Đề án tuyển sinh trường Đại học Thăng Long
Video giới thiệu trường Đại học Thăng Long
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thăng Long
- Tên tiếng Anh: Thăng Long University (TLU)
- Mã trường: DTL
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Cao học Tại chức Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
- SĐT: (84-24) 38 58 73 46 (84-24) 35 63 67 75
- Email: info@thanglong.edu.vn hopthugopy@thanglong.edu.vn
- Website: https://thanglong.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Thăng Long thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung cụ thể như sau:
1. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng, điều kiện dự tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường, cụ thể như sau:
a) Đối tượng dự tuyển bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hoá cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức).
b) Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các giấy tờ hợp lệ và lệ phí (nếu có) theo quy định;
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với những người tàn tật, khuyết tật, tùy tình trạng sức khoẻ và yêu cầu của ngành học, Hiệu trưởng xem xét quyết định.
2. Phương thức tuyển sinh
Năm , Trường Đại học Thăng Long tuyển sinh theo các phương thức sau:
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Áp dụng cho tất cả các ngành, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.
2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (Áp dụng cho tất cả các ngành, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
- Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sau đây:
+ Chứng chỉ IELTS đạt từ 5.0 trở lên (đối với các ngành có môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển);
+ Chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 45 trở lên (đối với các ngành có môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển);
+ Chứng chỉ HSK đạt từ cấp độ 4 trở lên và HSKK đạt điểm từ 60 trở lên (đối với các ngành có môn Tiếng Trung trong tổ hợp xét tuyển);
+ Chứng chỉ JLPT đạt từ cấp độ N3 trở lên (đối với các ngành có môn Tiếng Nhật trong tổ hợp xét tuyển);
+ Chứng chỉ TOPIK II đạt từ cấp độ 3 trở lên (đối với các ngành có môn Tiếng Hàn trong tổ hợp xét tuyển).
- Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;
- Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”;
- Đáp ứng điều kiện tổng điểm của tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Thăng Long quy định;
- Điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế quy đổi (theo bảng dưới đây) và 02 đầu điểm của hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển.
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
||||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp; điểm tối đa 9.0) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp; điểm tối đa 120) |
45 - 53 |
54 - 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
||||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
Cấp 4 (220 - 300) |
Cấp 5 (180 - 240) |
Cấp 5 (241 - 300) |
Cấp 6 (180 - 300) |
|
Tiếng Nhật |
||||
|
JLPT |
N3 (95 - 120) |
N3 (121 - 130) |
N3 (131 - 140) |
N3 (141 - 180); N2; N1 |
|
Tiếng Hàn |
||||
|
TOPIK II (điểm tối đa: 300 điểm) |
Cấp 3 (120 - 149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 trở lên (từ 190) |
2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức (Áp dụng cho tất cả các ngành, trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ hoạ và Điều dưỡng)
- Xét tuyển thí sinh có ít nhất một trong các kết quả thi sau đây:
+ Kết quả thi HSA đạt từ 75 điểm trở lên;
+ Kết quả thi TSA đạt từ 50 điểm trở lên;
+ Kết quả thi SPT (tổng điểm 03 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển phù hợp được quy định tại mục 4) đạt từ 15 điểm trở lên;
- Các kết quả thi nêu trên còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển.
2.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập THPT (học bạ) (chỉ áp dụng với ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)
(1) Kết quả học tập trung bình các lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 19.5/30 điểm trở lên, không có đầu điểm nào dưới 5.0; hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên;
(2) Điều kiện đối với từng ngành:
- Đối với ngành Điều dưỡng: Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16.50 điểm trở lên;
- Đối với các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 15.00 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình 03 năm học THPT của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển.
2.5. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
- Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) của môn Ngữ văn ≥ 5.0 (đối với ngành Thanh nhạc); môn Ngữ văn hoặc môn Toán
≥ 5.0 (đối với ngành Thiết kế đồ hoạ); hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên kết hợp với kết quả thi năng khiếu.
- Thi năng khiếu:
+ Đối với ngành Thanh nhạc: Thí sinh bắt buộc phải thi 02 môn năng khiếu âm nhạc do Trường Đại học Thăng Long tổ chức và đáp ứng điều kiện điểm thi Âm nhạc 1 ≥ 8.0, điểm thi Âm nhạc 2 ≥ 5.0 trong kì thi năng khiếu âm nhạc.
+ Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Thí sinh bắt buộc thi 02 môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Thăng Long tổ chức hoặc các trường đại học có tổ chức kỳ thi năng khiếu mỹ thuật bao gồm: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội và đáp ứng điều kiện điểm thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật ≥ 5.0.
2.6. Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (áp dụng đối với các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)
- Đối tượng tuyển thẳng bao gồm:
a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
- Đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục a nêu trên: Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành học của Trường Đại học Thăng Long, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ; đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục b nêu trên: Xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp (Thanh nhạc hoặc Thiết kế đồ hoạ) với môn đoạt giải.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Các ngành đào tạo và phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Phương thức |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7210205 |
Thanh nhạc(1) |
40 |
5, 6 |
N00 |
|
2 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa(1) |
60 |
5, 6 |
H00, H01, H04, H06, H07, V00 |
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh(2) |
180 |
1, 2, 3, 6 |
D01, D14, D15 |
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc(2) |
140 |
1, 2, 3, 6 |
D01, D04, D14, D15 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật(2) |
140 |
1, 2, 3, 6 |
D01, D06, D14, D15 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc(2) |
160 |
1, 2, 3, 6 |
D01, DD2, D14, D15 |
|
7 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế(3) |
120 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
8 |
7310630 |
Việt Nam học |
80 |
1, 2, 3, 6 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
|
9 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
180 |
1, 2, 3, 6 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh(3) |
200 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
11 |
7340115 |
Marketing(3) |
120 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
12 |
7340122 |
Thương mại điện tử(3) |
70 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng(3) |
160 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
14 |
7340301 |
Kế toán(3) |
160 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
15 |
7380107 |
Luật kinh tế |
120 |
1, 2, 3, 6 |
C00, D01, X01, X70, X74, X78 |
|
16 |
7480101 |
Khoa học máy tính(3) |
70 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
|
17 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu(3) |
35 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
|
18 |
7480104 |
Hệ thống thông tin(3) |
35 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
|
19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin(3) |
210 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
|
20 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo(3) |
70 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
|
21 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(3) |
150 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
|
22 |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
1, 2, 4, 6 |
A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
|
23 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
150 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, A07, D01, D09, D10 |
|
24 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
150 |
1, 2, 3, 6 |
A00, A01, A07, D01, D09, D10 |
Ghi chú:
(1) Các ngành xét tuyển bằng phương thức xét tuyển kết hợp học bạ kết hợp với điểm thi năng khiếu.
(2) Điểm môn Ngoại ngữ thuộc tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành tính hệ số 2.
(3) Điểm môn Toán thuộc tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành tính hệ số 2.
Danh sách tổ hợp môn:

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường Đại học Thăng Long không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.2. Điểm cộng
Trường có điểm cộng dành cho các thí sinh, cụ thể như sau:
- Điểm xét thưởng dành cho các thí sinh có thành tích đặc biệt (đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển);
- Điểm khuyến khích dành cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
Tổng điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (theo thang điểm 30).
Thành tích đặc biệt
|
Thành tích |
Điểm cộng |
|
Giải khuyến khích kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia |
1.50 |
|
Giải khuyến khích kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
0.75 |
|
Giải ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.00 |
|
Giải nhì kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.25 |
|
Giải nhất kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.50 |
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
|
Chứng chỉ |
0.50 |
0.75 |
1.00 |
1.25 |
1.50 |
|
IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
≥ 7.0 |
|
TOEFL iBT |
45 - 54 |
55 - 64 |
65 - 74 |
75 - 84 |
≥ 85 |
|
HSK + HSKK |
HSK3 (180-240) + HSKK Sơ cấp (60-100) |
HSK3 (241-300) + HSKK Sơ cấp (60-100) |
HSK4 (180-240) + HSKK Trung cấp (60-100) |
HSK4 (241-300) + HSKK Trung cấp (60-100) |
HSK5,6 (180-300) + HSKK Cao cấp (60-100) |
|
JLPT |
N4 (90-120) |
N4 (121-140) |
N4 (141-180) |
N3 (95-140) |
N3 (141-180); N2; N1 |
|
TOPIK II |
TOPIK 3 (120-134) |
TOPIK 3 (135-149) |
TOPIK 4 (150-169) |
TOPIK 4 (170-189) |
TOPIK 5,6 (190-300) |
Lưu ý
- Điểm xét thưởng áp dụng cho phương thức 1, 2, 3, 4; điểm khuyến khích được áp dụng cho phương thức 3, 4.
