I. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.7  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15 20.7  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.2  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 22.2  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 16  
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14; D15 17  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2 19.3  
8 7310106 Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 19.6  
9 7310106 Kinh tế quốc tế A00; X01; X25 20.6  
10 7310630 Việt Nam học D01 21.88  
11 7310630 Việt Nam học C00 23.88  
12 7310630 Việt Nam học C03; C04; D14; D15 22.88  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D14; D15 24.75  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 23.75  
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 25.75  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; X01; X25 20.2  
17 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19.2  
18 7340115 Marketing A01; D01; D07    
19 7340115 Marketing A00; X01; X25 22.2  
20 7340115 Marketing A01; D01; D07 21.2  
21 7340122 Thương mại điện tử A00; X01; X25 22.5  
22 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D07 21.5  
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; X01; X25 19.5  
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18.5  
25 7340301 Kế toán A00; X01; X25 19.78  
26 7340301 Kế toán A01; D01; D07 18.78  
27 7380107 Luật kinh tế D01 22.3  
28 7380107 Luật kinh tế C00; X70; X74 24.3  
29 7380107 Luật kinh tế X01; X78 23.3  
30 7480101 Khoa học máy tính A00; X06; X26 16  
31 7480101 Khoa học máy tính A01; D01; D07 15  
32 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; X06; X26 16  
33 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D01; D07 15  
34 7480104 Hệ thống thông tin A00; X06; X26 16  
35 7480104 Hệ thống thông tin A01; D01; D07 15  
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; X06; X26 17  
37 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07 16  
38 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; X06; X26 17  
39 7480207 Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 16  
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; X01; X25 21.4  
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 20.4  
42 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D07 19.55  
43 7720301 Điều dưỡng A00; B03; C02 20.55  
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07 20.15  
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 19.15  
46 7810201 Quản trị khách sạn A00; A07 20.15  
47 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19.15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D07 19.55 Điểm đã được quy đổi
2 7720301 Điều dưỡng A00; B03; C02 20.55 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00 19.7 Điểm đã được quy đổi
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 21.2 Điểm đã được quy đổi
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật Q00 16 Điểm đã được quy đổi
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00 19.3 Điểm đã được quy đổi
5 7310106 Kinh tế quốc tế Q00 20.6 Điểm đã được quy đổi
6 7310630 Việt Nam học Q00 21.88 Điểm đã được quy đổi
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00 23.75 Điểm đã được quy đổi
8 7340101 Quản trị kinh doanh Q00 20.2 Điểm đã được quy đổi
9 7340115 Marketing Q00 22.2 Điểm đã được quy đổi
10 7340122 Thương mại điện tử Q00 22.5 Điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00 19.5 Điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế toán Q00 19.78 Điểm đã được quy đổi
13 7380107 Luật kinh tế Q00 22.3 Điểm đã được quy đổi
14 7480101 Khoa học máy tính Q00 16 Điểm đã được quy đổi
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Q00 16 Điểm đã được quy đổi
16 7480104 Hệ thống thông tin Q00 16 Điểm đã được quy đổi
17 7480201 Công nghệ thông tin Q00 17 Điểm đã được quy đổi
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo Q00 17 Điểm đã được quy đổi
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 21.4 Điểm đã được quy đổi
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 20.15 Điểm đã được quy đổi
21 7810201 Quản trị khách sạn Q00 20.15 Điểm đã được quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh K00 19.7 Điểm đã được quy đổi
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00 21.2 Điểm đã được quy đổi
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật K00 16 Điểm đã được quy đổi
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc K00 19.3 Điểm đã được quy đổi
5 7310106 Kinh tế quốc tế K00 20.6 Điểm đã được quy đổi
6 7310630 Việt Nam học K00 21.88 Điểm đã được quy đổi
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện K00 23.75 Điểm đã được quy đổi
8 7340101 Quản trị kinh doanh K00 20.2 Điểm đã được quy đổi
9 7340115 Marketing K00 22.2 Điểm đã được quy đổi
10 7340122 Thương mại điện tử K00 22.5 Điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng K00 19.5 Điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế toán K00 19.78 Điểm đã được quy đổi
13 7380107 Luật kinh tế K00 22.3 Điểm đã được quy đổi
14 7480101 Khoa học máy tính K00 16 Điểm đã được quy đổi
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu K00 16 Điểm đã được quy đổi
16 7480104 Hệ thống thông tin K00 16 Điểm đã được quy đổi
17 7480201 Công nghệ thông tin K00 17 Điểm đã được quy đổi
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo K00 17 Điểm đã được quy đổi
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00 21.4 Điểm đã được quy đổi
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 20.15 Điểm đã được quy đổi
21 7810201 Quản trị khách sạn K00 20.15 Điểm đã được quy đổi

