20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10. The ecosystem - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 181 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
flora and fauna
floral and fauna
nature
community
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “flora and fauna” = hệ thực vật và động vật → dùng chuẩn trong ngữ cảnh môi trường.
Dịch nghĩa: Các hoạt động phá rừng đang tàn phá hệ thực vật và động vật địa phương cũng như các di tích khảo cổ.
Câu 2/20
existence
biology
biodiversity
balance
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “biodiversity” = đa dạng sinh học → bị đe dọa khi hệ sinh thái thay đổi.
Dịch nghĩa: Những loài mới xâm nhập có thể đe dọa đa dạng sinh học bằng cách làm thay đổi hệ sinh thái.
Câu 3/20
endanger
endangered
dangerous
alive
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “endangered species” = loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Dịch nghĩa: Khỉ đột núi là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 4/20
ecotourism
ecosystems
biodiversity
features
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “keep ecosystems healthy” = duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.
Dịch nghĩa: Họ nhận ra rằng họ sẽ phải cấm đánh bắt ở một số khu vực để giữ cho các hệ sinh thái khỏe mạnh.
Câu 5/20
peace and security
law and justice
gender equality
climate change
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: climate change + ozone depletion → đều là vấn đề môi trường toàn cầu.
Dịch nghĩa: Chính sách môi trường của họ tập trung vào các vấn đề toàn cầu như biến đổi khí hậu và suy giảm tầng ozone.
Câu 6/20
sources
resources
supplies
qualities
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “forest resources” = tài nguyên rừng → sử dụng đúng trong ngữ cảnh bảo tồn.
Dịch nghĩa: Tổ chức này thúc đẩy việc bảo tồn tài nguyên rừng.
Câu 7/20
identifies
compares
determines
measures
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “conservation measures” = các biện pháp bảo tồn.
Dịch nghĩa: Quốc gia chủ nhà có thể thực hiện các biện pháp bảo tồn để xây dựng hoặc duy trì đa dạng sinh học.
Câu 8/20
living
live
life
livable
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “living organisms” = sinh vật sống.
Dịch nghĩa: Họ hy vọng phát hiện những sinh vật sống trong đất.
Câu 9/20
conservationist
conservative
conservation
conservatism
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
wealthy
rich
full
plentiful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
for
to
at
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
in
out
with
up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
of
with
for
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
insects
reptiles
mammals
carnivores
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
leads
refer
mention
contribute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
covers
accounts
makes
calculates
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
House
Place
Home
Site
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
exploration
explore
exploring
explorers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.