- Trường hợp điểm xét tuyển (sau khi tính cả điểm cộng và điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm thì điểm xét tối đa được tính là 30 điểm.
- Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế phải còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển; không chấp nhận các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.
5.3. Nguồn xét tuyển các chương trình đào tạo và ngưỡng đầu vào đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, pháp luật
Nguồn xét tuyển vào tất cả các chương trình đào tạo của Trường là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026).
Đối với các ngành Luật kinh tế, Điều dưỡng, khi sử dụng phương thức xét tuyển không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau:
Ngành Luật kinh tế
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
Ngành Điều dưỡng
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6.50 trở lên.
5.4. Các thông tin khác
Trường Đại học Thăng Long xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng (NV) đã đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng theo từng mã ngành/chương trình đào tạo của Trường và chỉ trúng tuyển 01 (một) nguyện vọng có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các nguyện vọng có mức độ ưu tiên tiếp theo.
Trường xét tuyển theo mã ngành/chương trình đào tạo, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết số lượng tuyển sinh, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và việc làm tròn được thực hiện theo nguyên tắc làm tròn toán học đến hàng phần trăm, sau khi cộng đầy đủ điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
Số lượng tuyển sinh đại học chính quy tại mục 4 chưa bao gồm số lượng tuyển sinh liên thông chính quy.
6. Tổ chức tuyển sinh
Trường Đại học Thăng Long xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Đối với kỳ thi năng khiếu xét tuyển vào các ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ họa, thí sinh theo dõi Đề án tổ chức thi trên trang thông tin điện tử của Trường.
7. Chính sách ưu tiên
Trường Đại học Thăng Long áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1.00 điểm.
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.50] × Mức điểm ưu tiên quy định.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 21.2 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 16 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2 | 19.3 | |
| 8 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; X01; X25 | 20.6 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.88 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C03; C04; D14; D15 | 22.88 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D14; D15 | 24.75 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; X01; X25 | 20.2 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | ||
| 19 | 7340115 | Marketing | A00; X01; X25 | 22.2 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | 21.2 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; X01; X25 | 22.5 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; X01; X25 | 19.5 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; X01; X25 | 19.78 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; X70; X74 | 24.3 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | X01; X78 | 23.3 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; X06; X26 | 16 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; X06; X26 | 16 | |
| 33 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | |
| 34 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; X06; X26 | 16 | |
| 35 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; X06; X26 | 17 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | |
| 38 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; X06; X26 | 17 | |
| 39 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; X01; X25 | 21.4 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | |
| 42 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 19.55 | |
| 43 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | 20.15 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | |
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07 | 20.15 | |
| 47 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 19.15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 19.55 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | 19.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 19.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | Q00 | 20.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | Q00 | 21.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 20.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7340115 | Marketing | Q00 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 19.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 22.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 21.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | 19.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | 19.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | K00 | 20.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | K00 | 21.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | K00 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 20.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7340115 | Marketing | K00 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340301 | Kế toán | K00 | 19.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | 22.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 21.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | K00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; H06; H07; V00 | 20 | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 21.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 19.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15 | 20.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | X25 | 20.6 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 12 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | D14; D15 | 22.88 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14; D15 | 24.75 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X25 | 20.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 19 | 7340115 | Marketing | X25 | 22.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | X25 | 22.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X25 | 19.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 24 | 7340301 | Kế toán | X25 | 19.78 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 26 | 7380107 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | X78 | 23.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | X26 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X26 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 32 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | X26 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X26 | 17 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 36 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | X26 | 17 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 38 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X25 | 21.4 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | B08; D07 | 19.55 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 20.15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 20.15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
6. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15 | 20.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 19.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00 | 20.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | C03; C04; D14; D15 | 22.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D14; D15 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 20.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7340115 | Marketing | A00 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00 | 19.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 24.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | Điểm đã được quy đổi |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 34 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | Điểm đã được quy đổi |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 38 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | Điểm đã được quy đổi |
1. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; V00 | 21 | Năng khiếu hệ số 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90 | 24.58 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D90 | 25.4 | D04 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D90 | 23.02 | D06 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 24.75 | DD2 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 26.52 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.61 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.97 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.86 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 25.8 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 17 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.49 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22.85 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam Học | 18 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 18 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | ||
| 16 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 18 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18 | ||
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | 18 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18 |
4. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.5 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.5 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.5 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16.5 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam Học | 16.5 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.5 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.5 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.5 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 16.5 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.5 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.5 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.5 | ||
| 16 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.5 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16.5 | ||
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | 16.5 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.5 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.5 |
5. Đại học Thăng Long công bố điểm sàn 2024
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trường Đại học Thăng Long năm 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp, theo đó ngành cao nhất là 22 điểm, thấp nhất là 19 điểm.
