20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success :Ngữ pháp: Mệnh đề phân từ (Participle Clause) có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 729 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Dave read a magazine
B. a big noise scared everybody
C. the alarm went off
Lời giải
Mệnh đề rút gọn là dạng Ving => mệnh đề hiện tại phân từ dùng để nối 2 mệnh đề cùng chủ ngữ ở thể chủ động.
Động từ “wait” (chờ) => chủ ngữ phải là người
=> Waiting for the doctor, Dave read a magazine.
Tạm dịch: Chờ bác sĩ, Dave đọc tạp chí.
Câu 2/20
A. Being lost
B. Losting
C. Having losting
Lời giải
Động từ “lose” (quá khứ “lost”) nghĩa là “mất, lạc”.
“lost” vừa là động từ phân từ, vừa là tính từ
Chủ ngữ chung của 2 mệnh đề là “George” (người) nên phải dùng mệnh đề hiện tại phân từ (Ving).
=> Being lost in the jungle, George had to find the way out on his own.
Tạm dịch: Bị lạc trong rừng, George phải tự mình tìm đường ra.
Câu 3/20
A. he had no hope of finding a job
B. they didn’t give him a job
C. the manager decided not to interview him
Lời giải
Là một cựu tù nhân, _______.
A. anh ấy không có hy vọng tìm được việc làm
B. họ đã không cho anh ta một công việc
C. người quản lý quyết định không phỏng vấn anh ta
Dựa vào ngữ cảnh vế trước, chỉ có đáp án A phù hợp.
Chọn A
Câu 4/20
A. Treating with care
B. You treat with care
C. Treated with care
Lời giải
Xác định chủ ngữ của câu là “our pottery” (vật) và động từ “treat” (xử lí) nên rút gọn mệnh đề bị động phải dùng Vp2.
=> Treated with care, our pottery will last for generations.
Tạm dịch: Được xử lý cẩn thận, đồ gốm của chúng tôi sẽ tồn tại qua nhiều thế hệ.
Câu 5/20
A. Have spent his childhood
B. Spending his childhood
C. Spent his childhood
Lời giải
Chủ ngữ chung của 2 mệnh đề là “he” (người) với động từ spend (dành) nên phải dùng mệnh đề hiện tại phân từ (Ving) rút gọn mệnh đề chủ động.
=> Spending his childhood in Denmark, he could speak Danish perfectly well.
Tạm dịch: Trải qua thời thơ ấu ở Đan Mạch, anh ấy có thể nói tiếng Đan Mạch rất tốt.
Câu 6/20
A. Persuading
B. Persuaded
C. Having persuaded
Lời giải
Dấu hiệu: by their optimism => mệnh đề chia ở thì bị động
=> Dùng mệnh đề quá khứ phân từ Vp.p để rút gọn mệnh đề bị động
=> Persuaded by their optimism, he invested a lot in the company.
Tạm dịch: Bị thuyết phục bởi sự lạc quan của họ, ông đã đầu tư rất nhiều vào công ty.
Câu 7/20
A. Being Sally
B. Sally, being
C. Sally, been
Lời giải
Mệnh đề phân từ đứng ngay sau chủ ngữ để bổ sung thông tin cho chủ ngữ. Dựa vào ngữ cảnh câu, xác định mệnh đề phân từ là mệnh đề chủ động => sử dụng mệnh đề hiện tại phân từ (Ving)
=> Sally, being the daughter of a bookshop owner, spent most of her childhood surrounded by books.
Tạm dịch: Sally, là con gái của một chủ tiệm sách, đã dành phần lớn thời thơ ấu của mình xung quanh những cuốn sách.
Câu 8/20
A. Washed
B. Washing
C. Being washed
Lời giải
Chủ ngữ chung của 2 mệnh đề “the cardigan” (vật), động từ “wash” (giặt) => sử dụng mệnh đề quá khứ phân từ Vp.p rút gọn mệnh đề bị động.
=> Washed at the right temperature, the cardigan will never shrink.
Tạm dịch: Được giặt ở nhiệt độ thích hợp, chiếc áo đan len sẽ không bao giờ bị co rút.
Câu 9/20
A. Being unemployed
B. Unemployed
C. Have unemployed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Impressed by Daniel’s work
B. Impressing Daniel’s work
C. Impressed Daniel’s work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
, people started using more and more energy in the form of fossil fuels like coal, gas and oil.
, people in colder may suffer from many new diseases.
, some animals could travel to other places in order to live there.
, biodiesel emits fewer harmful greenhouse gases (GHGs) than fossil fuels.
by plants as part of the biological carbon cycle, carbon dioxide enters the atmosphere through burning fossil fuels.
CO2 through fossil fuel consumption, many industrial processes also produce CO2 emissions through chemical reactions that do not involve combustion.
to 50-65% of total CH4 emissions globally, human activities include the leaks from natural gas systems and the raising of livestock.
geographical distribution of climate zones, higher temperatures can also influence the behaviour and lifecycles of animal and plant species.
, sea-level rise affects biodiversity in coastal habitats, and the natural services and goods they provide.