20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Education options for school-leavers - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
65 người thi tuần này 4.6 279 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
calendar year
academic year
leap year
gap year
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: academic year = năm học (thường bắt đầu tháng 9–10 và kết thúc tháng 6–7).
Dịch nghĩa: Ở hầu hết các trường ở Anh, năm học bắt đầu vào tháng 9 hoặc 10 và kéo dài đến tháng 6 hoặc 7.
Câu 2/20
standards
qualities
levels
positions
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “at many levels” = ở nhiều trình độ khác nhau (beginner, intermediate, advanced, …).
Dịch nghĩa: Các trường cao đẳng và đại học ở Anh cung cấp các khóa học nghề và học thuật ở nhiều trình độ khác nhau.
Câu 3/20
learning
training
exercising
competition
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “work-based training” = đào tạo dựa trên công việc (đào tạo nghề thực hành).
Dịch nghĩa: Anh cung cấp nhiều chương trình đào tạo nghề cho sinh viên muốn phát triển sự nghiệp trong các ngành cụ thể.
Câu 4/20
first
major
main
ordinary
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: first degree = bằng đại học đầu tiên, tức là bằng cử nhân (Bachelor’s degree).
Dịch nghĩa: Bằng cử nhân còn được gọi là bằng đại học đầu tiên hoặc bằng đại học cơ sở.
Câu 5/20
school-leavers
school goers
schoolmates
schoolkids
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: school-leaver = học sinh vừa rời trường (tốt nghiệp THPT, chưa vào đại học).
Dịch nghĩa: Họ đang xem xét vấn đề thất nghiệp ngày càng tăng trong số những học sinh mới ra trường.
Câu 6/20
work
employment
vocation
opportunity
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: vocation = nghề nghiệp gắn với đam mê, thiên hướng (thường dùng cho nghề y, giáo viên, y tá).
Dịch nghĩa: Nghề y tá vất vả và thường lương thấp, nhưng với nhiều người đó là thiên chức.
Câu 7/20
ceremony
completion
finish
graduation
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “on graduation” = khi tốt nghiệp.
Dịch nghĩa: Khi tốt nghiệp, Hoa trở thành một giáo viên mỹ thuật.
Câu 8/20
tuition
accommodation
qualifications
academies
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: qualifications = trình độ hoặc bằng cấp cần thiết cho một nghề.
Dịch nghĩa: Tôi muốn có bằng cấp để trở thành bác sĩ.
Câu 9/20
degree
tutor
trade
apprenticeship
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
practical
technical
sensible
vocational
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
having thought
I have thought
thought
to have thought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
to meet
not having met
to have met
at meeting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
When falling
As he was fallen
After having fallen
To fall
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Before leaving
Before he had left
Before having left
When he’s leaving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
before answering
before having answered
by answering
having answering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
to see
of seeing
having ever seen
ever have seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
having thought
I have thought
I thought
to have thought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Having slept
have slept
Having been slept
have been slept
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Having painted
To have painted
Having been painted
To have been painted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
having informed
to have informed
having been informed
to have been informed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.