Trường Đại học Thăng Long công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2024 (theo thang điểm 30) áp dụng cho phương thức 100 (Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT), phương thức 409 (Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế) cho tất cả các tổ hợp xét tuyển như sau:
- Ngành Điều dưỡng: 19,0 điểm
- Các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo: 22,0 điểm
- Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Kinh tế quốc tế, Việt Nam học, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị kinh doanh, Marketing, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Luật Kinh tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành, Quản trị khách sạn: 21 điểm
- Đối với tổ hợp xét tuyển không có môn hệ số 2, Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Đối với tổ hợp xét tuyển có môn hệ số 2, Điểm xét tuyển = (Điểm môn hệ số 2 x 2 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) * 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Thăng Long năm 2024:

C. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2023 mới nhất
Theo kế hoạch công bố điểm chuẩn, trường Đại học Thăng Long thông báo đến các thí sinh điểm trúng tuyển năm 2023 bằng phương thức xét điểm thi THPT như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; V00 | 18 | Vẽ nhân 2, năng khiếu nhân 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D96 | 24.5 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D96 | 25.18 | Tiếng Trung nhân 2 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D96 | 23.63 | Tiếng Nhật nhân 2 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D96 | 24.91 | Tiếng Hàn nhân 2 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D90 | 24.78 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam Học | C00; D01; D14; D15 | 22.5 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 25.89 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 24.54 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D90 | 25.41 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D90 | 24.97 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 24.49 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 24.35 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 23.96 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 23.66 | Toán nhân 2 |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 23.46 | Toán nhân 2 |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 23.29 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 24.02 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 22.93 | Toán nhân 2 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 24.77 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 23.84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 24.1 |
- Thí sinh trúng tuyển XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023. Thí sinh sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển khi nộp hồ sơ nhập học trực tiếp tại Trường từ ngày 06/09/2023.
- Thí sinh thực hiện NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN trên hệ thống của Trường từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023; nộp hồ sơ nhập học (bản cứng) trực tiếp tại Trường từ ngày 06/09/2023. Thủ tục và hướng dẫn thực hiện sẽ được thông báo sau.
D. Đại học Thăng Long công bố điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD, học bạ 2023
Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm: đánh giá năng lực, đánh giá tư duy, học bạ cụ thể như sau:
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD Đại học Thăng Long năm 2023

(Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức)
2. Điểm chuẩn học bạ: Ngành điều dưỡng 25.32 điểm
- Tra cứu danh sách trúng tuyển tại: https://tlu.to/kqxts2023
- Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Thăng Long thông báo kết quả xét tuyển sớm hệ Đại học chính quy năm 2023 bằng phương thức xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức.
- Điểm đủ điều kiện trúng tuyển được tính như sau:
+ Đối với điểm ĐGNL của ĐHQGHN: [(Điểm HSA / 150) x 30] + Điểm ưu tiên (nếu có)
+ Đối với điểm ĐGTD của ĐHBKHN: [(Điểm TSA / 100) x 30] + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Thí sinh sẽ chắc chắn chính thức trúng tuyển khi đặt nguyện vọng đã trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm của trường là nguyện vọng 1 trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo (http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) từ ngày 10/07/2023 đến 17h ngày 30/07/2023. Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng hoặc thí sinh đăng ký ngành đã trúng tuyển là các nguyện vọng sau (2,3,4 ...) và trúng tuyển các nguyện vọng trước, thí sinh sẽ không trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Thăng Long theo ngành đã trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Thăng Long năm 2025 - 2026
Dựa trên những thông tin mới nhất, học phí dự kiến của Đại học Thăng Long 2025 sẽ tiếp tục có sự phân chia cụ thể theo từng ngành đào tạo và chương trình học. Chẳng hạn các ngành học như Truyền thông đa phương tiện hay Thiết kế đồ họa có mức học phí nhỉnh hơn so với các ngành khác, điều này có thể lý giải bởi sự đầu tư lớn vào trang thiết bị chuyên dụng, phần mềm bản quyền và đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực sáng tạo.
