Mã trường: DTE

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Business Administration

Tên viết tắt: TUEBA

Địa chỉ: Đường Lương Ngọc Quyến, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Website: http://tueba.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp      
1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7340115 Marketing 260 ĐGNL HN Q00      
2 7340122 Thương mại điện tử 150 ĐGNL HN Q00      
3 7340301 Kế toán 500 ĐGNL HN Q00      
4 7340404 Quản trị nhân lực 400 ĐGNL HN Q00      
5 7460108 Khoa học dữ liệu 20 ĐGNL HN Q00      
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 300 ĐGNL HN Q00      
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
7 7310101 Kinh tế 100 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
8 7310104 Kinh tế đầu tư 50 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
9 7310105 Kinh tế phát triển 30 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
10 7340101 Quản trị kinh doanh 260 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C04; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
11 7340115 Marketing 260 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C04; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
13 7340122 Thương mại điện tử 150 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C04; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 200 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01      
15 7340301 Kế toán 500 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X01      
16 7340403 Quản lý kinh tế 30 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01      
17 7340404 Quản trị nhân lực 400 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X01      
18 7380107 Luật kinh tế 200 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X01      
19 7460108 Khoa học dữ liệu 20 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C01; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 300 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C01; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
21 7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 200 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01      
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
22 7340115-TA Marketing 30 ĐGNL HN Q00      
23 7340201-TA Tài chính - Ngân hàng 30 ĐGNL HN Q00      
24 7810103-TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30 ĐGNL HN Q00      
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
25 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 50 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C04; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
26 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C04; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
27 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên        
V-SAT A00; A01; C01; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
28 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên        
V-SAT A00; C00; C04; D01      
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01      
ĐGNL HCM Q00      
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
29 7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 0 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01      
30 7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 30 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01      
4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc
31 7340122-TQ Thương mại điện tử xuyên biên giới 50 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01; D04      
32 7510606-TQ Logistics Quốc tế 150 Ưu Tiên        
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01; D04      

Học phí Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến với sinh viên, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm, cụ thể:

- Chương trình học bằng tiếng Việt

Học phí đại học chính quy năm học 2025 – 2026: theo ngành/chương trình học năm 2025 dự kiến khoảng từ 8 triệu đồng đến 9 triệu đồng/học kỳ.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm và thực hiện theo định mức và lộ trình quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quảng lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

- Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh đối với sinh viên Việt Nam

- Thời gian đào tạo là 4,5 năm (gồm 1 năm đào tạo Tiếng Anh dự bị).

- Học phí trong thời gian học dự bị tiếng Anh (2 học kỳ): 30.000.000 đồng/sinh viên/năm (15.000.000 đồng/sinh viên/học kỳ);

- Học phí các học phần Giáo dục thể chất và các học phần thuộc về Lý luận chính trị mức thu học phí bằng mức thu lệ phí của chương trình giảng dạy tiếng Việt tương ứng tại thời điểm tổ chức giảng dạy;

- Mức học phí cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh thuộc khoá chuyên môn dự kiến là 790.000 đồng/tín chỉ.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2025

Media VietJack