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 18 Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H04; H06; H07; V00 20 Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.7 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15 20.7 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.2 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 22.2 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 16 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14; D15 17 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 19.3 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15 20.3 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
11 7310106 Kinh tế quốc tế X25 20.6 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
12 7310106 Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 19.6 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
13 7310630 Việt Nam học D01 21.88 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
14 7310630 Việt Nam học D14; D15 22.88 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 23.75 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện D14; D15 24.75 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
17 7340101 Quản trị kinh doanh X25 20.2 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
18 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19.2 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
19 7340115 Marketing X25 22.2 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
20 7340122 Thương mại điện tử X25 22.5 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
21 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D07 21.5 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng X25 19.5 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18.5 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
24 7340301 Kế toán X25 19.78 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
25 7340301 Kế toán A01; D01; D07 18.78 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
26 7380107 Luật kinh tế D01 22.3 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
27 7380107 Luật kinh tế X78 23.3 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
28 7480101 Khoa học máy tính X26 16 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
29 7480101 Khoa học máy tính A01; D01; D07 15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
30 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 16 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D01; D07 15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
32 7480104 Hệ thống thông tin A01; D01; D07 15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
33 7480104 Hệ thống thông tin X26 16 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
34 7480201 Công nghệ thông tin X26 17 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
35 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07 16 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
36 7480207 Trí tuệ nhân tạo X26 17 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
37 7480207 Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 16 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X25 21.4 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 20.4 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
40 7720301 Điều dưỡng B08; D07 19.55 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 20.15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT
42 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 20.15 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT

6. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.7 Điểm đã được quy đổi
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15 20.7 Điểm đã được quy đổi
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.2 Điểm đã được quy đổi
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 22.2 Điểm đã được quy đổi
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 16 Điểm đã được quy đổi
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14; D15 17 Điểm đã được quy đổi
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15 20.3 Điểm đã được quy đổi
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.3 Điểm đã được quy đổi
9 7310106 Kinh tế quốc tế A00 20.6 Điểm đã được quy đổi
10 7310106 Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 19.6 Điểm đã được quy đổi
11 7310630 Việt Nam học D01 21.88 Điểm đã được quy đổi
12 7310630 Việt Nam học C00 23.88 Điểm đã được quy đổi
13 7310630 Việt Nam học C03; C04; D14; D15 22.88 Điểm đã được quy đổi
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 23.75 Điểm đã được quy đổi
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 25.75 Điểm đã được quy đổi
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D14; D15 24.75 Điểm đã được quy đổi
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00 20.2 Điểm đã được quy đổi
18 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19.2 Điểm đã được quy đổi
19 7340115 Marketing A00 22.2 Điểm đã được quy đổi
20 7340115 Marketing A01; D01; D07 21.2 Điểm đã được quy đổi
21 7340122 Thương mại điện tử A00 22.5 Điểm đã được quy đổi
22 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 19.5 Điểm đã được quy đổi
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18.5 Điểm đã được quy đổi
25 7340301 Kế toán A01; D01; D07 18.78  
26 7340301 Kế toán A00 19.78 Điểm đã được quy đổi
27 7380107 Luật kinh tế D01 22.3 Điểm đã được quy đổi
28 7380107 Luật kinh tế C00 24.3 Điểm đã được quy đổi
29 7480101 Khoa học máy tính A00 16 Điểm đã được quy đổi
30 7480101 Khoa học máy tính A01; D01; D07 15 Điểm đã được quy đổi
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 16 Điểm đã được quy đổi
32 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D01; D07 15 Điểm đã được quy đổi
33 7480104 Hệ thống thông tin A00 16 Điểm đã được quy đổi
34 7480104 Hệ thống thông tin A01; D01; D07 15 Điểm đã được quy đổi
35 7480201 Công nghệ thông tin A00 17 Điểm đã được quy đổi
36 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07 16  
37 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00 17 Điểm đã được quy đổi
38 7480207 Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 16 Điểm đã được quy đổi
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 20.4 Điểm đã được quy đổi
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21.4 Điểm đã được quy đổi
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07 20.15 Điểm đã được quy đổi
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 19.15 Điểm đã được quy đổi
43 7810201 Quản trị khách sạn A00; A07 20.15 Điểm đã được quy đổi
44 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19.15 Điểm đã được quy đổi

7. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Căn cứ hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường Đại học Thăng Long đã công bố độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Bảng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cho thấy Trường Đại học Thăng Long áp dụng mức điều chỉnh khá linh hoạt, đảm bảo công bằng giữa các tổ hợp. Cụ thể, hầu hết các nhóm tổ hợp có mức chênh lệch nhỏ, dao động từ -1,0 đến +2,0 điểm so với tổ hợp gốc. Một số tổ hợp có lợi thế như C00, X70, X74 được cộng thêm 2 điểm, phản ánh sự ưu tiên cho các thí sinh khối xã hội hoặc có năng lực chuyên biệt ở các môn này. Ngược lại, các tổ hợp như A01, D01, D07, D09, D10 bị trừ 1 điểm, cho thấy mức cạnh tranh cao hơn hoặc nhằm cân bằng giữa các khối. Nhìn chung, chính sách chênh lệch điểm của trường giúp đa dạng hóa nguồn tuyển sinh mà vẫn giữ được tính công bằng, khuyến khích thí sinh lựa chọn tổ hợp phù hợp với thế mạnh học tập của mình.

8. Cách tính điểm chuẩn

Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm xét (ĐX) như sau:

a) Phương thức 1 – Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, thang điểm 30:

ĐX = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ưu tiên1

b, Phương thức 2: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm của hai môn thi THPT còn lại trong tổ hợp cộng với điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK,…). Việc quy đổi tuân theo thang điểm chuẩn của Trường, đảm bảo tương thích với điểm thi tốt nghiệp.

c, Phương thức 3: Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực/tư duy

Áp dụng với các bài thi:

  • HSA (ĐHQG Hà Nội),

  • TSA (ĐH Bách khoa Hà Nội),

  • SPT (ĐH Sư phạm Hà Nội).

Các mức điểm của HSA và TSA được quy đổi sang thang điểm 30 tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT, tùy theo nhóm ngành (Nhóm 1 hoặc Nhóm 2).

Đối với kỳ thi SPT, điểm xét tuyển được quy đổi tự động và công bố trên hệ thống của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

d, Phương thức 4: Xét học bạ THPT

Kết quả học tập cấp THPT cũng được quy đổi sang thang điểm 30 theo nguyên tắc tương đương.

e, Công thức quy đổi điểm

Trường sử dụng phép nội suy tuyến tính để tính điểm tương đương giữa các phương thức:

y=c+(xa)(ba)×(dc) y = c + \frac{(x - a)}{(b - a)} \times (d - c)

Trong đó:

  • y: điểm quy đổi về thang điểm 30,

  • x: điểm gốc của phương thức xét tuyển,

  • [a, b]: khoảng điểm của phương thức gốc,

  • [c, d]: khoảng điểm tương ứng của thang điểm quy đổi.

g, Phương thức 5: Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu

Áp dụng riêng cho hai ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ họa. Do đặc thù chuyên môn, hai ngành này không áp dụng quy đổi tương đương với các phương thức khác, mà tính điểm trực tiếp dựa trên học bạ và kết quả thi năng khiếu.