Đồng thời, học phí cũng có sự khác biệt giữa các hệ đào tạo. Hệ chính quy thường có tiền học thấp hơn so với các chương trình đào tạo chất lượng cao hoặc liên kết quốc tế, vốn được thiết kế với yêu cầu cao hơn về nguồn lực. Dưới đây sẽ là bảng học phí Đại học Thăng Long 2025 dự kiến cho khóa sinh viên mới nhất (hệ chính quy):
| Môn học | Học phí (VNĐ/năm) |
| Thiết kế đồ họa | 54 triệu |
| Truyền thông đa phương tiện | 54 triệu |
| Thanh nhạc | 42 triệu |
| Kinh tế quốc tế | 39 triệu |
| Quản trị kinh doanh | 39 triệu |
| Thương mại điện tử | 42 triệu |
| Marketing | 39 triệu |
| Kế toán | 39 triệu |
| Luật Kinh tế | 42 triệu |
| Tài chính - Ngân hàng | 39 triệu |
| Việt Nam học | 39 triệu |
| Công nghệ thông tin | 39 triệu |
| Khoa học máy tính | 39 triệu |
| Điều dưỡng | 33 triệu |
| Logistics - Quản lý chuỗi cung ứng | 42 triệu |
| Trí tuệ nhân tạo | 39 triệu |
| Quản trị khách sạn | 42 triệu |
| Quản trị dịch vụ du lịch, lữ hành | 42 triệu |
| Ngôn ngữ Anh | 42 triệu |
| Ngôn ngữ Nhật | 42 triệu |
| Ngôn ngữ Hàn | 42 triệu |
| Ngôn ngữ Trung | 42 triệu |
Lưu ý: Mức học phí Đại học Thăng Long 2025 kể trên là dự kiến, chỉ mang tính tham khảo, bạn nên theo dõi thông báo chính thức mới nhất từ phía nhà trường để có thông tin chính xác.
B. Học phí trường Đại học Thăng Long năm 2023 - 2024
Ngành Truyền thông đa phương tiện: 39 triệu đồng/ năm học
Ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành, Quản trị khách sạn: 31,5 triệu đồng/ năm học
Các ngành còn lại: 27 – 30 triệu đồng/năm học
Chương trình đào tạo
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thăng Long năm 2026
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
I. Lĩnh vực Nghệ thuật |
||||
|
1 |
Thanh nhạc |
7210205 |
N00 |
40 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
H00, H01 (*) |
60 |
|
II. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
180 |
|
2 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
140 |
|
3 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
140 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
180 |
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
70 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (MỚI) |
7340101A |
A00, D01, D07, D09, D10, X25 |
35 |
|
7 |
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (MỚI) |
7340301A |
A00, D01, D07, D09, D10, X25 |
35 |
|
III. Lĩnh vực Pháp luật |
||||
|
1 |
Luật kinh tế |
7380107 |
C00, C03, C04, D01, X01, X78 |
140 |
|
IV. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
||||
|
1 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
105 |
|
2 |
Việt Nam học |
7310630 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
80 |
|
V. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||
|
1 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
70 |
|
2 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480207 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
70 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
210 |
|
4 |
Hệ thống thông tin |
7480207 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
35 |
|
VI. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
||||
|
1 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
170 |
|
VII. Lĩnh vực Sức khỏe |
||||
|
1 |
Điều dưỡng |
7720301 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07 |
160 |
|
VIII. Lĩnh vực Nhân văn |
||||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D14, D15 |
140 |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, D04, D14, D15 |
180 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01, D06, D14, D15 |
100 |
|
4 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01, DD2, D14, D15 |
180 |
|
IX. Lĩnh vực Du lịch, Khách sạn, Thể thao và Dịch vụ cá nhân |
||||
|
1 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
150 |
|
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
150 |
|
|
X. Lĩnh vực Báo chí và truyền thông |
||||
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
180 |


