho hai năm học 2024-2025 và 2025-2026, phản ánh cơ chế tự chủ tài chính của Nhà trường.
Mức học phí hệ Đại học Chính quy được tính theo đơn vị đồng/tháng và tăng dần theo từng năm và khóa học, trong đó các khóa mới (K21, K22) có mức thu cao hơn. Cụ thể, trong năm học 2024-2025, sinh viên khóa 21 thuộc Khối ngành Kinh tế/Quản lý đóng 1.398.000 đồng/tháng, và mức này tăng lên 1.556.000 đồng/tháng (482.000 đồng/tín chỉ) cho Khóa 21 và 22 trong năm học 2025-2026. Đặc biệt, Khối ngành V (Kỹ thuật, Logistics) có mức thu cao hơn, đạt 1.632.000 đồng/tháng trong năm 2025-2026.
Đối với các chương trình nâng cao, học phí được tính theo tín chỉ và cao hơn đáng kể: Chương trình Chất lượng cao là 704.000 đồng/tín chỉ và chương trình dạy bằng Tiếng Anh là 790.000 đồng/tín chỉ cho học phần chuyên môn (áp dụng từ K21 trở đi), phản ánh sự đầu tư vào chất lượng đào tạo và ngoại ngữ. Nhìn chung, mặc dù có sự tăng theo lộ trình, mức học phí hệ đại trà của TUEBA vẫn được coi là mức trung bình - thấp so với nhiều trường công lập đã tự chủ khác, tạo điều kiện thuận lợi cho người học.
Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | |||||
| 1 | 7340115 | Marketing | 260 | ĐGNL HN | Q00 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 150 | ĐGNL HN | Q00 |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 500 | ĐGNL HN | Q00 |
| 4 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 400 | ĐGNL HN | Q00 |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20 | ĐGNL HN | Q00 |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 300 | ĐGNL HN | Q00 |
| 1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | |||||
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| 9 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 260 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 11 | 7340115 | Marketing | 260 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 150 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | ||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 500 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X01 | ||||
| 16 | 7340403 | Quản lý kinh tế | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | ||||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 400 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D14; X01 | ||||
| 18 | 7380107 | Luật kinh tế | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D14; X01 | ||||
| 19 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 300 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01; X01 | ||||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | |||||
| 22 | 7340115-TA | Marketing | 30 | ĐGNL HN | Q00 |
| 23 | 7340201-TA | Tài chính - Ngân hàng | 30 | ĐGNL HN | Q00 |
| 24 | 7810103-TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30 | ĐGNL HN | Q00 |
| 2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh | |||||
| 25 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 26 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 27 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 28 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; C00; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang | |||||
| 29 | 7310101-HG | Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | ||||
| 30 | 7810103-HG | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01; X01 | ||||
| 4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc | |||||
| 31 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; D04 | ||||
| 32 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01; X01; D04 | ||||