 

III. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H04; V00 21 Năng khiếu hệ số 2
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D90 24.58 Ngoại ngữ hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D78; D90 25.4 D04 ngoại ngữ hệ số 2
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D78; D90 23.02 D06 ngoại ngữ hệ số 2
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D78; D90 24.75 DD2 ngoại ngữ hệ số 2
6 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 23.8  
7 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 23.75  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 26.52  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.61  
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24.97  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25  
12 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.31  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.86  
14 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 25.8  
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 22 Toán hệ số 2
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 22 Toán hệ số 2
17 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 22 Toán hệ số 2
18 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.49  
19 7720301 Điều dưỡng B00 19  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hàng A00; A01; D01; D07 23.33  
21 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 22.85  

2. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00 24  

3. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   18  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật   18  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   18  
5 7310106 Kinh tế quốc tế   18  
6 7310630 Việt Nam Học   18  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện   18  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   18  
9 7340115 Marketing   18  
10 7340122 Thương mại điện tử   18  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng   18  
12 7340301 Kế toán   18  
13 7380107 Luật kinh tế   18  
14 7480101 Khoa học máy tính   18  
15 7480201 Công nghệ thông tin   18  
16 7480207 Trí tuệ nhân tạo   18  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   18  
18 7720301 Điều dưỡng   18  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   18  
20 7810201 Quản trị khách sạn   18  

4. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   16.5  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   16.5  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật   16.5  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   16.5  
5 7310106 Kinh tế quốc tế   16.5  
6 7310630 Việt Nam Học   16.5  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện   16.5  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   16.5  
9 7340115 Marketing   16.5  
10 7340122 Thương mại điện tử   16.5  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng   16.5  
12 7340301 Kế toán   16.5  
13 7380107 Luật kinh tế   16.5  
14 7480101 Khoa học máy tính   16.5  
15 7480201 Công nghệ thông tin   16.5  
16 7480207 Trí tuệ nhân tạo   16.5  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   16.5  
18 7720301 Điều dưỡng   16.5  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16.5  
20 7810201 Quản trị khách sạn   16.5  
 
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2023

Trường Đại học Thăng Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Theo kế hoạch công bố điểm chuẩn, trường Đại học Thăng Long thông báo đến các thí sinh điểm trúng tuyển năm 2023 bằng phương thức xét điểm thi THPT như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Thiết kế đồ họa H00; H01; H04; V00 18 Vẽ nhân 2, năng khiếu nhân 2
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96 24.5 Tiếng Anh nhân 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D78; D96 25.18 Tiếng Trung nhân 2
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D78; D96 23.63 Tiếng Nhật nhân 2
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D78; D96 24.91 Tiếng Hàn nhân 2
6 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D90 24.78  
7 7310630 Việt Nam Học C00; D01; D14; D15 22.5  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 25.89  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 24.54  
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 25.41  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 24.97  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 24.49  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 24.35  
14 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 23.96  
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 23.66 Toán nhân 2
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 23.46 Toán nhân 2
17 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 23.29 Toán nhân 2
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.02 Toán nhân 2
19 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 22.93 Toán nhân 2
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 24.77  
21 7720301 Điều dưỡng B00 19  
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 23.84  
23 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 24.1

- Thí sinh trúng tuyển XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023. Thí sinh sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển khi nộp hồ sơ nhập học trực tiếp tại Trường từ ngày 06/09/2023.

- Thí sinh thực hiện NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN trên hệ thống của Trường từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023; nộp hồ sơ nhập học (bản cứng) trực tiếp tại Trường từ ngày 06/09/2023. Thủ tục và hướng dẫn thực hiện sẽ được thông báo sau.