I. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 21.2 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 16 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2 | 19.3 | |
| 8 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; X01; X25 | 20.6 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.88 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C03; C04; D14; D15 | 22.88 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D14; D15 | 24.75 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; X01; X25 | 20.2 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | ||
| 19 | 7340115 | Marketing | A00; X01; X25 | 22.2 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | 21.2 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; X01; X25 | 22.5 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; X01; X25 | 19.5 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; X01; X25 | 19.78 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; X70; X74 | 24.3 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | X01; X78 | 23.3 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; X06; X26 | 16 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; X06; X26 | 16 | |
| 33 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | |
| 34 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; X06; X26 | 16 | |
| 35 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; X06; X26 | 17 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | |
| 38 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; X06; X26 | 17 | |
| 39 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; X01; X25 | 21.4 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | |
| 42 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 19.55 | |
| 43 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | 20.15 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | |
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07 | 20.15 | |
| 47 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 19.15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 19.55 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | 19.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 19.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | Q00 | 20.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | Q00 | 21.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 20.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7340115 | Marketing | Q00 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 19.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 22.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 21.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | 19.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | 19.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | K00 | 20.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | K00 | 21.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | K00 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 20.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7340115 | Marketing | K00 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340301 | Kế toán | K00 | 19.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | 22.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 21.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | K00 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; H06; H07; V00 | 20 | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 21.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 19.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15 | 20.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | X25 | 20.6 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 12 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | D14; D15 | 22.88 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14; D15 | 24.75 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X25 | 20.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 19 | 7340115 | Marketing | X25 | 22.2 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | X25 | 22.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X25 | 19.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 24 | 7340301 | Kế toán | X25 | 19.78 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 26 | 7380107 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | X78 | 23.3 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | X26 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X26 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 32 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | X26 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X26 | 17 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 36 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | X26 | 17 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 38 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X25 | 21.4 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | B08; D07 | 19.55 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 20.15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 20.15 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT |
6. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15 | 20.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 19.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00 | 20.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | C03; C04; D14; D15 | 22.88 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D14; D15 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 20.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7340115 | Marketing | A00 | 22.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | 21.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00 | 19.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 24.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | Điểm đã được quy đổi |
| 33 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 34 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | Điểm đã được quy đổi |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | |
| 37 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 38 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07 | 20.15 | Điểm đã được quy đổi |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | Điểm đã được quy đổi |
7. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Căn cứ hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường Đại học Thăng Long đã công bố độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT.
Bảng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cho thấy Trường Đại học Thăng Long áp dụng mức điều chỉnh khá linh hoạt, đảm bảo công bằng giữa các tổ hợp. Cụ thể, hầu hết các nhóm tổ hợp có mức chênh lệch nhỏ, dao động từ -1,0 đến +2,0 điểm so với tổ hợp gốc. Một số tổ hợp có lợi thế như C00, X70, X74 được cộng thêm 2 điểm, phản ánh sự ưu tiên cho các thí sinh khối xã hội hoặc có năng lực chuyên biệt ở các môn này. Ngược lại, các tổ hợp như A01, D01, D07, D09, D10 bị trừ 1 điểm, cho thấy mức cạnh tranh cao hơn hoặc nhằm cân bằng giữa các khối. Nhìn chung, chính sách chênh lệch điểm của trường giúp đa dạng hóa nguồn tuyển sinh mà vẫn giữ được tính công bằng, khuyến khích thí sinh lựa chọn tổ hợp phù hợp với thế mạnh học tập của mình.
8. Cách tính điểm chuẩn
Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm xét (ĐX) như sau:
a) Phương thức 1 – Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, thang điểm 30:
ĐX = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ưu tiên1
b, Phương thức 2: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm của hai môn thi THPT còn lại trong tổ hợp cộng với điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK,…). Việc quy đổi tuân theo thang điểm chuẩn của Trường, đảm bảo tương thích với điểm thi tốt nghiệp.
c, Phương thức 3: Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực/tư duy
Áp dụng với các bài thi:
-
HSA (ĐHQG Hà Nội),
-
TSA (ĐH Bách khoa Hà Nội),
-
SPT (ĐH Sư phạm Hà Nội).
Các mức điểm của HSA và TSA được quy đổi sang thang điểm 30 tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT, tùy theo nhóm ngành (Nhóm 1 hoặc Nhóm 2).
Đối với kỳ thi SPT, điểm xét tuyển được quy đổi tự động và công bố trên hệ thống của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
d, Phương thức 4: Xét học bạ THPT
Kết quả học tập cấp THPT cũng được quy đổi sang thang điểm 30 theo nguyên tắc tương đương.
e, Công thức quy đổi điểm
Trường sử dụng phép nội suy tuyến tính để tính điểm tương đương giữa các phương thức:
Trong đó:
-
y: điểm quy đổi về thang điểm 30,
-
x: điểm gốc của phương thức xét tuyển,
-
[a, b]: khoảng điểm của phương thức gốc,
-
[c, d]: khoảng điểm tương ứng của thang điểm quy đổi.
g, Phương thức 5: Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
Áp dụng riêng cho hai ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ họa. Do đặc thù chuyên môn, hai ngành này không áp dụng quy đổi tương đương với các phương thức khác, mà tính điểm trực tiếp dựa trên học bạ và kết quả thi năng khiếu.
1. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; V00 | 21 | Năng khiếu hệ số 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90 | 24.58 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D90 | 25.4 | D04 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D90 | 23.02 | D06 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 24.75 | DD2 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 26.52 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.61 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.97 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.86 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 25.8 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 17 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.49 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22.85 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam Học | 18 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 18 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | ||
| 16 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 18 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18 | ||
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | 18 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18 |
4. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.5 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.5 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.5 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16.5 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam Học | 16.5 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.5 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.5 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.5 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 16.5 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.5 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.5 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.5 | ||
| 16 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.5 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16.5 | ||
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | 16.5 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.5 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.5 |
Trường Đại học Thăng Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Theo kế hoạch công bố điểm chuẩn, trường Đại học Thăng Long thông báo đến các thí sinh điểm trúng tuyển năm 2023 bằng phương thức xét điểm thi THPT như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; V00 | 18 | Vẽ nhân 2, năng khiếu nhân 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D96 | 24.5 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D96 | 25.18 | Tiếng Trung nhân 2 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D96 | 23.63 | Tiếng Nhật nhân 2 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D96 | 24.91 | Tiếng Hàn nhân 2 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D90 | 24.78 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam Học | C00; D01; D14; D15 | 22.5 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 25.89 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 24.54 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D90 | 25.41 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D90 | 24.97 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 24.49 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 24.35 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 23.96 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 23.66 | Toán nhân 2 |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 23.46 | Toán nhân 2 |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 23.29 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 24.02 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 22.93 | Toán nhân 2 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 24.77 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 23.84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 24.1 |
- Thí sinh trúng tuyển XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023. Thí sinh sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển khi nộp hồ sơ nhập học trực tiếp tại Trường từ ngày 06/09/2023.
- Thí sinh thực hiện NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN trên hệ thống của Trường từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023; nộp hồ sơ nhập học (bản cứng) trực tiếp tại Trường từ ngày 06/09/2023. Thủ tục và hướng dẫn thực hiện sẽ được thông báo sau.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thăng Long mới nhất: